Tìm kiếm Bài giảng
Chương IV. §4. Đơn thức đồng dạng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vui
Ngày gửi: 14h:48' 09-03-2022
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Vui
Ngày gửi: 14h:48' 09-03-2022
Dung lượng: 10.7 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
MÔN:ĐẠI SỐ 7
LỚP: 7/8
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!
1/ Tính giá trị của các biểu thức 3x2 + 5y – 6 tại x = - 1 ; y = 2.
Nhĩm 2: Nh?ng bi?u th?c cịn l?i.
Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
x.
5;
-2y;
5(x + y);
10x + y;
3 – 2y;
2/ Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
Hoạt động khởi động
1/ Thay x = - 1 ; y = 2 vào biểu thức 3x2 + 5y – 6 ta có:
3 . (-1)2 + 5 . 2 – 6 = 3 + 10 – 6 = 7
Vậy biểu thức 3x2 + 5y – 6 tại x = - 1 ; y = 2 có giá trị là 7
2/ Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
5(x + y)
- 2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm
Nhóm 1:Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.
Nhóm 2:Những biểu thức còn lại.
5(x + y);
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
5;
x.
5(x + y);
- 2y;
1) ĐƠN THỨC:
1SỐ
1BIẾN
TÍCH GIỮA CÁC SỐ VÀ CÁC BIẾN
4xy2;
-2y;
5;
x;
Don th?c l bi?u th?c d?i s? ch? g?m m?t s?, ho?c m?t bi?n, ho?c m?t tích gi?a cc s? v cc bi?n.
NHÓM 2:
§3 ĐƠN THỨC, ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Hoạt động hình thành kiến thức
Tuần 24, Tiết 52
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x3y2z3yxy2
d) 4x + y
Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
Là đơn thức không
Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 10x3y6
1) ĐƠN THỨC:
Bài tập 1:
Các biểu thức sau là đơn thức:
Bài tập 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Tuần 24, Tiết 52
§3 ĐƠN THỨC, ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Xét đơn thức:
x3y6
M?t s?
Mỗi biến có mặt một lần dưới dạng lũy thừa với số mũ nguyên dương.
10
Hệ số: 10
Phần biến:
2) ĐƠN THỨC THU GỌN:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Đơn thức thu gọn gồm hai phần: Phần hệ số và phần biến.
x3y6
2) ĐƠN THỨC THU GỌN:
Bài tập 3: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức thu gọn đó.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Don th?c thu g?n g?m 2 ph?n: Ph?n h? s? v ph?n bi?n.
x3; -y; xyx;
Các đơn thức thu gọn là:
x3 ; -y
0,25x2y;
0,25x2y ;
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần. Thông thường, khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.
Từ nay, khi nói đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Chú ý:
- Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn.
3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
8 x5 y3 z
S? mu l 5
S? mu l 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của các biến là 9
Đơn thức có bậc là 9
*Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
*B?c c?a don th?c cĩ h? s? khc 0 l t?ng s? mu c?a t?t c? cc bi?n cĩ trong don th?c dĩ.
- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.
-Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
Chú ý:
Bài tập 4: Tìm bậc của các đơn thức sau: 4xy2; 5x3y6z; 5; 0
3.BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
A . B = (32.167). (34.166)
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Cho hai biểu thức số: A=32 . 167 và B =34 . 166 . Hãy tính A . B=?
166
34
167
32
=
( . ).( . )
= 36 . 1613
(nhân hai lũy thừa cùng cơ số)
Giải
(nhóm hai lũy thừa cùng cơ số)
Ví dụ: Nhân hai đơn thức sau: 4x2y và 5xy4
Giải
4x2y . 5xy4 =
= 20x3y5
(4 . 5).(x2 . x).(y . y4)
- M?i don th?c d?u cĩ th? vi?t thnh m?t don th?c thu g?n.
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
- Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
Bài tập: Tìm tích của: x3 và -8xy2
Chọn một trong các ô sau và cho biết biểu thức trong ô đó có phải đơn thức không? Nếu là đơn thức thì chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đó.
Hoạt động luyện tập
3
5
2
1
6
4
Không phải là
đơn thức
Không phải
đơn thức
-xy5
Là đơn thức
phần hệ số:-1
Phần biến: xy5
Bậc của đơn thức:6
2xy(-3z)
Là đơn thức
Phần hệ số:-6
Phần biến: xyz
Bậc của đơn thức:3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học thuộc các định nghĩa, quy tắc, chú ý (sgk)
* Làm các bài tập 10 ; 12 ; 13 sgk trang 32
* Đọc trước bài
“ĐƠN THỨC, ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG” tiếp theo
Xin chân thành cám ơn
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
LỚP: 7/8
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!
1/ Tính giá trị của các biểu thức 3x2 + 5y – 6 tại x = - 1 ; y = 2.
Nhĩm 2: Nh?ng bi?u th?c cịn l?i.
Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm:
x.
