Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 25-26. MRVT: Dũng cảm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Thư
Ngày gửi: 20h:38' 13-03-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 235
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Thư
Ngày gửi: 20h:38' 13-03-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 235
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
KHỞI ĐỘNG
Bài 1 : Câu k? Ai l gì cĩ tc d?ng :
B. Trả lời cho câu hỏi là gì ?
Chon câu trả lời đúng :
A. Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
C. Trả lời cho câu hỏi như thế nào ?
Bài 2 :Vị ngữ trong câu :" Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội."
A. là người Hà Nội
B. không phải là người Hà Nội
C. Đều không phải là người Hà Nội
Đặt câu kể Ai là gì?
Bài 1 :
a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
Từ cùng nghĩa :
Từ trái nghĩa :
can đảm , can trường , gan dạ , gan góc , gan lì , bạo gan , táo bạo , anh hùng , anh dũng , quả cảm , .
Dung c?m
nhát gan , nhút nhát , hèn nhát , đớn hèn , hèn mạt , hèn hạ , bạc nhược , nhu nhược , khiếp nhược , .
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ : Anh ấy thật dũng cảm.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-hi sinh.............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy cng nghia v?i t? Dung c?m.
A. Anh hng, thuong yu, dung c?m, gan d?.
B. Gan gĩc, to b?o, gan lì, dung mnh.
C. Can tru?ng, can d?m,gan lì, y?u ?t.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy tri nghia v?i t? Dung c?m.
A. Hn nht, nht nht qu? c?m,hn m?t.
B. Hn nht, hn h?, b?c nhu?c, gan lì.
C. Nhu nhu?c, hn nht khi?p nhu?c, nht gan.
Dặn dò:
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị : Câu khiến .
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Dũng cảm
KHỞI ĐỘNG
Bài 1 : Câu k? Ai l gì cĩ tc d?ng :
B. Trả lời cho câu hỏi là gì ?
Chon câu trả lời đúng :
A. Trả lời cho câu hỏi làm gì ?
C. Trả lời cho câu hỏi như thế nào ?
Bài 2 :Vị ngữ trong câu :" Cả hai ông đều không phải là người Hà Nội."
A. là người Hà Nội
B. không phải là người Hà Nội
C. Đều không phải là người Hà Nội
Đặt câu kể Ai là gì?
Bài 1 :
a/ Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm ?
M: Từ cùng nghĩa : can đảm
b/ Tìm những từ trái nghĩa với từ dũng cảm ?
M : Từ trái nghĩa : hèn nhát
Từ cùng nghĩa :
Từ trái nghĩa :
can đảm , can trường , gan dạ , gan góc , gan lì , bạo gan , táo bạo , anh hùng , anh dũng , quả cảm , .
Dung c?m
nhát gan , nhút nhát , hèn nhát , đớn hèn , hèn mạt , hèn hạ , bạc nhược , nhu nhược , khiếp nhược , .
Bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ tìm được?
Ví dụ : Anh ấy thật dũng cảm.
Bài tập 3 : Chọn từ thích hợp trong các từ sau đây để điền vào chỗ trống :
anh dũng , dũng cảm , dũng mãnh
-.....................bênh vực lẽ phải
-Khí thế ..............
-hi sinh.............
anh dũng
Dũng cảm
dũng mãnh
Bài 4 : Trong các thành ngữ sau , những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm ?
Ba chìm bảy nổi ; vào sinh ra tử ; cày sâu cuốc bẫm ; gan vàng dạ sắt ; nhường cơm sẻ áo ; chân lấm tay bùn .
thành ngữ nói về lòng dũng cảm. Đó là:
* Vào sinh ra tử (trải qua nhiều trận mạc, đầy nguy hiểm, kề bên cái chết).
* Gan vàng dạ sắt (gan dạ dũng cảm, không nao núng trước khó khăn nguy hiểm).
Bài 5 : Đặt câu với một trong các thành ngữ vừa tìm được ở bài tập 4
Ví dụ : Ba tôi đã từng vào sinh ra tử ở chiến trường này.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy cng nghia v?i t? Dung c?m.
A. Anh hng, thuong yu, dung c?m, gan d?.
B. Gan gĩc, to b?o, gan lì, dung mnh.
C. Can tru?ng, can d?m,gan lì, y?u ?t.
00
02
01
04
03
06
05
08
07
10
09
Dịng no du?i dy tri nghia v?i t? Dung c?m.
A. Hn nht, nht nht qu? c?m,hn m?t.
B. Hn nht, hn h?, b?c nhu?c, gan lì.
C. Nhu nhu?c, hn nht khi?p nhu?c, nht gan.
Dặn dò:
- Tìm thêm các từ gần nghĩa và trái nghĩa với từ Dũng cảm.
Chuẩn bị : Câu khiến .
 








Các ý kiến mới nhất