Bài 26. Cơ cấu ngành công nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thủy
Ngày gửi: 09h:14' 04-03-2022
Dung lượng: 27.4 MB
Số lượt tải: 657
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thủy
Ngày gửi: 09h:14' 04-03-2022
Dung lượng: 27.4 MB
Số lượt tải: 657
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH LỚP 12A12 TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
- Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ.
- Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Tiết 30 – Bài 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
- Cơ cấu công nghiệp theo ngành.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Khái niệm: Cơ cấu công nghiệp theo ngành là tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành
( nhóm ngành ) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
Khai Thác Than – Quang Ninh
Khai Thác quặng sắt – Lào Cai
Khai Thác đá – An Giang
Khai thác Dầu khí
Sản xuất thực phẩm
Nhóm ngành công nghiệp chế biến
Sản xuất hàng tiêu dùng
Đóng tàu
Sản xuất máy móc thiết bị
Cơ cấu công nghiệp theo ngành :
c. Co c?u: tưuong đối đa dạng
Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Cơ cấu công nghiệp theo ngành
b. Co c?u
* Các ngành công nghiệp trọng điểm
+ Khái niệm: - Các ngành có thế mạnh lâu dài
- Mang lại hiệu quả cao về kinh tế xã hội
- Tác động mạnh mẽ tới sự phát triển các ngành kinh tế khác
+ Các ngành công nghiệp trọng điểm: chế biến LTTP, công nghiệp năng lưu?ng, dệt may, hoá chất, phân bón.
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ
Đóng gói cà phê
May mặc
Thủy điện Hòa Bình
Thủy điện Buôn Kuôp
Cn chế biến điều
Cn SX tinh bột sắn
Cn chế biến cafe
Hình 26.1: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo 3 nhóm ngành ( %)
Tiết 30 – Bài 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Cơ cấu công nghiệp theo ngành
c. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành
+ Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến
+ Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất khí đốt , điện, nước
Nhằm thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới; phù hợp với quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa
Nhóm hàng xuất khẩu
Cơ cấu công nghiệp theo ngành
d. Phương hướng hoàn thiện cơ cấu công nghiệp:
+ Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
+ Đẩy mạnh phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm. Các ngành khác điều chỉnh theo nhu cầu thị trường.
+ Đầu tư theo chiều sâu cho sản xuất
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Cơ cấu công nghiệp có sự phân hóa theo lãnh thổ
Bắc Bộ: ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ VÙNG PHỤ CẬN
Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước
HÀ NỘI
HẢI PHÒNG
THANH HÓA
NAM ĐỊNH
THÁI NGUYÊN
VIỆT TRÌ
HẠ LONG
CẨM PHẢ
ĐÁP CẦU
BẮC GIANG
ĐÔNG ANH
PHÚ THỌ
SƠN LA
HÒA BÌNH
NINH BÌNH
Cơ khí, khai thác than,VLXD
VLXD, phân hóa học
Cơ khí, Luyện kim
Hóa chất, giấy
Thủy điện
Dệt – may,điện, VLXD
Bắc Bộ:
Bắc Bộ: ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ VÙNG PHỤ CẬN
Hướng chuyên môn hóa
đa dạng, một số ngành
non trẻ phát triển mạnh:
Dầu khí, đạm từ
khí
Nam bộ: ĐÔNG NAM BỘ
>80% giá trị
Công nghiệp
cả nước
Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo vùng lãnh thổ nước ta năm 2005 (%)
Duyên hải miền Trung
Hình thành một số
TTCN có quy mô
vừa và nhỏ. Quan
trọng nhất vùng
là Đà Nẵng
Khu Vực còn lại
- CN phát triển chậm, phân bố rời rạc
- Đặc biệt là vùng núi ( Tây Bắc, Tây Nguyên )
Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
* Nguyên nhân: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp phụ thuộc vào nhiều nhân tố:
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Những khu vực công nghiệp tập trung
Những khu vực công nghiệp phát triển chậm và rời rạc
Vị trí địa lí
Tài nguyên thiên nhiên
Lao động
Kết cấu hạ tầng
Vốn
Thị trường
2. Công nghiệp phân hóa theo lãnh thổ
Thiếu đồng bộ
Thuận lợi
3.Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế:
Hình 26.3. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.
