Bài 37. Axit - Bazơ - Muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Luyên
Ngày gửi: 17h:17' 02-03-2022
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 358
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Luyên
Ngày gửi: 17h:17' 02-03-2022
Dung lượng: 197.0 KB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Hoàn thành các PTHH sau?
H2O + P2O5
H2O + Na
3. H2O + CaO
HCl + Zn
-Ph?n ?ng no t?o ra Axit?
-Ph?n ?ng no t?o ra Bazo?
-Ph?n ?ng no t?o ra Mu?i?
Đáp án:
3H2O + P2O5 2H3PO4
2H2O + 2Na 2NaOH + H2
3. H2O + CaO Ca(OH)2
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
- Phản ứng tạo ra axit: 1
- Phản ứng tạo ra Bazơ: 2;3
- Phản ứng tạo ra muối: 4
Tiết 57- Bài 37: AXIT- BAZƠ- MUỐI(t1)
AXIT
Khái niệm:
Axit là một hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít
Đáp án:
3H2O + P2O5 2H3PO4
2H2O + 2Na 2NaOH + H2
3. H2O + CaO Ca(OH)2
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
- Phản ứng tạo ra axit: 1
- Phản ứng tạo ra Bazơ: 2;3
- Phản ứng tạo ra muối: 4
Tiết 57- Bài 37: AXIT- BAZƠ- MUỐI(t1)
AXIT
Khái niệm:
Axit là một hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axít
Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
2. Công thức hóa học
HCl
H2SO4
HNO3
H3PO4
H2CO3
Trong đó: H : nguyên tử hiđro
A : gốc axit
n : Chỉ số của H = hóa trị của A
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
3. Phân loại:
HCl
HBr
H2S
HNO3
H2SO3
H3PO4
H2CO3
AXIT KHÔNG CÓ OXI
AXIT CÓ OXI
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
Một số gốc axit thường gặp:
NO3 Nitrat
NO2 Nitrit
= SO4 Sunfat
− HSO4 HiđroSunfat
PO4 Photphat
− Cl Clorua
= CO3 Cacbonat
= SO3 Sunfit
= S Sunfua
− Br Bromua
− F Florua
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
a. Axit không có oxi:
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
a. Axít không có oxi:
Tên axit = axit + PK +hiđric
VD:
HCl Axit clohiđric
HBr Axit bromhidric
*Nguyên tắc:
Chuyển đuôi ua-> hiđric
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
b. Axit có oxi:
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
b. Axit có oxi:
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit = axit + PK +ic
-Axit có ít oxi:
Tên axit = axit + PK + ơ
Nguyên tắc:
Chuyển đuôi at ic.
Chuyển đuôi it ơ.
Ví dụ:
H2SO4
H3PO4
H2SO3
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
PHẦN BÀI TẬP
Bài 1: Viết công thức hoá học của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết tên của chúng
- Cl , - NO3 , = CO3 , = S , = SO3
Bài giải : HCl Axit clohidric
HNO3 Axit nitric
H2CO3 Axit cacbonic
H2S Axit sunfuhidric
H2SO3 Axit sunfurơ
NHANH MẮT, NHANH TRÍ
Câu 1: Dãy các chất đều là axit là:
A. HCl, HNO3, H2SO3
B. CaO, SO3, H2SO3
C. HCl, NaOH, Ca(OH)2
D. NaCl, HNO3, Cu(NO3)2
DẶN DÒ
- Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại axit bazơ.
- Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5. Đọc phần đọc thêm.
- Nghiên cứu trước phần (III) Muối
+ Tìm hiểu khái niệm muối là gì?
+ Công thức của muối?
+ Muối được chia làm mấy loại?
+ Cách đọc tên muối.
Câu hỏi: Hoàn thành các PTHH sau?
H2O + P2O5
H2O + Na
3. H2O + CaO
HCl + Zn
-Ph?n ?ng no t?o ra Axit?
-Ph?n ?ng no t?o ra Bazo?
-Ph?n ?ng no t?o ra Mu?i?
Đáp án:
3H2O + P2O5 2H3PO4
2H2O + 2Na 2NaOH + H2
3. H2O + CaO Ca(OH)2
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
- Phản ứng tạo ra axit: 1
- Phản ứng tạo ra Bazơ: 2;3
- Phản ứng tạo ra muối: 4
Tiết 57- Bài 37: AXIT- BAZƠ- MUỐI(t1)
AXIT
Khái niệm:
Axit là một hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrô liên kết với gốc axít
Đáp án:
3H2O + P2O5 2H3PO4
2H2O + 2Na 2NaOH + H2
3. H2O + CaO Ca(OH)2
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
- Phản ứng tạo ra axit: 1
- Phản ứng tạo ra Bazơ: 2;3
- Phản ứng tạo ra muối: 4
Tiết 57- Bài 37: AXIT- BAZƠ- MUỐI(t1)
AXIT
Khái niệm:
Axit là một hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axít
Các nguyên tử H này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
2. Công thức hóa học
HCl
H2SO4
HNO3
H3PO4
H2CO3
Trong đó: H : nguyên tử hiđro
A : gốc axit
n : Chỉ số của H = hóa trị của A
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
3. Phân loại:
HCl
HBr
H2S
HNO3
H2SO3
H3PO4
H2CO3
AXIT KHÔNG CÓ OXI
AXIT CÓ OXI
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
Một số gốc axit thường gặp:
NO3 Nitrat
NO2 Nitrit
= SO4 Sunfat
− HSO4 HiđroSunfat
PO4 Photphat
− Cl Clorua
= CO3 Cacbonat
= SO3 Sunfit
= S Sunfua
− Br Bromua
− F Florua
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
a. Axit không có oxi:
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
a. Axít không có oxi:
Tên axit = axit + PK +hiđric
VD:
HCl Axit clohiđric
HBr Axit bromhidric
*Nguyên tắc:
Chuyển đuôi ua-> hiđric
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
b. Axit có oxi:
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
4. Tên gọi:
b. Axit có oxi:
- Axit có nhiều nguyên tử oxi
Tên axit = axit + PK +ic
-Axit có ít oxi:
Tên axit = axit + PK + ơ
Nguyên tắc:
Chuyển đuôi at ic.
Chuyển đuôi it ơ.
Ví dụ:
H2SO4
H3PO4
H2SO3
AXIT – BAZƠ – MUỐI (Tiết 1)
PHẦN BÀI TẬP
Bài 1: Viết công thức hoá học của các axit có gốc axit dưới đây và cho biết tên của chúng
- Cl , - NO3 , = CO3 , = S , = SO3
Bài giải : HCl Axit clohidric
HNO3 Axit nitric
H2CO3 Axit cacbonic
H2S Axit sunfuhidric
H2SO3 Axit sunfurơ
NHANH MẮT, NHANH TRÍ
Câu 1: Dãy các chất đều là axit là:
A. HCl, HNO3, H2SO3
B. CaO, SO3, H2SO3
C. HCl, NaOH, Ca(OH)2
D. NaCl, HNO3, Cu(NO3)2
DẶN DÒ
- Học bài: Nắm chắc khái niệm, công thức hóa học, tên gọi, phân loại axit bazơ.
- Bài tập: Làm bài tập 1; 2; 3; 4; 5. Đọc phần đọc thêm.
- Nghiên cứu trước phần (III) Muối
+ Tìm hiểu khái niệm muối là gì?
+ Công thức của muối?
+ Muối được chia làm mấy loại?
+ Cách đọc tên muối.
 







Các ý kiến mới nhất