Bài 34. Thực hành: Vẽ biểu đồ tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 19h:20' 03-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 130
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Ánh Tuyết
Ngày gửi: 19h:20' 03-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích:
0 người
A
B
C
D
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Xí nghiệp CN
Khu dân cư
Đường sắt
Các XN hạt nhân
Xnghiệp CN nhẹ -TP
XN tận dụng CSHT
XN chế biến cho các XN hạt nhân
Bến bãi,kho
SX điện tử
Chế biến gỗ
SX điều hoà
Chế tạo máy
SX ôtô
Chế biến TP
Dệt may
Khu dân cư
Đường sắt
Bến cảng
Đường ôtô
Kho hàng
Đường sắt
Đường bộ
Mối quan hệ trong vùng
CN hoá chất
CN dệt
CN thực phẩm
Khai thác than
CN luyện kim
Chế tạo máy
Câu 1: Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ CN trong các hình sau:
2. Nối các sản phẩm công nghiệp với
ngành công nghiệp tương ứng sao cho đúng:
1. Than, điện, dầu mỏ
2. Thép
3. Máy tính, điện thoại
4. Rượu bia, cá hộp
A. Công nghiệp luyện kim
B. Công nghiệp SX hàng tiêu dùng
C. Công nghiệp năng lượng
D. Công nghiệp điện tử - tin học
5. Vải, da giày, nhựa
E. Công nghiệp thực phẩm
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
NGÀNH CÔNG NGHIỆP
CN nặng: CN năng lượng, CN luyện kim, CN cơ khí, CN điện tử - tin học, CN hóa chất.
CN nhẹ: CN sản xuất hàng tiêu dùng, CN thực phẩm.
Đáp án:
4. Hãy nêu tên các ngành công nghiệp đã học? Sắp xếp chúng vào 2 nhóm sau:
Nhóm 1: Công nghiệp nặng:
Nhóm 2: Công nghiệp nhẹ:
Bài 34: THỰC HÀNH
VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
Dựa vào bảng số liệu:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
Sản phẩm
NỘI DUNG THỰC HÀNH
- Xử lí số liệu:
Cách tính tốc độ tăng trưởng:
1.Vẽ biểu đồ:
Sản phẩm
Cách tính tốc độ tăng trưởng
+ Lấy giá trị thực tế năm đầu tiên của tất cả các sản phẩm CN làm gốc và qui ước bằng 100%
+ Tốc độ tang trưởng của năm cần tính là
TĐTT n(%) =
Giá trị thực tế năm tính
Giá trị thực tế năm gốc
x 100
* Ví dụ:
Tính tốc độ tăng trưởng của than năm 1960 so với năm 1950
TĐTTthan1960 =
Giá trị thực tế 1960
Giá trị thực tế 1950
x 100 =
2630
1820
x 100 =
144,5%
- Tương tự ta tính được các năm còn lại.
Bảng số liệu tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1950 - 2003
Đơn vị: %
Sản phẩm
- Cách vẽ
- Lập hệ trục toạ độ
- Chia khoảng cách, chọn tỉ lệ tương ứng thích hợp ở trục tung và trục hoành
- Xác định các giao điểm (là nơi giao nhau giữa mốc thời gian và giá trị của đối tượng địa lí tại mốc thời gian đó.
- Dùng thước nối các giao điểm với nhau bằng các đoạn thẳng
- Ghi số liệu đã xử lí tại các giao điểm (linh hoạt), tên của biểu đồ và chú thích.
1950
1960
1970
1980
1990
2003
Năm
%
1600
800
0
Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1950 - 2003
200
400
600
1000
1200
1400
Than
Dầu
Điện
Thép
143
161
207
186
291
314
361
407
460
447
586
637
746
183
201
238
513
853
1224
1536
2. Nhận xét
a. Các sản phẩm trên là của các ngành công nghiệp:
Năng lượng
Năng lượng
Năng lượng
Luyện kim
2. Nhận xét
- Các sản phẩm công nghiệp có tốc độ tăng trưởng biến động theo hướng tăng lên.
- Tốc độ tăng trưởng các SP CN khác nhau:
+ Tăng liên tục: dầu, điện, thép.
+ Tăng nhanh nhất: Điện.
+ Tăng chậm nhất và không liên tục: than.
3. Nguyên nhân
- Công nghiệp năng lượng: điện và dầu mỏ đều tăng nhanh, do đây là sản phẩn năng lượng mới.
+ Điện tăng nhanh nhất là do điện là ngành sản xuất đi trước 1 bước và do nhu cầu sử dụng của con người cao, do có sự xuất hiện của một số loại năng lượng mới: năng lượng mặt trời, gió, thủy triều....
+ Than là ngành phát triển lâu đời và hiện nay tăng chậm do nguồn tài nguyên cạn kiệt và gây ô nhiễm môi trường.
