Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lò lan phượng
Ngày gửi: 10h:33' 05-03-2022
Dung lượng: 1'016.1 KB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: lò lan phượng
Ngày gửi: 10h:33' 05-03-2022
Dung lượng: 1'016.1 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 1tháng 3 năm 2022
Toán
Bài 74: Các số có năm chữ số (Tiết 2)
Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.
Muốn tính tổng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000, ta thực hiện mấy bước?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính
-Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị. -Hàng chục thẳng cột hàng chục.
Toán
Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)
HĐ Thực hành
1. Viết vào chỗ chấm thích hợp:
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
2
2
3
1
Viết số:
12 231
Đọc số:
Mười hai nghìn hai trăm ba mươi mốt.
10
10
2. Viết vào ô trống (theo mẫu):
41 253
Bốn mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi ba
25 812
Hai mươi lăm nghìn tám trăm mười hai
19 374
Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư
59 831
Năm mươi chín nghìn tám trăm ba mươi mốt
3. Viết (theo mẫu).
Năm mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi năm.
Ba mươi tư nghìn một trăm bảy mươi sáu.
Bảy mươi bảy nghìn bốn trăm hai mươi.
76 431
68 132
4. Số ?
30 000
40 000
60 000
47 000
49 000
45 250
45 270
45 280
5. Số ?
a) 28316, 28317, ..........., ……..... , 28320, .…….. ,…......
b) 58235,……….., 58237, .......... , 58239, .........., 58241
c) 76925, ….…... , …........, 76928, …........ , ........... , ….......
28318
28319
28321
28322
58 236
58 238
58 240
76 926
76 927
76 929
76 930
76 931
6. Viết số thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi vạch:
36 000
37 000
38 000
39 000
Toán
Bài 74: Các số có năm chữ số (Tiết 2)
Tính từ phải sang trái, bắt đầu từ hàng đơn vị.
Muốn tính tổng các số có ba chữ số trong phạm vi 1000, ta thực hiện mấy bước?
Bước 1: Đặt tính
Bước 2: Tính
-Hàng đơn vị thẳng cột hàng đơn vị. -Hàng chục thẳng cột hàng chục.
Toán
Cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần)
HĐ Thực hành
1. Viết vào chỗ chấm thích hợp:
10 000
1 000
1 000
100
100
10
1
1
2
2
3
1
Viết số:
12 231
Đọc số:
Mười hai nghìn hai trăm ba mươi mốt.
10
10
2. Viết vào ô trống (theo mẫu):
41 253
Bốn mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi ba
25 812
Hai mươi lăm nghìn tám trăm mười hai
19 374
Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư
59 831
Năm mươi chín nghìn tám trăm ba mươi mốt
3. Viết (theo mẫu).
Năm mươi bảy nghìn hai trăm ba mươi năm.
Ba mươi tư nghìn một trăm bảy mươi sáu.
Bảy mươi bảy nghìn bốn trăm hai mươi.
76 431
68 132
4. Số ?
30 000
40 000
60 000
47 000
49 000
45 250
45 270
45 280
5. Số ?
a) 28316, 28317, ..........., ……..... , 28320, .…….. ,…......
b) 58235,……….., 58237, .......... , 58239, .........., 58241
c) 76925, ….…... , …........, 76928, …........ , ........... , ….......
28318
28319
28321
28322
58 236
58 238
58 240
76 926
76 927
76 929
76 930
76 931
6. Viết số thích hợp vào chỗ trống dưới mỗi vạch:
36 000
37 000
38 000
39 000
 









Các ý kiến mới nhất