Héc - ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Bích Ngọc
Ngày gửi: 09h:55' 04-03-2022
Dung lượng: 115.4 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Tạ Bích Ngọc
Ngày gửi: 09h:55' 04-03-2022
Dung lượng: 115.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP VỀ ĐO ĐỘ DÀI VÀ ĐO KHỐI LƯỢNG (tiếp theo)
1.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382 m =
2km 79 m =
700m =
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4 dm =
5m 9 cm =
5m 75 mm =
4,382 km
2,079 km
0,7 km
7,4 m
5,09 m
5,075 m
2.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g =
1kg 65g =
b) Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg =
2 tấn 77kg =
2,35 kg
1,065 kg
8,76 tấn
2,077 tấn
3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = . . . cm
b) 0,075km = . . . . m
c) 0,064kg = . . . . g
d) 0,08 tấn = . . . . kg
50
75
64
80
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m = . . . . km
b) 53cm = . . . . m
c) 5360kg = . . . . tấn
d) 657g = . . . . kg
3,576
0,53
5,36
0,657
1.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-mét:
4km 382 m =
2km 79 m =
700m =
b) Có đơn vị đo là mét:
7m 4 dm =
5m 9 cm =
5m 75 mm =
4,382 km
2,079 km
0,7 km
7,4 m
5,09 m
5,075 m
2.Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam:
2kg 350g =
1kg 65g =
b) Có đơn vị đo là tấn:
8 tấn 760kg =
2 tấn 77kg =
2,35 kg
1,065 kg
8,76 tấn
2,077 tấn
3.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 0,5m = . . . cm
b) 0,075km = . . . . m
c) 0,064kg = . . . . g
d) 0,08 tấn = . . . . kg
50
75
64
80
4.Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 3576m = . . . . km
b) 53cm = . . . . m
c) 5360kg = . . . . tấn
d) 657g = . . . . kg
3,576
0,53
5,36
0,657
 







Các ý kiến mới nhất