Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 9. Nhật Bản

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Hoài Nam
Ngày gửi: 18h:04' 10-03-2022
Dung lượng: 28.3 MB
Số lượt tải: 538
Số lượt thích: 1 người (Huỳnh Thùy Nhiên)
Địa lí 11
1
4
2
3
1
4
2
3
NHẬT BẢN
Câu 1:
Quốc gia nằm ở Bán cầu Tây, nằm giữa Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Tiếp giáp Ca-na-đa và Mê-hi-cô. Nằm gần các nước Mĩ La Tinh
B. Hoa kỳ
A. Liên Bang Nga
C. Pháp
Đây là gì?


Câu 3:
Quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới. lãnh thổ trải dài ở cả hai châu lục Á và Âu, gồm vùng đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á. Thuận tiện giao lưu với nhiều nước, thiên nhiên đa dạng, giàu tài nguyên
C. Liên Bang Nga
A. Hoa Kỳ
B. Trung Quốc
Đây là nét văn hóa của quốc gia nào?
A. Liên Bang Nga
C. Hoa Kỳ
B. Trung Quốc

Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
BÀI 9: NHẬT BẢN
Diện tích: 380 nghìn km2
Dân số: 126,3 triệu người (2020)
Thủ đô: Tokyo
Các em hãy quan sát bản đồ và kết hợp SGK. Xác định vị trí địa lí của quốc gia Nhật Bản?
Nhật Bản nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp:

Phía Đông
Giáp Thái Bình Dương
Phía Tây
Giáp biển Nhật Bản
Phía Nam
Giáp biển Hoa Đông (Trung Quốc)
Phía Bắc
Giáp biển Okhotsk
a. Vị trí địa lí và lãnh thổ
a. Vị trí địa lí và lãnh thổ
Kéo dài từ Bắc xuống Nam theo hướng vòng cung, dài trên 3800 km

Gồm hàng nghìn đảo nhỏ và 4 đảo lớn:
Hokkaido
Honshu
Shikoku
Kyushu
Ý nghĩa của vị trí địa lí đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản
Thuận lợi
Khó khăn
Mở rộng giao lưu với các nước

Phát triển kinh tế biển
- Nằm trong khu vực vành đai núi lửa nên chịu nhiều thiên tai: động đất, sóng thần,..
a. Vị trí địa lí và lãnh thổ
- Nằm ở khu vực Đông Á, tiếp giáp Thái Bình Dương
- Gồm 4 đảo lớn, hàng nghìn đảo nhỏ
- Ý nghĩa của vị trí địa lí đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản
a. Vị trí địa lí và lãnh thổ
Quan sát lượt đồ tự nhiên Nhật Bản và kết hợp nội dung trong SGK hoàn thành bảng học tập sau:
b. Đặc điểm tự nhiên
b. Đặc điểm tự nhiên
Đồi núi: hơn 80% diện tích, có nhiều núi lửa.
Đồng bằng: nhỏ hẹp
Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vùng vịnh
Đất đai phì nhiêu
Cảnh quan đẹp
Xây dựng cảng biển
Phát triển trồng trọt
Thiếu đất canh tác
Động đất, núi lửa
Nơi giao nhau của các dòng biển nóng và lạnh
Sông ngắn dốc
Nhiều ngư trường lớn
Phát triển thủy điện
Khí hậu gió mùa, mưa nhiều
Phân hóa: Bắc - Nam
Phía Bắc: Ôn đới gió mùa
Phía Nam: Cận nhiệt gió mùa
Nghèo khoáng sản: than đá, đồng.
Tạo cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng

Thiên tai bão lụt, lạnh giá về mùa đông
Thiếu nguyên nhiên liệu cho công nghiệp => nhập nguyên liệu
b. Đặc điểm tự nhiên
b. Đặc điểm tự nhiên
(?)
Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển nền kinh tế là gì?

Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Bài 9: NHẬT BẢN
Đông dân: hơn 126 triệu người (năm 2020)
Đông gấp 1.3 lần dân số
Việt Nam
Đứng hạng 11 dân số thế giới.
Chiếm 1.61 % dân số thế giới
SỰ BIẾN ĐỘNG VỀ CƠ CẤU DÂN SỐ THEO ĐỘ TUỔI (%)
(?) Dựa vào biểu đồ bên và bảng 9.1 SGK, hãy cho biết cơ cấu dân số theo độ tuổi của Nhật Bản đang biến động theo xu hướng nào?
Tác động đến phát triển
kinh tế - xã hội Nhật Bản như thế nào?
Tác động đến phát triển
kinh tế - xã hội Nhật Bản như thế nào?
Là nước đông dân, đứng thứ 8/TG. (năm 2005)
Tốc độ gia tăng dân số thấp và giảm dần (năm 2005 đạt 0.1%)
Tỷ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.