5;
-2y;
5(x + y);
10x + y;
3 – 2y;
2/ Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
Hoạt động khởi động
1/ Thay x = - 1 ; y = 2 vào biểu thức 3x2 + 5y – 6 ta có:
3 . (-1)2 + 5 . 2 – 6 = 3 + 10 – 6 = 7
Vậy biểu thức 3x2 + 5y – 6 tại x = - 1 ; y = 2 có giá trị là 7
2/ Cho các biểu thức đại số:
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
5(x + y)
- 2y;
5;
x.
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành hai nhóm
Nhóm 1:Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ.
Nhóm 2:Những biểu thức còn lại.
5(x + y);
4xy2;
3 – 2y;
10x+ y;
5;
x.
5(x + y);
- 2y;
1) ĐƠN THỨC:
1SỐ
1BIẾN
TÍCH GIỮA CÁC SỐ VÀ CÁC BIẾN
4xy2;
-2y;
5;
x;
Don th?c l bi?u th?c d?i s? ch? g?m m?t s?, ho?c m?t bi?n, ho?c m?t tích gi?a cc s? v cc bi?n.
NHÓM 2:
§3 ĐƠN THỨC, ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Hoạt động hình thành kiến thức
Tuần 24, Tiết 52
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9 x2yz
c) 15,5
a) 0
b) 2x3y2z3yxy2
d) 4x + y
Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
Là đơn thức không
Chú ý:
Số 0 được gọi là đơn thức không.
e) 10x3y6
1) ĐƠN THỨC:
Bài tập 1:
Các biểu thức sau là đơn thức:
Bài tập 2:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
Tuần 24, Tiết 52
§3 ĐƠN THỨC, ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Xét đơn thức:
x3y6
M?t s?
Mỗi biến có mặt một lần dưới dạng lũy thừa với số mũ nguyên dương.
10
Hệ số: 10
Phần biến:
2) ĐƠN THỨC THU GỌN:
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Đơn thức thu gọn gồm hai phần: Phần hệ số và phần biến.
x3y6
2) ĐƠN THỨC THU GỌN:
Bài tập 3: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn? Chỉ ra phần hệ số và phần biến của đơn thức thu gọn đó.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
* Don th?c thu g?n g?m 2 ph?n: Ph?n h? s? v ph?n bi?n.
x3; -y; xyx;
Các đơn thức thu gọn là:
x3 ; -y
0,25x2y;
0,25x2y ;
Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần. Thông thường, khi viết đơn thức thu gọn ta viết hệ số trước, phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.
Từ nay, khi nói đến đơn thức, nếu không nói gì thêm, ta hiểu đó là đơn thức thu gọn.
Chú ý:
- Ta cũng coi một số là đơn thức thu gọn.
3) BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
8 x5 y3 z
S? mu l 5
S? mu l 3
Số mũ là 1
Tổng số mũ của các biến là 9
Đơn thức có bậc là 9
*Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
*B?c c?a don th?c cĩ h? s? khc 0 l t?ng s? mu c?a t?t c? cc bi?n cĩ trong don th?c dĩ.
- Số thực khác 0 là đơn thức bậc không.
-Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.
Chú ý:
Bài tập 4: Tìm bậc của các đơn thức sau: 4xy2; 5x3y6z; 5; 0
3.BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨC:
A . B = (32.167). (34.166)
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
Cho hai biểu thức số: A=32 . 167 và B =34 . 166 . Hãy tính A . B=?
166
34
167
32
=
( . ).( . )
= 36 . 1613
(nhân hai lũy thừa cùng cơ số)
Giải
(nhóm hai lũy thừa cùng cơ số)
Ví dụ: Nhân hai đơn thức sau: 4x2y và 5xy4
Giải
4x2y . 5xy4 =
= 20x3y5
(4 . 5).(x2 . x).(y . y4)
- M?i don th?c d?u cĩ th? vi?t thnh m?t don th?c thu g?n.
4) NHÂN HAI ĐƠN THỨC:
- Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
Bài tập: Tìm tích của: x3 và -8xy2
Chọn một trong các ô sau và cho biết biểu thức trong ô đó có phải đơn thức không? Nếu là đơn thức thì chỉ rõ phần hệ số, phần biến và bậc của đơn thức đó.
Hoạt động luyện tập
3
5
2
1
6
4
Không phải là
đơn thức
Không phải
đơn thức
-xy5
Là đơn thức
phần hệ số:-1
Phần biến: xy5
Bậc của đơn thức:6
2xy(-3z)
Là đơn thức
Phần hệ số:-6
Phần biến: xyz
Bậc của đơn thức:3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Học thuộc các định nghĩa, quy tắc, chú ý (sgk)
* Làm các bài tập 10 ; 12 ; 13 sgk trang 32
* Đọc trước bài
“ĐƠN THỨC, ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG” tiếp theo
Xin chân thành cám ơn
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 








Các ý kiến mới nhất