Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

So sánh các số trong phạm vi 100 000

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nga
Ngày gửi: 15h:12' 13-03-2022
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
Đố bạn?
 Số liền trước 99 999 là số nào?
 Số liền sau 99 999 là số nào?
 Muốn tìm số liền trước ta làm như thế nào?
 Muốn tìm số liền sau ta làm như thế nào?
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Trường Tiểu học Dương Đức
TOÁN
Ki?m tra bi cu
Điền dấu thích hợp vào ô trống:
<
>
>
<
=
<
SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM
VI 100 000
Toán 3
100 000
99 999

6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000

>
Ví dụ 1 : So sánh 100 000 và 99 999

>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
76 200
76 199

>
2
1
Ví dụ 2 : So sánh 76 200 và 76 199
* So sánh các số có số chữ số khác nhau:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
* So sánh các số có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
Bài 1 : Điền dấu ?
4589 10 001

>
86 573 96 573
3527 3519
35 276 35 275
99 999 100 000
8000 7999 + 1





>
>
>
>
=
4 số
5 số
>
8000
8000
=
2
1
>
6
5
>
8
8
9
9
>
> < =
Bài 2 : ?
> < =
89 156 ... 98 516
>
78 659 ... 76 860
79 650 ... 79 650
67 628 ... 67 728
89 999 ... 90 000
69 731 ... 69 713
>
>
<
>
=
?
Bài 3 :
Tìm số lớn nhất trong các số sau :

83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
Số lớn nhất :
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
54 307
Số bé nhất :
số lớn nhất
số bé nhất
5
92 368
Bài 4 :
Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999
theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ; 56 327
theo thứ tự từ lớn đến bé.
Khi viết các số có 5 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé, ta cần thực hiện theo các bước:
1) Xác định các số có mấy chữ số?
2) So sánh các hàng trăm nghìn  hàng chục nghìn  hàng nghìn  hàng trăm  hàng chục  hàng đơn vị.
* So sánh các số có số chữ số khác nhau:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
* So sánh các số có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
Số nào có số chữ số cùng hàng lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Số nào có số chữ số cùng hàng bé hơn thì số đó bé hơn.
Dặn dò:
Hoàn thành các bài tập.
Xem trước bài: Luyện tập
Xin chào tạm biệt
468x90
 
Gửi ý kiến