26
Năm 1996
Năm 2005
Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 1996 và 2005.(%)
23,9%
26,5%
Nhà nước
Ngoài nhà nước
KV có vốn đầu tư nước ngoài
49,6%
43,7%
31,2%
25,1%
3. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế
Xu hướng thay đổi:
+ Mở rộng các thành phần kinh tế tham gia hoạt động.
+ Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước, đặc biệt khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Cũng cố
Giải pháp giúp công nghiệp Đăk Lăk phát triển ?
Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau
Câu 1.Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp theo ngành ở nước ta có
A. 2 nhóm với 27 ngành.
B. 3 nhóm với 28 ngành.
C. 3 nhóm với 29 ngành.
D. 4 nhóm với 30 ngành.
Câu 2. Nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động công nghiệp chưa phát triển ở Tây nguyên ?
A. Đất đai màu mỡ
B. Thiếu lao động trình độ lành nghề
C. Nằm gần Đông Nam Bộ
D. Khí hậu cận xích đạo gió mùa
Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau
Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau
Câu 3. Ngành công nghiệp của nước ta được ưu tiên đi trước một bước là
A. chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Công nghiệp năng lượng
D. khai thác dầu khí.
Câu 7. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp nhờ:
A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D. Có dân số đông, lao động dồi dào và thị trương tiêu thụ rộng lớn.
Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau
Cơ cấu công nghiệp
Theo ngành
Theo lãnh thổ
Theo thành phần kinh tế
Hoàn thành sơ đồ trên
Về nhà chuẩn bị bài 27: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
Đọc và Trả lời cầu hỏi giữa bài
Tìm các hình ảnh Công nghiệp năng lượng và công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
Cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh!
- Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ.
- Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.
NỘI DUNG BÀI HỌC
Tiết 30 – Bài 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
- Cơ cấu công nghiệp theo ngành.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Khái niệm: Cơ cấu công nghiệp theo ngành là tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành
( nhóm ngành ) trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp.
Khai Thác Than – Quang Ninh
Khai Thác quặng sắt – Lào Cai
Khai Thác đá – An Giang
Khai thác Dầu khí
Sản xuất thực phẩm
Nhóm ngành công nghiệp chế biến
Sản xuất hàng tiêu dùng
Đóng tàu
Sản xuất máy móc thiết bị
Cơ cấu công nghiệp theo ngành :
c. Co c?u: tưuong đối đa dạng
Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Cơ cấu công nghiệp theo ngành
b. Co c?u
* Các ngành công nghiệp trọng điểm
+ Khái niệm: - Các ngành có thế mạnh lâu dài
- Mang lại hiệu quả cao về kinh tế xã hội
- Tác động mạnh mẽ tới sự phát triển các ngành kinh tế khác
+ Các ngành công nghiệp trọng điểm: chế biến LTTP, công nghiệp năng lưu?ng, dệt may, hoá chất, phân bón.
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ
Đóng gói cà phê
May mặc
Thủy điện Hòa Bình
Thủy điện Buôn Kuôp
Cn chế biến điều
Cn SX tinh bột sắn
Cn chế biến cafe
Hình 26.1: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo 3 nhóm ngành ( %)
Tiết 30 – Bài 26: CƠ CẤU NGÀNH CÔNG NGHIỆP
Cơ cấu công nghiệp theo ngành
c. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành
+ Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến
+ Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất khí đốt , điện, nước
Nhằm thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới; phù hợp với quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa
Nhóm hàng xuất khẩu
Cơ cấu công nghiệp theo ngành
d. Phương hướng hoàn thiện cơ cấu công nghiệp:
+ Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
+ Đẩy mạnh phát triển một số ngành công nghiệp trọng điểm. Các ngành khác điều chỉnh theo nhu cầu thị trường.