3. Nguyên nhân
-Thép là sản phẩm của ngành công nghiệp luyện kim đen, tốc độ tăng trưởng khá đều do được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo cơ khí, xây dựng và đời sống
B
C
D
Trung tâm công nghiệp
Vùng công nghiệp
Điểm công nghiệp
Khu công nghiệp
Xí nghiệp CN
Khu dân cư
Đường sắt
Các XN hạt nhân
Xnghiệp CN nhẹ -TP
XN tận dụng CSHT
XN chế biến cho các XN hạt nhân
Bến bãi,kho
SX điện tử
Chế biến gỗ
SX điều hoà
Chế tạo máy
SX ôtô
Chế biến TP
Dệt may
Khu dân cư
Đường sắt
Bến cảng
Đường ôtô
Kho hàng
Đường sắt
Đường bộ
Mối quan hệ trong vùng
CN hoá chất
CN dệt
CN thực phẩm
Khai thác than
CN luyện kim
Chế tạo máy
Câu 1: Xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ CN trong các hình sau:
2. Nối các sản phẩm công nghiệp với
ngành công nghiệp tương ứng sao cho đúng:
1. Than, điện, dầu mỏ
2. Thép
3. Máy tính, điện thoại
4. Rượu bia, cá hộp
A. Công nghiệp luyện kim
B. Công nghiệp SX hàng tiêu dùng
C. Công nghiệp năng lượng
D. Công nghiệp điện tử - tin học
5. Vải, da giày, nhựa
E. Công nghiệp thực phẩm
SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP
NGÀNH CÔNG NGHIỆP
CN nặng: CN năng lượng, CN luyện kim, CN cơ khí, CN điện tử - tin học, CN hóa chất.
CN nhẹ: CN sản xuất hàng tiêu dùng, CN thực phẩm.
Đáp án:
4. Hãy nêu tên các ngành công nghiệp đã học? Sắp xếp chúng vào 2 nhóm sau:
Nhóm 1: Công nghiệp nặng:
Nhóm 2: Công nghiệp nhẹ:
Bài 34: THỰC HÀNH
VẼ BIỂU ĐỒ TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI
Dựa vào bảng số liệu:
NỘI DUNG THỰC HÀNH
Sản phẩm
NỘI DUNG THỰC HÀNH
- Xử lí số liệu:
Cách tính tốc độ tăng trưởng:
1.Vẽ biểu đồ:
Sản phẩm
Cách tính tốc độ tăng trưởng
+ Lấy giá trị thực tế năm đầu tiên của tất cả các sản phẩm CN làm gốc và qui ước bằng 100%
+ Tốc độ tang trưởng của năm cần tính là
TĐTT n(%) =
Giá trị thực tế năm tính
Giá trị thực tế năm gốc
x 100
* Ví dụ:
Tính tốc độ tăng trưởng của than năm 1960 so với năm 1950
TĐTTthan1960 =
Giá trị thực tế 1960
Giá trị thực tế 1950
x 100 =
2630
1820
x 100 =
144,5%
- Tương tự ta tính được các năm còn lại.
Bảng số liệu tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1950 - 2003
Đơn vị: %
Sản phẩm
- Cách vẽ
- Lập hệ trục toạ độ
- Chia khoảng cách, chọn tỉ lệ tương ứng thích hợp ở trục tung và trục hoành
- Xác định các giao điểm (là nơi giao nhau giữa mốc thời gian và giá trị của đối tượng địa lí tại mốc thời gian đó.
- Dùng thước nối các giao điểm với nhau bằng các đoạn thẳng
- Ghi số liệu đã xử lí tại các giao điểm (linh hoạt), tên của biểu đồ và chú thích.
1950
1960
1970
1980
1990
2003
Năm
%
1600
800
0
Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1950 - 2003
200
400
600
1000
1200
1400
Than
Dầu
Điện
Thép
143
161
207
186
291
314
361
407
460
447
586
637
746
183
201
238
513
853
1224
1536
2. Nhận xét
a. Các sản phẩm trên là của các ngành công nghiệp:
Năng lượng
Năng lượng
Năng lượng
Luyện kim
2. Nhận xét
- Các sản phẩm công nghiệp có tốc độ tăng trưởng biến động theo hướng tăng lên.
- Tốc độ tăng trưởng các SP CN khác nhau:
+ Tăng liên tục: dầu, điện, thép.
+ Tăng nhanh nhất: Điện.
+ Tăng chậm nhất và không liên tục: than.
3. Nguyên nhân
- Công nghiệp năng lượng: điện và dầu mỏ đều tăng nhanh, do đây là sản phẩn năng lượng mới.
+ Điện tăng nhanh nhất là do điện là ngành sản xuất đi trước 1 bước và do nhu cầu sử dụng của con người cao, do có sự xuất hiện của một số loại năng lượng mới: năng lượng mặt trời, gió, thủy triều....
+ Than là ngành phát triển lâu đời và hiện nay tăng chậm do nguồn tài nguyên cạn kiệt và gây ô nhiễm môi trường.
3. Nguyên nhân
-Thép là sản phẩm của ngành công nghiệp luyện kim đen, tốc độ tăng trưởng khá đều do được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp chế tạo cơ khí, xây dựng và đời sống
 








Các ý kiến mới nhất