Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 33. Đặc điểm sông ngòi Việt Nam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Sơn
Ngày gửi: 21h:05' 13-03-2022
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 181
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra bài cũ:
Nêu đặc điểm khí hậu vào mùa đông.
Nêu đặc điểm khí hậu vào mùa hạ.
Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
Quan sát lưược đồ hãy kể tên các sông lớn trên lãnh thổ nưưuớc ta.
Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Nhóm 1: Đặc điểm mạng lưới sông ngòi Việt Nam? Tại sao phần lớn là sông nhỏ, ngắn và dốc?
Nhóm 2: Sông ngòi Việt Nam chảy theo hướng nào ? Vì sao?
Nhóm 3: Nêu chế độ nước của sông ngòi Việt Nam ? Vì sao có đặc điểm như vậy?
Nhóm 4: Nêu đặc điểm phù sa sông ngòi Việt Nam ? Tại sao sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn ?
Thảo luận nhóm : 3 phút
Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Nhóm 1: Đặc điểm mạng lưới sông ngòi Việt Nam? Tại sao phần lớn là sông nhỏ, ngắn và dốc?
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
Nhóm 2: Sông ngòi Việt Nam chảy theo hướng nào ? Vì sao?
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
Nhóm 2: Sông ngòi Việt Nam chảy theo hướng nào ? Vì sao?
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
- Hướng TB-ĐN : Sông Hồng, Sông Mã, Sông Tiền, Sông Hậu…
- Hướng vòng cung : Sông Gâm, Sông Lô, Sông Cầu, Sông Thương…
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
Nhóm 3: Nêu chế độ nước của sông ngòi Việt Nam ? Vì sao có đặc điểm như vậy?
c/ Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước : Mùa lũ và mùa cạn
- Mùa lũ chiếm tới 70-80% lượng nước cả năm nên dễ gây ra lũ lụt
Bảng 33.1: Mùa lũ trên các lưu vực sông
Tháng
Dựa vào bảng 33.1 cho biết mùa lũ trên các lưu vực sông có trùng nhau không và giải thích tại sao?
Quan sát các bức ảnh sau cho biết nhân dân ta đã tiến hành những biện pháp nào để khai thác các nguồn lợi và hạn chế tác hại của lũ lụt?
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
c/ Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước : Mùa lũ và mùa cạn
- Mùa lũ chiếm tới 70-80% lượng nước cả năm nên dễ gây ra lũ lụt
Nhóm 4: Nêu đặc điểm phù sa sông ngòi Việt Nam ? Tại sao sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn ?
d/ Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn.
- Tổng lượng phù sa 200 triệu tấn/năm.
Cho biết hàm lượng phù sa lớn như vậy có những tác động như thế nào đến thiên nhiên và đời sống cư dân của đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ?
Bài 33: Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
c/ Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước : Mùa lũ và mùa cạn
- Mùa lũ chiếm tới 70-80% lượng nước cả năm nên dễ gây ra lũ lụt
d/ Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn.
- Tổng lượng phù sa 200 triệu tấn/năm.
2. KHAI THÁC KINH TẾ VÀ BẢO VỆ SỰ TRONG SẠCH CỦA DÒNG SÔNG:
a/ Giá trị kinh tế của sông:
Quan sát các bức ảnh sau cho biết sông ngòi mang lại những giá trị gì ?
Phù sa S. Cửu Long
Phù sa S. Hồng
Thuỷ lợi
Tưới tiêu
Thủy điện Hòa Bình
Phù sa S. Hồng
Phù sa S. Cửu Long
Đất đai màu mỡ
Tạo nên phong tục tập quán trong nông nghiệp .
Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
Khai thác cá
Nuôi tôm
Khai thác cát
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
c/ Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước : Mùa lũ và mùa cạn
- Mùa lũ chiếm tới 70-80% lượng nước cả năm nên dễ gây ra lũ lụt
d/ Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn.
- Tổng lượng phù sa 200 triệu tấn/năm.
2. KHAI THÁC KINH TẾ VÀ BẢO VỆ SỰ TRONG SẠCH CỦA DÒNG SÔNG:
a/ Giá trị kinh tế của sông:
- Thuỷ điện, thuỷ lợi, bồi đắp phù sa, thuỷ sản, du lịch, giao thông…
Sông Thị Vải (Đồng Nai)
Sông Đáy (Hà Nội)
Sông Cà Ty (Đà Nẵng)
Sông An Cựu-Huế
Sông Hương-Huế
Quan sát các bức tranh sau cho biết thực trạng của các dòng sông hiện nay nhuư thế nào?
Đặc điểm sông ngòi Việt Nam
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
c/ Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước : Mùa lũ và mùa cạn
- Mùa lũ chiếm tới 70-80% lượng nước cả năm nên dễ gây ra lũ lụt
d/ Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn.
- Tổng lượng phù sa 200 triệu tấn/năm.
2. KHAI THÁC KINH TẾ VÀ BẢO VỆ SỰ TRONG SẠCH CỦA DÒNG SÔNG:
a/ Giá trị kinh tế của sông:
- Thuỷ điện, thuỷ lợi, bồi đắp phù sa, thuỷ sản, du lịch, giao thông…
b/ Sông ngòi nước ta đang bị ô nhiễm
NGUYÊN NHÂN ?
NGUYÊN NHÂN ?
