Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương III. §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 21h:21' 11-03-2022
Dung lượng: 289.7 KB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
TOÁN 8
1. Traéc nghieäm:
Bài 1: Hai phương trình tương đương là hai phương trình có
A. ­Một nghiệm giống nhau    
B. Hai nghiệm giống nhau
C. Tập nghiệm giống nhau    
D. Tập nghiệm khác nhau
 
 
Bài 4: Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:
A. x = 9          
B. x = -9         
C. x = 8          
D. x = -8
Bài 5: Gọi x0 là nghiệm của phương trình 3(x – 2) – 2x(x + 1) = 3 – 2x2. Chọn khẳng định đúng.
A. x0 là số nguyên âm            
B. x0 là số nguyên dương
C. x0 không là số nguyên                   
D. x0 là số vô tỉ
Bài 6: Phương trình     có nghiệm là
A. x = 79        
B. x = 76        
C. x = 87        
D. x = 89
Bài 7: Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:
A. 1                
B. 2                
C. 3                
D. 4
Bài 8: Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là
A. (2x + 5).2 = 45
B. x + 3 = 45         
C. 3 – x = 2x       
D. 3x = 2x + 5
Bài 9: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x:
A. x = 6,5
B. x = 6,25
C. x = 5
D. x = 8
Bài 10: Hãy chọn câu đúng. Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo là cm.
A. x = 16cm; y = 12cm          
B. x = 14cm; y = 14cm
C. x = 14,3cm; y = 10,7cm
D. x = 12cm; y = 16cm
2. Töï luaän:
Bài 1. Giải các phương trình:
a) 3x – 9 = 0
b) x(x - 3) + 2(x - 3) = 0
c) 
a) 3x – 9 = 0
⇔ 3x = 9
⇔ x = 3
b) x(x - 3) + 2(x - 3) = 0
⇔ (x – 3)
(x +2) = 0
⇔ x – 3 = 0 hoặc x + 2 = 0
⇔ x = 3 hoặc x = – 2
 
⇔ x – 1= 0
 
⇔ x =1
 
(Thỏa mãn ĐK)
(không Thỏa mãn ĐK)
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 0
Bài 2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 280m.
Nếu tăng chiều dài thêm 10m và giảm chiều rộng 10m thì diện
tích mảnh vườn giảm đi 300m2. Tính diện tích ban đầu của
mảnh vườn.
x(140 – x)
x (0140 – x
x + 10
130 – x
(x + 10)(130 – x)
Diện tích
Chiều dài
Chiều rộng
Ban đầu
Lúc sau
x(140 – x)
(x + 10)(130 – x)
=
– 300
Bài 3:
Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .
a, Chứng minh rằng :  ADE đồng dạng với  ABC ?
b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?
Chứng minh  CEF đồng dạng  EAD ?
c, Tính CF và FB khi biết BC = 18 cm ?
468x90
 
Gửi ý kiến