Tìm kiếm Bài giảng
Unit 1. My new school. Lesson 2. A closer look 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trang Trang
Ngày gửi: 21h:18' 02-03-2022
Dung lượng: 410.5 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Trang Trang
Ngày gửi: 21h:18' 02-03-2022
Dung lượng: 410.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Thu Hoa)
The present simple
Thì hiện tại đơn
1.Formation
a.Tobe verb
+) S+ V/ V-s/ V-es
-)S+do/ does+ not+ V
?)Do/ Does+ S+ V
b. Normal verb
+) S+ tobe +……
-) S+ tobe+ not+…….
?)Tobe+ S+……..?
Yes, S+ tobe.
No, S+ tobe+ not.
2.USE
- Thì hiện tại đơn
+) Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp
lại trong hiện tại.
+)Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên.
+) Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp
dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế
hoạch đã được cố định theo thời giann biểu.
3.Adverbs
- always, usually, often, sometimes, never,
rarely, seldom, frequently…..
- every….
- once
twice
three times…
THE END
Goodbye
Thì hiện tại đơn
1.Formation
a.Tobe verb
+) S+ V/ V-s/ V-es
-)S+do/ does+ not+ V
?)Do/ Does+ S+ V
b. Normal verb
+) S+ tobe +……
-) S+ tobe+ not+…….
?)Tobe+ S+……..?
Yes, S+ tobe.
No, S+ tobe+ not.
2.USE
- Thì hiện tại đơn
+) Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp
lại trong hiện tại.
+)Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên.
+) Sự việc xảy ra trong tương lai. Cách này thường áp
dụng để nói về thời gian biểu, chương trình hoặc kế
hoạch đã được cố định theo thời giann biểu.
3.Adverbs
- always, usually, often, sometimes, never,
rarely, seldom, frequently…..
- every….
- once
twice
three times…
THE END
Goodbye
 








Các ý kiến mới nhất