Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 21h:21' 11-03-2022
Dung lượng: 289.7 KB
Số lượt tải: 246
Nguồn:
Người gửi: Lịch Phạm
Ngày gửi: 21h:21' 11-03-2022
Dung lượng: 289.7 KB
Số lượt tải: 246
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
TOÁN 8
1. Traéc nghieäm:
Bài 1: Hai phương trình tương đương là hai phương trình có
A. Một nghiệm giống nhau
B. Hai nghiệm giống nhau
C. Tập nghiệm giống nhau
D. Tập nghiệm khác nhau
Bài 4: Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:
A. x = 9
B. x = -9
C. x = 8
D. x = -8
Bài 5: Gọi x0 là nghiệm của phương trình 3(x – 2) – 2x(x + 1) = 3 – 2x2. Chọn khẳng định đúng.
A. x0 là số nguyên âm
B. x0 là số nguyên dương
C. x0 không là số nguyên
D. x0 là số vô tỉ
Bài 6: Phương trình có nghiệm là
A. x = 79
B. x = 76
C. x = 87
D. x = 89
Bài 7: Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 8: Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là
A. (2x + 5).2 = 45
B. x + 3 = 45
C. 3 – x = 2x
D. 3x = 2x + 5
Bài 9: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x:
A. x = 6,5
B. x = 6,25
C. x = 5
D. x = 8
Bài 10: Hãy chọn câu đúng. Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo là cm.
A. x = 16cm; y = 12cm
B. x = 14cm; y = 14cm
C. x = 14,3cm; y = 10,7cm
D. x = 12cm; y = 16cm
2. Töï luaän:
Bài 1. Giải các phương trình:
a) 3x – 9 = 0
b) x(x - 3) + 2(x - 3) = 0
c)
a) 3x – 9 = 0
⇔ 3x = 9
⇔ x = 3
b) x(x - 3) + 2(x - 3) = 0
⇔ (x – 3)
(x +2) = 0
⇔ x – 3 = 0 hoặc x + 2 = 0
⇔ x = 3 hoặc x = – 2
⇔ x – 1= 0
⇔ x =1
(Thỏa mãn ĐK)
(không Thỏa mãn ĐK)
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 0
Bài 2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 280m.
Nếu tăng chiều dài thêm 10m và giảm chiều rộng 10m thì diện
tích mảnh vườn giảm đi 300m2. Tính diện tích ban đầu của
mảnh vườn.
x(140 – x)
x (0140 – x
x + 10
130 – x
(x + 10)(130 – x)
Diện tích
Chiều dài
Chiều rộng
Ban đầu
Lúc sau
x(140 – x)
(x + 10)(130 – x)
=
– 300
Bài 3:
Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .
a, Chứng minh rằng : ADE đồng dạng với ABC ?
b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?
Chứng minh CEF đồng dạng EAD ?
c, Tính CF và FB khi biết BC = 18 cm ?
TOÁN 8
1. Traéc nghieäm:
Bài 1: Hai phương trình tương đương là hai phương trình có
A. Một nghiệm giống nhau
B. Hai nghiệm giống nhau
C. Tập nghiệm giống nhau
D. Tập nghiệm khác nhau
Bài 4: Phương trình x – 12 = 6 – x có nghiệm là:
A. x = 9
B. x = -9
C. x = 8
D. x = -8
Bài 5: Gọi x0 là nghiệm của phương trình 3(x – 2) – 2x(x + 1) = 3 – 2x2. Chọn khẳng định đúng.
A. x0 là số nguyên âm
B. x0 là số nguyên dương
C. x0 không là số nguyên
D. x0 là số vô tỉ
Bài 6: Phương trình có nghiệm là
A. x = 79
B. x = 76
C. x = 87
D. x = 89
Bài 7: Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Bài 8: Chu vi một mảnh vườn hình chữ nhật là 45m. Biết chiều dài hơn chiều rộng 5m. Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình của bài toán là
A. (2x + 5).2 = 45
B. x + 3 = 45
C. 3 – x = 2x
D. 3x = 2x + 5
Bài 9: Chọn câu trả lời đúng. Cho hình bên, biết DE // AC, tìm x:
A. x = 6,5
B. x = 6,25
C. x = 5
D. x = 8
Bài 10: Hãy chọn câu đúng. Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng trong hình vẽ, biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo là cm.
A. x = 16cm; y = 12cm
B. x = 14cm; y = 14cm
C. x = 14,3cm; y = 10,7cm
D. x = 12cm; y = 16cm
2. Töï luaän:
Bài 1. Giải các phương trình:
a) 3x – 9 = 0
b) x(x - 3) + 2(x - 3) = 0
c)
a) 3x – 9 = 0
⇔ 3x = 9
⇔ x = 3
b) x(x - 3) + 2(x - 3) = 0
⇔ (x – 3)
(x +2) = 0
⇔ x – 3 = 0 hoặc x + 2 = 0
⇔ x = 3 hoặc x = – 2
⇔ x – 1= 0
⇔ x =1
(Thỏa mãn ĐK)
(không Thỏa mãn ĐK)
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 0
Bài 2. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 280m.
Nếu tăng chiều dài thêm 10m và giảm chiều rộng 10m thì diện
tích mảnh vườn giảm đi 300m2. Tính diện tích ban đầu của
mảnh vườn.
x(140 – x)
x (0
x + 10
130 – x
(x + 10)(130 – x)
Diện tích
Chiều dài
Chiều rộng
Ban đầu
Lúc sau
x(140 – x)
(x + 10)(130 – x)
=
– 300
Bài 3:
Cho tam giác nhọn ABC , có AB = 12cm , AC = 15 cm . Trên các cạnh AB và AC lấy các điểm D và E sao cho AD = 4 cm , AE = 5cm .
a, Chứng minh rằng : ADE đồng dạng với ABC ?
b, Từ E kẻ EF // AB ( F thuộc BC ) . Tứ giác BDEF là hình gì?
Chứng minh CEF đồng dạng EAD ?
c, Tính CF và FB khi biết BC = 18 cm ?
 








Các ý kiến mới nhất