+ Đầu tư theo chiều sâu cho sản xuất
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
2. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Cơ cấu công nghiệp có sự phân hóa theo lãnh thổ
Bắc Bộ: ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ VÙNG PHỤ CẬN
Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước
HÀ NỘI
HẢI PHÒNG
THANH HÓA
NAM ĐỊNH
THÁI NGUYÊN
VIỆT TRÌ
HẠ LONG
CẨM PHẢ
ĐÁP CẦU
BẮC GIANG
ĐÔNG ANH
PHÚ THỌ
SƠN LA
HÒA BÌNH
NINH BÌNH
Cơ khí, khai thác than,VLXD
VLXD, phân hóa học
Cơ khí, Luyện kim
Hóa chất, giấy
Thủy điện
Dệt – may,điện, VLXD
Bắc Bộ:
Bắc Bộ: ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ VÙNG PHỤ CẬN
Hướng chuyên môn hóa
đa dạng, một số ngành
non trẻ phát triển mạnh:
Dầu khí, đạm từ
khí
Nam bộ: ĐÔNG NAM BỘ
>80% giá trị
Công nghiệp
cả nước
Cơ cấu giá trị sản xuất phân theo vùng lãnh thổ nước ta năm 2005 (%)
Duyên hải miền Trung
Hình thành một số
TTCN có quy mô
vừa và nhỏ. Quan
trọng nhất vùng
là Đà Nẵng
Khu Vực còn lại
- CN phát triển chậm, phân bố rời rạc
- Đặc biệt là vùng núi ( Tây Bắc, Tây Nguyên )
Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ
* Nguyên nhân: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp phụ thuộc vào nhiều nhân tố:
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Những khu vực công nghiệp tập trung
Những khu vực công nghiệp phát triển chậm và rời rạc
Vị trí địa lí
Tài nguyên thiên nhiên
Lao động
Kết cấu hạ tầng
Vốn
Thị trường
2. Công nghiệp phân hóa theo lãnh thổ
Thiếu đồng bộ
Thuận lợi
3.Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế:
Hình 26.3. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế.
26
Năm 1996
Năm 2005
Biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 1996 và 2005.(%)
23,9%
26,5%
Nhà nước
Ngoài nhà nước
KV có vốn đầu tư nước ngoài
49,6%
43,7%
31,2%
25,1%
3. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế
Xu hướng thay đổi:
+ Mở rộng các thành phần kinh tế tham gia hoạt động.
+ Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực ngoài nhà nước, đặc biệt khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Tiết 30 – Bài 26: Cơ cấu Ngành công nghiệp
Cũng cố
Giải pháp giúp công nghiệp Đăk Lăk phát triển ?
Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau
Câu 1.Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu ngành công nghiệp theo ngành ở nước ta có
A. 2 nhóm với 27 ngành.
B. 3 nhóm với 28 ngành.
C. 3 nhóm với 29 ngành.
D. 4 nhóm với 30 ngành.
Câu 2. Nhân tố ảnh hưởng đến hoạt động công nghiệp chưa phát triển ở Tây nguyên ?
A. Đất đai màu mỡ
B. Thiếu lao động trình độ lành nghề
C. Nằm gần Đông Nam Bộ
D. Khí hậu cận xích đạo gió mùa
Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau
Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau
Câu 3. Ngành công nghiệp của nước ta được ưu tiên đi trước một bước là
A. chế biến nông, lâm, thuỷ sản.
B. sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Công nghiệp năng lượng
D. khai thác dầu khí.
Câu 7. Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp nhờ:
A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có.
D. Có dân số đông, lao động dồi dào và thị trương tiêu thụ rộng lớn.
Hoàn thành các câu trắc nghiệm sau
Cơ cấu công nghiệp
Theo ngành
Theo lãnh thổ
Theo thành phần kinh tế
Hoàn thành sơ đồ trên
Về nhà chuẩn bị bài 27: VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN MỘT SỐ NGÀNH CÔNG NGHIỆP TRỌNG ĐIỂM
Đọc và Trả lời cầu hỏi giữa bài
Tìm các hình ảnh Công nghiệp năng lượng và công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
Cảm ơn các thầy cô giáo và các em học sinh!
 







Các ý kiến mới nhất