Sông Hậu (khu CN)
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
c/ Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước : Mùa lũ và mùa cạn
- Mùa lũ chiếm tới 70-80% lượng nước cả năm nên dễ gây ra lũ lụt
d/ Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn.
- Tổng lượng phù sa 200 triệu tấn/năm.
2. KHAI THÁC KINH TẾ VÀ BẢO VỆ SỰ TRONG SẠCH CỦA DÒNG SÔNG:
a/ Giá trị kinh tế của sông:
- Thuỷ điện, thuỷ lợi, bồi đắp phù sa, thuỷ sản, du lịch, giao thông…
b/ Sông ngòi nước ta đang bị ô nhiễm
- Do chặt phá rừng đầu nguồn, chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt, đánh bắt cá bằng thuốc nổ…
HẬU QỦA ?
Để góp phần làm giảm ô nhiễm nguồn nước chúng ta cần phải có những hành động cụ thể nào?
1. ĐẶC ĐIỂM CHUNG
a/ Nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước.
- Có 2360 con sông , trong đó 93% sông nhỏ, ngắn và dốc.
b/ Sông ngòi nước ta chảy theo 2 hướng chính là TB – ĐN và vòng cung.
c/ Sông ngòi nước ta có 2 mùa nước : Mùa lũ và mùa cạn
- Mùa lũ chiếm tới 70-80% lượng nước cả năm nên dễ gây ra lũ lụt
d/ Sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn.
- Tổng lượng phù sa 200 triệu tấn/năm.
2. KHAI THÁC KINH TẾ VÀ BẢO VỆ SỰ TRONG SẠCH CỦA DÒNG SÔNG:
a/ Giá trị kinh tế của sông:
- Thuỷ điện, thuỷ lợi, bồi đắp phù sa, thuỷ sản, du lịch, giao thông…
b/ Sông ngòi nước ta đang bị ô nhiễm
- Do chặt phá rừng đầu nguồn, chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt, đánh bắt cá bằng thuốc nổ…
- Biện pháp: Bảo vệ rừng đầu nguồn, xử lý chất thải, khai thác hợp lý các nguồn lợi từ sông ngòi
C. Hướng chảy của các con sông khác nhau
B. Chế độ mưa trên mỗi lưu vực sông
khác nhau .
A. Hình dạng các sông khác nhau .
D. Do tác động của con người .
C. Từ 150-200 triệu tấn/năm.
B. Dưới 150 triệu tấn/năm.
A. Từ 100-150 triệu tấn/năm.
D. Trên 200 triệu tấn/năm.
C. Hướng chảy chính là tây bắc-đông nam
và hướng vòng cung
B. Nước lớn quanh năm.
A. Có mạng lưới sông dày đặc, nhưng phần
lớn là các sông nhỏ, ngắn và dốc.
D. Có hàm lượng phù sa lớn.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài cũ:
Phân tích được 4 đặc điểm chính của sông ngòi Việt Nam.
- Biết được giá trị của sông ngòi để bảo vệ môi trường sông nước.
- Làm bài tập 3 SGK/ trang 113.
Làm bài tập trong tập bản đồ.
2. Chuẩn bị bài mới:
Tìm hiểu về các hệ thống sông lớn ở nước ta:
+ Đặc điểm sông ngòi Bắc Bộ
+ Đặc điểm sông ngòi Trung Bộ
+ Đặc điểm sông ngòi Nam Bộ
THỦY ĐIỆN SƠN LA
Nhà máy thuỷ điện Trị An
Hãy nèi ý ë cột A với cột B để thấy rõ mối quan hệ giữa sông ngòi với địa hình, khí hậu.
1 - a,d
2 - c
3-a,b
d
CỦNG CỐ
ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI VIỆT NAM
Mạng lưới dày đặc, phân bố rộng khắp
Chảy theo 2 hướng: TB-ĐN và vòng cung
Có hai mùa nước: Lũ và cạn
Hàm lượng phù sa lớn

Lượng mưa lớn, nhiều đồi núi
Núi chạy hai hướng : TB-ĐN và vòng cung
Khí hậu có hai mùa: Mưa và khô
Mưa tập trung theo mùa, ¾ diện tích là đồ núi
NGUYÊN NHÂN
CỦNG CỐ
Trò chơi ô chữ
Luật chơi: Tìm ô chữ bằng cách giải các ô chữ hàng ngang. Mỗi từ hàng ngang sẽ có các chữ chìa khoá. Số ô hàng ngang tương ứng số chữ cái cần tìm. Mỗi học sinh chọn một ô hàng ngang lần lượt từ trên xuống để trả lời.
1
Con sông nào có hàm lượng phù sa (g/m3 ) lớn nhất nước ta?
S ụ n g H ? n g
2
N h ậ t T ả o
B ạ c h Đ ằ n g
X ê X a n
4
S
Ô
H
n
g
2. Nguy?n Trung Tr?c d?t tu gi?c trờn sụng no ?
t
h
3. Ngô Quyền đánh quân Nam Hán trên sông nào?
g
g
ô
4. Nhà máy thủy điện Yali được xây dựng trên sông nào?
ê
n
Từ khìa khóa là gì?
H Ệ T H Ố N G S Ô N G
Hết giờ
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Bắt đầu
 
Gửi ý kiến