Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn sĩ quang
Ngày gửi: 22h:20' 06-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: nguyễn sĩ quang
Ngày gửi: 22h:20' 06-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
TOÁN Lớp: 5/6
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Giáo viên: Nguyễn Sĩ Quang
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MỸ
Thứ hai ngày 07 tháng 03 năm 2022
Toán:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Giáo viên: Nguyễn Sĩ Quang
Khởi động
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương:
V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
5
4
3
2
1
0
Bảng đơn vị đo thời gian
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
+, giờ, ngày, tuần lễ
+, ngày – giờ, ngày – tháng, giờ phút
+, giây, thế kỷ
a, Các đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười , tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày ( vào năm nhuận có 29 ngày).
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
a, Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm.
1 năm = 12. .tháng.
1 năm = 365..ngày.
1 năm nhuận = 366. ngày.
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày.
1 ngày = 24 giờ.
1 giờ = 60 phút.
1 phút = 60 giây
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười , tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày ( vào năm nhuận có 29 ngày).
Một năm rưỡi =
0,5 giờ =
giờ =
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
b, Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
1,5 năm
= 12 tháng × 1,5 = 18 tháng
…...tháng
…. phút
60 phút × 0,5 = 30 phút
…. phút
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ thứ một (thế kỉ I)
Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ thứ hai ( thế kỉ II)
Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ thứ ba ( thế kỉ III)
….
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
Bài 1: Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lich sử (theo mẫu):
Bài 1: Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lich sử (theo mẫu):
I
III
X
XI
XI
XIII
XV
XVIII
XX
XX
XX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
180 phút =………….giờ
366 phút =…….....giờ………phút
240 giây =………….phút
450 giây =………..phút…….giây
3600 giây =………….giờ
240
150
45
84
45
3
6
6
4
30
7
1
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
96
53
8
200
25
36
66
8
3
3
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Giáo viên: Nguyễn Sĩ Quang
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN MỸ
Thứ hai ngày 07 tháng 03 năm 2022
Toán:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Giáo viên: Nguyễn Sĩ Quang
Khởi động
Nêu công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật và thể tích hình lập phương?
Hình hộp chữ nhật:
V = a x b x c (cùng một đơn vị đo)
V : Thể tích
a, b, c: Chiều dài, chiều rộng và chiều cao
Hình lập phương:
V = a x a x a
V : Thể tích
a : cạnh hình lập phương.
5
4
3
2
1
0
Bảng đơn vị đo thời gian
Hãy kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học?
+, giờ, ngày, tuần lễ
+, ngày – giờ, ngày – tháng, giờ phút
+, giây, thế kỷ
a, Các đơn vị đo thời gian
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười , tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày ( vào năm nhuận có 29 ngày).
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Em có nhận xét gì về năm nhuận?
Các năm nhuận là các năm có hai chữ số tận cùng chia hết cho 4
a, Các đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm.
1 năm = 12. .tháng.
1 năm = 365..ngày.
1 năm nhuận = 366. ngày.
Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày.
1 ngày = 24 giờ.
1 giờ = 60 phút.
1 phút = 60 giây
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười , tháng mười hai có 31 ngày.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày.
Tháng hai có 28 ngày ( vào năm nhuận có 29 ngày).
Một năm rưỡi =
0,5 giờ =
giờ =
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
b, Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian:
1,5 năm
= 12 tháng × 1,5 = 18 tháng
…...tháng
…. phút
60 phút × 0,5 = 30 phút
…. phút
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60 phút = 1 giờ
216 phút = ? giờ
216 : 60
216
216 phút = ……..giờ ……phút
= …......giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ thứ một (thế kỉ I)
Từ năm 101 đến năm 200 là thế kỉ thứ hai ( thế kỉ II)
Từ năm 201 đến năm 300 là thế kỉ thứ ba ( thế kỉ III)
….
Từ năm 1901 đến năm 2000 là thế kỉ hai mươi (thế kỉ XX)
Bài 1: Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lich sử (theo mẫu):
Bài 1: Viết số La Mã thích hợp vào ô trống trong bảng thống kê một số sự kiện lich sử (theo mẫu):
I
III
X
XI
XI
XIII
XV
XVIII
XX
XX
XX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
180 phút =………….giờ
366 phút =…….....giờ………phút
240 giây =………….phút
450 giây =………..phút…….giây
3600 giây =………….giờ
240
150
45
84
45
3
6
6
4
30
7
1
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
96
53
8
200
25
36
66
8
3
3
CỦNG CỐ
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
 







Các ý kiến mới nhất