Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Hoài
Ngày gửi: 12h:03' 05-03-2022
Dung lượng: 746.7 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Hoài
Ngày gửi: 12h:03' 05-03-2022
Dung lượng: 746.7 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
GIỚI THIỆU CHƯƠNG SÁU
Thứ ngày tháng 3 năm 2022
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
( Trang 160)
Bài 1: Viết
Mẫu:
Đọc số: Hai mươi tư nghìn ba trăm linh tám
Viết số: 24 308
Số gồm có: 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 tram, 8 đơn vị
Bài 1: Viết
Đọc số: Một trăm sáu mươi nghìn hai trăm bảy mươi tư
Viết số:
Số gồm có:
160 274
1 trăm nghìn, 6 chục nghìn,
2 trăm, 7 chục, 4 đơn vị
Bài 1: Viết số
Viết số:
Đọc số:
Số gồm có:
1 237 005
1 triệu, 2 trăm nghìn, 3 chục nghìn,
7 nghìn ,5 đơn vị
Một triệu hai trăm ba mươi bảy nghìn không trăm linh năm
Bài 1: Viết
Số gồm:
Viết số:
Đọc số:
8 triệu, 4 nghìn ,9 chục
Tám triệu không trăm linh bốn nghìn không trăm chín mươi.
8 004 090
Bài 2 Viết số thành tổng
Mẫu:
1763 = 1000 + 700 + 60 + 3
5794 ; 20 292 ; 190 909
Bài 2 Viết số thành tổng
5000
+ 700
+90
+ 4
5794 =
20 292 = 20 000+200 +90+2
190 909 = 100 000+90 000+900+9
Bài 3. Đọc số và nêu rõ chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào?
67 358 ; 851 904 ; 3 205 700; 195 080 126
Mẫu: Số: 67 358
Đọc số: Sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám
Chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị
Số: 851 904
Đọc số: Tám trăm năm mươi mốt nghìn chín trăm linh bốn
Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn, lớp nghìn.
Số: 3 205 700
Đọc số: Ba triệu hai tram linh năm nghìn bảy trăm
Chữ số 5 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn.
Số: 195 080 126
Đọc số: Một trăm chín mươi lăm triệu không trăm tám mươi nghìn một trăm hai mươi sáu.
Chữ số 5 thuộc hàng triệu lớp triệu.
b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong các số sau:
103
3 000
3 000 000
3
300
1379
13 064
3 265 910
Dặn dò
Hoàn thành Vở thực hành
 







Các ý kiến mới nhất