Tác động của xu hướng đó đến phát triển
kinh tế - xã hội.
Là nước đông dân, đứng thứ 8/TG. (năm 2005)
Tốc độ gia tăng dân số thấp và giảm dần (năm 2005 đạt 0.1%)
Tỷ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.






Người lao động cần cù, có tính kỷ luật và tinh thần trách nhiệm cao, coi trọng giáo dục.
Tác động của xu hướng đó đến phát triển
kinh tế - xã hội.
NÉT ĐẶC SẮC TRONG VĂN HÓA NHẬT BẢN

Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Bài 9: NHẬT BẢN
Giai đoạn 1950 – 1973
Tốc độ tăng trưởng GDP trung bình của Nhật Bản giai đoạn 1950 - 1973
(?) Dựa vào bảng số liệu 9.2 SGK và biểu đồ trên, hãy nhận xét về tốc độ phát triển của nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1950 – 1973? Nguyên nhân của sự tăng trưởng đó?
Giai đoạn 1950 – 1973
a. Đặc điểm:
- Nền kinh tế nhanh chóng được khôi phục và phát triển nhảy vọt.
- Tốc độ tăng trưởng cao.
b. Nguyên nhân:
- Chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghệ, tăng vốn, áp dụng kỹ thuật mới.
- Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn.
- Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
Giai đoạn 1973 - 2005
(?) Dựa vào kiến thức SGK, cho biết đặc điểm phát triển kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1973 – 1990?
Từ 1973 đến 1980, tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm do khủng hoảng dầu mỏ.

- Từ 1986 đến 1990 tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt 5,3% do có sự điều chỉnh chiến lược kinh tế hợp lí.
Giai đoạn 1973 - 2005
(?) Dựa vào bảng số liệu 9.3 SGK và biểu đồ trên, hãy nhận xét về tình hình phát triển của nền kinh tế Nhật Bản trong giai đoạn 1990 – 2005 ?
Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990 - 2005
Từ sau 1990 tốc độ tăng trưởng kinh tế Nhật Bản chậm lại.
Giai đoạn 1973 - 2005
(?) Em có nhận xét gì về vị trí của nền kinh tế Nhật Bản trên thế giới hiện nay?
Nhật Bản là cường quốc kinh tế, tài chính thứ 2 thế giới sau Hoa Kỳ.
GDP của các cường quốc kinh tế thế giới (đơn vị: tỉ USD)
Giai đoạn 1973 - 2005
* Đặ điểm: Tốc độ phát triển kinh tế giảm xuống và không ổn định.
* Nguyên nhân: Do ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng năng lượng và tài chính thế giới.
- Năm 2005, quy mô nền kinh tế Nhật Bản lớn thứ 2 thế giới (sau Hoa Kỳ).

Tiết 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Bài 9: NHẬT BẢN
Câu 1: Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là
C. Kiuxiu, Xicôcư, Hônsu, Hôcaiđô
A. Hônsu, Kiuxiu, Xicôcư, Hôcaiđô
D. Hôcaiđô, Hônsu, Xicôcư, Kiuxiu
B. Xicôcư, Hônsu, Kiuxiu, Hôcaiđô
Câu 2: Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh
B. Tỉ lệ người già ngày càng cao
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp
A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển
Câu 3: Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là
D. động đất, núi lửa
A. bão
B. vòi rồng
C. sóng thần
Về nhà hoàn thành các nhiệm vụ sau:
NV 1: Vẽ 1 sơ đồ tư duy để củng cố lại nội dung kiến thức vừa học.
NV 2: Làm các bài tập 1, 2, 3 (sách giáo khoa/78)

2. Xem trước nội dung bài tiếp theo:

BÀi 9: NHẬT BẢN
TIẾT 2: CÁC NGÀNH KINH TẾ VÀ CÁC VÙNG KINH TẾ
VẬN DỤNG
Thuận lợi
a. Vị trí địa lí và lãnh thổ
Khó khăn
a. Vị trí địa lí và lãnh thổ
468x90
 
Gửi ý kiến