Chương II. §7. Phép nhân các phân thức đại số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thịnh
Ngày gửi: 23h:25' 04-03-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 411
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Thịnh
Ngày gửi: 23h:25' 04-03-2022
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 411
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ toán lớp 8P
Trường thcs Lê – Vĩnh – Mai - Nam, Nghệ An
Ngưuời thực hiện: Truương Thị Hồng Thịnh
Bài cũ
*Quy t¾c nh©n hai ph©n sè:
Muèn nh©n hai ph©n sè, ta nh©n c¸c tö sè víi nhau, c¸c mÉu sè víi nhau
*Quy t¾c rót gän ph©n thøc:
Muèn rót gän mét ph©n thøc, ta cã thÓ:
Ph©n tÝch tö vµ mÉu thµnh nh©n tö (nÕu cÇn) ®Ó t×m
nh©n tö chung
- Chia c¶ tö vµ mÉu cho nh©n tö chung.
2. Nêu quy tắc rút gọn phân thức.Hãy rút gọn phân thức sau:
1. Nêu quy tắc nhân hai phân số, viết công thức minh hoạ?
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
Đại số 8
Giáo viên thực hiện: Trương ThÞ Hång ThÞnh
Trường: THCS Lª – Vĩnh - Mai – Nam, tp Vinh, Nghệ An
--------------------@--------------------
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
?1 Cho hai phân thức
và .
Cũng làm nhuư hai phân
số hãy nhân tử với tử, mẫu với mẫu của hai phân thức này để đưu?c một phân thức.
* Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Kết quả của phép nhân hai phân thức đưu?c gọi là tích. Ta thưu?ng viết các tích này dưu?i dạng rút gọn.
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
?1
*Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Kết quả của phép nhân hai phân thức đưu?c gọi là tích. Ta thưu?ng viết các tích này dưu?i dạng rút gọn.
Giải
Ví dụ: Thực hiện phép nhân phân thức
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
* Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
* Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
? Phát biểu tính chất của phép nhân phân số.
Chú ý: Phép nhân phân thức cũng có các tính chất:
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
*Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Chú ý: Phép nhân phân thức cũng có các tính chất:
c. Phân phối đối với phép cộng:
b. Kết hợp:
a. Giao hoán:
?4: Tính nhanh:
a)
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
*Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Chú ý: Phép nhân phân thức cũng có các tính chất:
c. Phân phối đối với phép cộng:
b. Kết hợp:
a. Giao hoán:
?4: Tính nhanh:
Giải
=
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
Kiến thức trọng tâm
* Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau
Kiến thức trọng tâm
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
củng cố - luyện tập:
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
Cc - lt:
Hoạt động nhóm
Nhóm 2, 4
Bài 29 ( SBT) Làm tính nhân phân thức
Nhóm 1, 3
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
*Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Chú ý: Phép nhân phân thức cũng có các tính chất:
c. Phân phối đối với phép cộng:
b. Kết hợp:
a. Giao hoán:
HƯỚNG dÉn vÒ nhµ
Häc thuéc quy t¾c nh©n hai ph©n thøc vµ tÝnh chÊt cña phÐp nh©n ph©n thøc.
Lµm bµi tËp:
38,39,40 (52, 53/SGK),
vµ 29,30,31 ( sbt)
ChuÈn bÞ trước bµi phÐp chia ph©n thøc
Giờ học đến đây là kết thúc. Xin cảm ơn và chúc các Thầy, các Cô mạnh khỏe.Tạm biệt các Em và hẹn gặp lại!
THE END
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
Phép nhân phân thức có những tính chất nào?
Hãy điền một phân thức vào chỗ trống trong đẳng thức sau:
Bạn rất may mắn
Xin chúc mừng!
Kết quả của phép tính sau đúng hay sai?
Sai
Phép nhân phân thức có các tính chất ......phép nhân các phân số
giống
? Hãy điền vào chỗ trống của phép nhân dưới đây nhưng phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1.
Muốn nhân hai phân thức ta .........................
nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau
T
C
U
H
N
Â
H
P
Trò chơi
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
áp dụng:
Hoạt động nhóm
Bài 1 hoạt động nhóm 2 bàn.
Bài 2 lưu ý với phương pháp khẳng định câu đúng và cách chỉ ra câu sai.
Bài 3 hoạt động nhóm trong bàn..
CHÚ Ý KHI DẠY
Chào mừng
các em học sinh đến dự tiết học
Chào mừng các em đã tham gia tiết học này!
Chào mừng các em đã tham gia tiết học này!
BI GIảNG đếN đY KếT THC
Tạm biệt các em.
Hẹn gặp lại ở tiết sau!
Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ toán lớp 6K
Tiết 13:
ễN T?P CHUONG I
HÌNH HỌC 6
Giáo viên thực hiện: Trương ThÞ Hång ThÞnh
Trường: THCS Vinh Mai Nam - NA
--------@-------
CÁC HÌNH SAU NÓI LÊN ĐIỀU GÌ
CÁC HÌNH SAU NÓI LÊN ĐIỀU GÌ
CÁC HÌNH ĐÃ HỌC TRONG CHƯƠNG I
HÌNH VẼ
CÁCH ĐỌC
a
A
Điểm A.
Đường thẳng a.
A
B
Đường thẳng AB.
x
y
Đường thẳng xy.
x
A
Tia Ax.
A
B
Đoạn thẳng AB.
A
B
M
Trung điểm M của đoạn thẳng AB
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
Lý thuyết:
I. Các hình:
- Điểm.
- Đường thẳng.
- Tia.
- Đoạn thẳng.
- Trung điểm của đoạn thẳng.
Câu hỏi:
1. Trong 3 điểm ....................có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
II. Tính chất:
1. Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
thẳng hàng
hai điểm phân biệt.
2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua………………
2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của……...
hai tia đối nhau
3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau.
4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì: …………………
AM + MB = AB
4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.
5. Trên tia Ox:
OM = a, ON = b, nếu 0 < a < b thì: ……………...….…………………..…
điểm M nằm giữa hai điểm O và N.
5. Trên tia Ox: OM = a,ON = b, nếu 06. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
……..…………........
AM = MB = AB : 2.
6. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì AM = MB = AB : 2(= ½ AB).
Điền vào chỗ trống (…) để được câu đúng.
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
I . Bài tập trắc nghiệm:
Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.
Câu1: Điền ký hiệu , thích hợp vào ô trống:
a. B xy. b. C OA c. O xy. d. A xy
Câu2: Điền vào chỗ ( … ) nội dung thích hợp:
Hai điểm A và C nằm …............ đối với điểm B.
Hai điểm A và B nằm ………… đối với điểm C.
Ba điểm ………. thẳng hàng.
Ba điểm không thẳng hàng là:
…….…………………………….…
khác phía
cùng phía
A, B, C
O, A, B hoặc O, A, C hoặc O, B, C.
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
I . Bài tập trắc nghiệm:
Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.
…..
e. Trên đường thẳng xy:
- Các tia trùng nhau gốc A là:
………..…..
- Các tia đối nhau là:
………………..…………
……………………………
………...…………………..…....
Câu1:
AB, AC, Ay.
Ax và Ay (hoặc Ax và AB
hoặc Ax và AC); Bx và By
( hoặc …); Cx v à Cy (hoặc …).
Câu2: Điền vào chỗ ( … ) nội dung thích hợp:
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
I . Bài tập trắc nghiệm:
Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.
…
Câu3: Hãy chọn câu trả lời đúng.
Trên hình vẽ có tất cả là:
a. 5 đoạn thẳng.
b. 6 đoạn thẳng.
c. 3 đoạn thẳng.
d. 8 đoạn thẳng.
S
Đ
S
S
1. Vẽ đường thẳng xy, vẽ: điểm Axy, điểm Cxy.
x
y
A
C
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
2. Trên tia Ay vẽ hai điểm M và B sao cho:
AM = 3cm, AB = 6cm.
A
x
y
C
M
B
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
3. Vẽ đường thẳng CM, tia AC, đoạn thẳng BC,
điểm D nằm giữa B và C.
A
x
y
C
M
B
D
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
4. Vẽ tia Az là tia đối của tia AC.
A
x
y
C
M
B
D
z
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
5. Đo độ dài hai đoạn thẳng
BD và CD. So sánh BD và CD?
A
x
y
C
M
B
D
BD = 2cm
CD = 4cm
=> BD < CD
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
6. a) Điểm M có nằm giữa hai điểm
A và B không? Vì sao?
b) So sánh AM và MB?
c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
BÀI GIẢI
a.
Điểm M nằm giữa hai
điểm A và B.
Vì: - M nằm trên tia AB.
- AM < AB(3cm< 6cm).
b.
Ta thấy: AM = MB.
Vì M nằm giữa A và B nên:
AM + MB = AB
3 + MB = 6
MB = 6 – 3 = 3(cm).
Từ đó, ta có: AM = MB(=3cm).
c.
M là trung điểm của AB.
Vì M nằm giữaA,Bvà AM=MB
CÂU HỎI:
- Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không?
- Vì sao?
- Đoạn thẳng AM và MB như thế nào?
- Hãy giải thích?
- M có là trung điểm . của AB không?
- Vì sao?
CÁC TÍNH CHẤT SỬ DỤNG . TRONG BÀI:
- T/c 4: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì: AM + MB = AB.
T/c 5: Trên tia Ox: OM = a,
ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M
nằm giữa hai điểm O và N.
- T/c 6: M là trung điểm . của đoạn thẳng AB thì: . AM=MB=AB :2(=½AB)
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
Những nội dung chính
A
A
A
A
B
B
O
M
x
B
1. Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau.
4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.
5. Trên tia Ox: OM = a, ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm
O và N.
6. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì AM = MB = ½ AB.
I. CÁC HÌNH:
II. CÁC TÍNH CHẤT:
Ghi lại phần lý thuyết: phần I và phần II vào ở ghi.
Làm các bài tập còn lại ở trang 127 – SGK và bài tập 61, 62 - SBT.
Ôn tập kỹ lý thuyết, các dạng bài tập đã học và ghi nhớ chúng để chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết.
DẶN DÒ
BI GIảNG đếN đY KếT THC
Tạm biệt các em.
Hẹn gặp lại ở tiết sau!
Có thể em chưa biết
* :
* :
-
…
- :
- :
.
- :
+.
+.
+.
- :
+
cô giáo đến dự giờ toán lớp 8P
Trường thcs Lê – Vĩnh – Mai - Nam, Nghệ An
Ngưuời thực hiện: Truương Thị Hồng Thịnh
Bài cũ
*Quy t¾c nh©n hai ph©n sè:
Muèn nh©n hai ph©n sè, ta nh©n c¸c tö sè víi nhau, c¸c mÉu sè víi nhau
*Quy t¾c rót gän ph©n thøc:
Muèn rót gän mét ph©n thøc, ta cã thÓ:
Ph©n tÝch tö vµ mÉu thµnh nh©n tö (nÕu cÇn) ®Ó t×m
nh©n tö chung
- Chia c¶ tö vµ mÉu cho nh©n tö chung.
2. Nêu quy tắc rút gọn phân thức.Hãy rút gọn phân thức sau:
1. Nêu quy tắc nhân hai phân số, viết công thức minh hoạ?
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
Đại số 8
Giáo viên thực hiện: Trương ThÞ Hång ThÞnh
Trường: THCS Lª – Vĩnh - Mai – Nam, tp Vinh, Nghệ An
--------------------@--------------------
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
?1 Cho hai phân thức
và .
Cũng làm nhuư hai phân
số hãy nhân tử với tử, mẫu với mẫu của hai phân thức này để đưu?c một phân thức.
* Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Kết quả của phép nhân hai phân thức đưu?c gọi là tích. Ta thưu?ng viết các tích này dưu?i dạng rút gọn.
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
?1
*Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Kết quả của phép nhân hai phân thức đưu?c gọi là tích. Ta thưu?ng viết các tích này dưu?i dạng rút gọn.
Giải
Ví dụ: Thực hiện phép nhân phân thức
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
* Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
* Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
? Phát biểu tính chất của phép nhân phân số.
Chú ý: Phép nhân phân thức cũng có các tính chất:
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
*Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Chú ý: Phép nhân phân thức cũng có các tính chất:
c. Phân phối đối với phép cộng:
b. Kết hợp:
a. Giao hoán:
?4: Tính nhanh:
a)
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
*Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Chú ý: Phép nhân phân thức cũng có các tính chất:
c. Phân phối đối với phép cộng:
b. Kết hợp:
a. Giao hoán:
?4: Tính nhanh:
Giải
=
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
Kiến thức trọng tâm
* Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau
Kiến thức trọng tâm
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
củng cố - luyện tập:
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
Cc - lt:
Hoạt động nhóm
Nhóm 2, 4
Bài 29 ( SBT) Làm tính nhân phân thức
Nhóm 1, 3
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
*Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau.
Chú ý: Phép nhân phân thức cũng có các tính chất:
c. Phân phối đối với phép cộng:
b. Kết hợp:
a. Giao hoán:
HƯỚNG dÉn vÒ nhµ
Häc thuéc quy t¾c nh©n hai ph©n thøc vµ tÝnh chÊt cña phÐp nh©n ph©n thøc.
Lµm bµi tËp:
38,39,40 (52, 53/SGK),
vµ 29,30,31 ( sbt)
ChuÈn bÞ trước bµi phÐp chia ph©n thøc
Giờ học đến đây là kết thúc. Xin cảm ơn và chúc các Thầy, các Cô mạnh khỏe.Tạm biệt các Em và hẹn gặp lại!
THE END
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
Phép nhân phân thức có những tính chất nào?
Hãy điền một phân thức vào chỗ trống trong đẳng thức sau:
Bạn rất may mắn
Xin chúc mừng!
Kết quả của phép tính sau đúng hay sai?
Sai
Phép nhân phân thức có các tính chất ......phép nhân các phân số
giống
? Hãy điền vào chỗ trống của phép nhân dưới đây nhưng phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1.
Muốn nhân hai phân thức ta .........................
nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau
T
C
U
H
N
Â
H
P
Trò chơi
Tiết 32: PHẫP NHN
CC PHN TH?C D?I S?
áp dụng:
Hoạt động nhóm
Bài 1 hoạt động nhóm 2 bàn.
Bài 2 lưu ý với phương pháp khẳng định câu đúng và cách chỉ ra câu sai.
Bài 3 hoạt động nhóm trong bàn..
CHÚ Ý KHI DẠY
Chào mừng
các em học sinh đến dự tiết học
Chào mừng các em đã tham gia tiết học này!
Chào mừng các em đã tham gia tiết học này!
BI GIảNG đếN đY KếT THC
Tạm biệt các em.
Hẹn gặp lại ở tiết sau!
Nhiệt liệt chào mừng các thầy,
cô giáo đến dự giờ toán lớp 6K
Tiết 13:
ễN T?P CHUONG I
HÌNH HỌC 6
Giáo viên thực hiện: Trương ThÞ Hång ThÞnh
Trường: THCS Vinh Mai Nam - NA
--------@-------
CÁC HÌNH SAU NÓI LÊN ĐIỀU GÌ
CÁC HÌNH SAU NÓI LÊN ĐIỀU GÌ
CÁC HÌNH ĐÃ HỌC TRONG CHƯƠNG I
HÌNH VẼ
CÁCH ĐỌC
a
A
Điểm A.
Đường thẳng a.
A
B
Đường thẳng AB.
x
y
Đường thẳng xy.
x
A
Tia Ax.
A
B
Đoạn thẳng AB.
A
B
M
Trung điểm M của đoạn thẳng AB
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
Lý thuyết:
I. Các hình:
- Điểm.
- Đường thẳng.
- Tia.
- Đoạn thẳng.
- Trung điểm của đoạn thẳng.
Câu hỏi:
1. Trong 3 điểm ....................có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
II. Tính chất:
1. Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
thẳng hàng
hai điểm phân biệt.
2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua………………
2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của……...
hai tia đối nhau
3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau.
4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì: …………………
AM + MB = AB
4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.
5. Trên tia Ox:
OM = a, ON = b, nếu 0 < a < b thì: ……………...….…………………..…
điểm M nằm giữa hai điểm O và N.
5. Trên tia Ox: OM = a,ON = b, nếu 06. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:
……..…………........
AM = MB = AB : 2.
6. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì AM = MB = AB : 2(= ½ AB).
Điền vào chỗ trống (…) để được câu đúng.
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
I . Bài tập trắc nghiệm:
Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.
Câu1: Điền ký hiệu , thích hợp vào ô trống:
a. B xy. b. C OA c. O xy. d. A xy
Câu2: Điền vào chỗ ( … ) nội dung thích hợp:
Hai điểm A và C nằm …............ đối với điểm B.
Hai điểm A và B nằm ………… đối với điểm C.
Ba điểm ………. thẳng hàng.
Ba điểm không thẳng hàng là:
…….…………………………….…
khác phía
cùng phía
A, B, C
O, A, B hoặc O, A, C hoặc O, B, C.
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
I . Bài tập trắc nghiệm:
Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.
…..
e. Trên đường thẳng xy:
- Các tia trùng nhau gốc A là:
………..…..
- Các tia đối nhau là:
………………..…………
……………………………
………...…………………..…....
Câu1:
AB, AC, Ay.
Ax và Ay (hoặc Ax và AB
hoặc Ax và AC); Bx và By
( hoặc …); Cx v à Cy (hoặc …).
Câu2: Điền vào chỗ ( … ) nội dung thích hợp:
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
I . Bài tập trắc nghiệm:
Nhìn hình vẽ để trả lời các câu hỏi từ 1 đến 4.
…
Câu3: Hãy chọn câu trả lời đúng.
Trên hình vẽ có tất cả là:
a. 5 đoạn thẳng.
b. 6 đoạn thẳng.
c. 3 đoạn thẳng.
d. 8 đoạn thẳng.
S
Đ
S
S
1. Vẽ đường thẳng xy, vẽ: điểm Axy, điểm Cxy.
x
y
A
C
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
2. Trên tia Ay vẽ hai điểm M và B sao cho:
AM = 3cm, AB = 6cm.
A
x
y
C
M
B
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
3. Vẽ đường thẳng CM, tia AC, đoạn thẳng BC,
điểm D nằm giữa B và C.
A
x
y
C
M
B
D
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
4. Vẽ tia Az là tia đối của tia AC.
A
x
y
C
M
B
D
z
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
5. Đo độ dài hai đoạn thẳng
BD và CD. So sánh BD và CD?
A
x
y
C
M
B
D
BD = 2cm
CD = 4cm
=> BD < CD
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
B. Bài tập :
II. Tự luận
6. a) Điểm M có nằm giữa hai điểm
A và B không? Vì sao?
b) So sánh AM và MB?
c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
BÀI GIẢI
a.
Điểm M nằm giữa hai
điểm A và B.
Vì: - M nằm trên tia AB.
- AM < AB(3cm< 6cm).
b.
Ta thấy: AM = MB.
Vì M nằm giữa A và B nên:
AM + MB = AB
3 + MB = 6
MB = 6 – 3 = 3(cm).
Từ đó, ta có: AM = MB(=3cm).
c.
M là trung điểm của AB.
Vì M nằm giữaA,Bvà AM=MB
CÂU HỎI:
- Điểm M có nằm giữa hai điểm A và B không?
- Vì sao?
- Đoạn thẳng AM và MB như thế nào?
- Hãy giải thích?
- M có là trung điểm . của AB không?
- Vì sao?
CÁC TÍNH CHẤT SỬ DỤNG . TRONG BÀI:
- T/c 4: Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì: AM + MB = AB.
T/c 5: Trên tia Ox: OM = a,
ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M
nằm giữa hai điểm O và N.
- T/c 6: M là trung điểm . của đoạn thẳng AB thì: . AM=MB=AB :2(=½AB)
Tiết 13: ễN T?P CHUONG I
Những nội dung chính
A
A
A
A
B
B
O
M
x
B
1. Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
2. Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.
3. Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau.
4. Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM + MB = AB.
5. Trên tia Ox: OM = a, ON = b, nếu 0 < a < b thì điểm M nằm giữa hai điểm
O và N.
6. M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì AM = MB = ½ AB.
I. CÁC HÌNH:
II. CÁC TÍNH CHẤT:
Ghi lại phần lý thuyết: phần I và phần II vào ở ghi.
Làm các bài tập còn lại ở trang 127 – SGK và bài tập 61, 62 - SBT.
Ôn tập kỹ lý thuyết, các dạng bài tập đã học và ghi nhớ chúng để chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết.
DẶN DÒ
BI GIảNG đếN đY KếT THC
Tạm biệt các em.
Hẹn gặp lại ở tiết sau!
Có thể em chưa biết
* :
* :
-
…
- :
- :
.
- :
+.
+.
+.
- :
+
 







Các ý kiến mới nhất