Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị hăng
Ngày gửi: 21h:59' 06-03-2022
Dung lượng: 866.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích: 0 người





HÌNH HỌC 8
Tiết 42:
§4. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
Bi cu
Cho ∆ ABC có MN // BC (M ∈ AB, N ∈ AC) như hình vẽ :
A
B
C
M
N
1) Hãy điền vào chỗ có dấu..... để được khẳng định đúng :
∆ AMN và ∆ ABC có:
= ACB
2) Chọn kết quả đúng :
A.
B.
C.
D.
AMN=
...
.....
ABC
ANM
a. Định nghĩa:

=>
Giải:
Ta có



= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Ở ?1 có tỉ số đồng dạng k =?
k = 1/2
Cần viết đúng các
đỉnh tương ứng
1.
Ta nói ΔA’B’C’ đồng dạng với ΔABC
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng:
b. Tính chất:
?2
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Đ4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng
ΔA’B’C’ = ΔABC
Nên:
b. Tính chất:
=1
?2
ΔA’B’C’ và ΔABC có:
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
TiÕt 40: Kh¸i niÖm hai tam gi¸c ®ång d¹ng
1. Tam giác đồng dạng:
b. Tính chất:
A’B’C’ ABC theo tỉ số k

s
?2
= ?


1.a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
b. Tính chất: (sgk/70)

Cho tam giác ABC. Kẻ đường thẳng a song song với cạnh BC và cắt hai cạnh AB, AC theo thứ tự tại M và N. Hai tam giác AMN và ABC có các góc và các cạnh tương ứng như thế nào?
2. Định lí:
?3
1. Tam giác đồng dạng:
AMN và
ABC
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
1.
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
b. Tính chất: (sgk/70)
2.Định lý : (SGK/ 71)
A
B
C
M
N
A
B
C
M
N
M
N
M
N
Chú ý:Định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt phần kéo dài hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại

+ Chú ý: (sgk/71)
A
B
C
M
N
Câu 1. Chọn đáp án đúng:
Cho ? ABC có MN // AC ta có:
A. ? BMN ? BCA
B. ? ABC ? MBN
C. ? BMN ? ABC
D. ? ABC ? MNB
s
s
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Câu 2. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai ?
Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
b) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.
S
Đ
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
A. 2 B. 1
C. D. Cả 3 câu trên đều sai.
Câu 3. Chọn đáp án đúng.
Nếu ? ABC ? A`B`C` theo tỉ số thì ? A`B`C` ? ABC theo tỉ số:
s
s
0 : 00
0 : 01
0 : 02
0 : 03
0 : 04
0 : 05
0 : 06
0 : 07
0 : 08
0 : 09
0 : 10
0 : 11
0 : 12
0 : 13
0 : 14
0 : 15
0 : 16
0 : 17
0 : 18
0 : 19
0 : 20
0 : 21
0 : 22
0 : 20
0 : 23
0 : 24
0 : 25
0 : 26
0 : 27
0 : 28
0 : 29
0 : 30
Giải
*Cách dựng:
-Trên AB lấy điểm D sao cho
-Từ D kẻ DE // BC (E AC)
*Chứng minh:
-Vì DE // BC, theo định lí về tam giác đồng dạng ta có:
∆ADE∽∆ABC theo tỉ số k =
Ta được ∆ADE∽∆ABC theo tỉ số k =
- Vẽ ∆ABC
D`
E`
Cách 1:
Bài tập 27( Trang 72 /SGK)
∆AMN∽∆ABC
Suy ra : ∆AMN∽∆MBL
∆MBL∽∆ABC
MN // BC nên
Vì ML // AC nên
Giải:
a)
b)
∆AMN∽∆ABC
∆MBL∽∆ABC
∆AMN∽∆MBL
 
; AMN= MBL
- Các góc tương ứng bằng nhau.
- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
- Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có:
thì ∆A’B’C’ có đồng dạng với ∆ABC không?
a. Định nghĩa:
= k
k gọi là tỉ số đồng dạng
Δ A’B’C’ đồng dạng với Δ ABC nếu
Tiết 40: Khái niệm hai tam giác đồng dạng
1. Tam giác đồng dạng
b. Tính chất: (sgk/70)
2. Định lý : (SGK/ 71)
Định lí: Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Nắm vững định nghĩa,định lí,tính chất hai
tam giác đồng dạng
-BTVN: 24, 26, 28 tr 72 SGK
Xem trước 3 bài:
+Bài 5: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Bài 7: Trường hợp đồng dạng thứ nhất
+ Luyện tập

- Các góc tương ứng bằng nhau.
- Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng?
Định nghĩa
Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC nếu:
- Các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ
Tam giác A’B’C’ và tam giác ABC có:
thì ∆A’B’C’ có đồng dạng với ∆ABC không?
KIỂM TRA BÀI CŨ
 
Gửi ý kiến