Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Các số có năm chữ số

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lò lan phượng
Ngày gửi: 10h:33' 05-03-2022
Dung lượng: 1'016.1 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Thứ ba ngày 1tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 74: Các số có năm chữ số (Tiết 2)
Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.
Muốn tính tổng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000, ta thực hiện mấy bước?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính
-Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị. -Hàng chục thẳng cột hàng chục.
Toán
Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)
HĐ Thực hành
1. Viết vào chỗ chấm thích hợp:
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
2
2
3
1
Viết số:
12 231
Đọc số:
Mười hai nghìn hai trăm ba mươi mốt.
10
10
2. Viết vào ô trống (theo mẫu):
41 253
Bốn mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi ba
25 812
Hai mươi lăm nghìn tám trăm mười hai
19 374
Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư
59 831
Năm mươi chín nghìn tám trăm ba mươi mốt
3. Viết (theo mẫu).
Năm mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi năm.
Ba mươi tư nghìn một trăm bảy mươi sáu.
Bảy mươi bảy nghìn bốn trăm hai mươi.
76 431
68 132
4. Số ?
30 000
40 000
60 000
47 000
49 000
45 250
45 270
45 280
5. Số ?
a) 28316, 28317, ..........., ……..... , 28320, .…….. ,…......
b) 58235,……….., 58237, .......... , 58239, .........., 58241
c) 76925, ….…... , …........, 76928, …........ , ........... , ….......
28318
28319
28321
28322
58 236
58 238
58 240
76 926
76 927
76 929
76 930
76 931
6. Viết số thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi vạch:
36 000
37 000
38 000
39 000
468x90
 
Gửi ý kiến