Toán học 5 Tạ Bích Ngọc.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Bích Ngọc
Ngày gửi: 09h:57' 04-03-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Tạ Bích Ngọc
Ngày gửi: 09h:57' 04-03-2022
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Đọc số:
9989; 9832;
7081325; 136978
Toán
Ôn tập về số thập phân (T 150)
Bài 1: Đọc số thập phân
63,42:
99,99:
81,325:
7,081:
Sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai.
Chín mươi chín phẩy chín mươi chín.
Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm.
Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.
Nêu phần nguyên, phần thập phân
Phần nguyên
63,42
Phần thập phân
Phần nguyên
99,99
Phần thập phân
Phần nguyên
81,325
Phần thập phân
Phần nguyên
7,081
Phần thập phân
63,42; 99,99; 81,325; 7,081
Nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong các số:
63,42
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nguyên
Phần thập phân
99,99
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nguyên
Phần thập phân
81,325
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần nghìn
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần nghìn
7,081
Các hàng của số thập phân
....Nghìn, trăm, chục, đơn vị,
Phần mười, phần trăm, phần nghìn…..
Phần mười, phần trăm, phần nghìn ……..
Phần nguyên
Phần thập phân
a. Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b. Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c. Không đơn vị, bốn phần trăm
Bài 2: Viết số thập phân có:
a. Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b. Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c. Không đơn vị, bốn phần trăm
Bài 2: Viết số thập phân có:
8,65
72,493
0,04
Bài 3:
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân:
74,6; 284,3; 401,25; 104
74,60 ; 284,30 ; 401,25 ; 104,00
Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
0,3
0,03
4,25
2,002
0,25
0,6
0,875
1,5
78,6 78,59 28,300 28,3
9,478 9,48 0,916 0,906
Bài tập 5:
>
<
=
<
>
=
>
Xem lại nội dung bài đã học.
2. Chuẩn bị bài sau :
Ôn tập về số thập phân ( tiếp theo)
Về nhà
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN , HỌC TỐT!
Đọc số:
9989; 9832;
7081325; 136978
Toán
Ôn tập về số thập phân (T 150)
Bài 1: Đọc số thập phân
63,42:
99,99:
81,325:
7,081:
Sáu mươi ba phẩy bốn mươi hai.
Chín mươi chín phẩy chín mươi chín.
Tám mươi mốt phẩy ba trăm hai mươi lăm.
Bảy phẩy không trăm tám mươi mốt.
Nêu phần nguyên, phần thập phân
Phần nguyên
63,42
Phần thập phân
Phần nguyên
99,99
Phần thập phân
Phần nguyên
81,325
Phần thập phân
Phần nguyên
7,081
Phần thập phân
63,42; 99,99; 81,325; 7,081
Nêu giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong các số:
63,42
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nguyên
Phần thập phân
99,99
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nguyên
Phần thập phân
81,325
Chục
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần nghìn
Đơn vị
Phần mười
Phần trăm
Phần nguyên
Phần thập phân
Phần nghìn
7,081
Các hàng của số thập phân
....Nghìn, trăm, chục, đơn vị,
Phần mười, phần trăm, phần nghìn…..
Phần mười, phần trăm, phần nghìn ……..
Phần nguyên
Phần thập phân
a. Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b. Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c. Không đơn vị, bốn phần trăm
Bài 2: Viết số thập phân có:
a. Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm)
b. Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn)
c. Không đơn vị, bốn phần trăm
Bài 2: Viết số thập phân có:
8,65
72,493
0,04
Bài 3:
Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân:
74,6; 284,3; 401,25; 104
74,60 ; 284,30 ; 401,25 ; 104,00
Bài 4: Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
b)
0,3
0,03
4,25
2,002
0,25
0,6
0,875
1,5
78,6 78,59 28,300 28,3
9,478 9,48 0,916 0,906
Bài tập 5:
>
<
=
<
>
=
>
Xem lại nội dung bài đã học.
2. Chuẩn bị bài sau :
Ôn tập về số thập phân ( tiếp theo)
Về nhà
CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN , HỌC TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất