Tuần 26-27. MRVT: Truyền thống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan
Ngày gửi: 22h:57' 13-03-2022
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 217
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Lan
Ngày gửi: 22h:57' 13-03-2022
Dung lượng: 17.9 MB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC & THCS TRIỆU ĐẠI
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
(Trang 81)
Luyện từ và câu
Giáo viên: Lê Lan
Lớp 5A
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Thời gian
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Từ truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm hai tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa trao lại, để lại cho đời sau; tiếng thống có nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
YÊU NƯỚC
UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN
KÍNH TRÊN NHƯỜNG DƯỚI
TƯƠNG THÂN TƯƠNG ÁI
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ: Truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền tin, truyền máu, truyền hình, truyền nhiễm, truyền ngôi, truyền tụng thành ba nhóm:
Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau).
Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết.
Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống
truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng
truyền máu, truyền nhiễm
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ thành ba nhóm:
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thời gian
T
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT – MRVT: TRUYỀN THỐNG
Câu 1:
Đáp án: B
Có mấy từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?
A. 3 từ ngữ B. 4 từ ngữ C. 5 từ ngữ D. 6 từ ngữ
LỄ HỘI ĐỀN HÙNG
TƯỢNG ĐÀI VUA HÙNG
TƯỢNG ĐÀI THÁNH GIÓNG
PHAN THANH GIẢN (1796 - 1867)
HOÀNG DIỆU (1829 - 1882)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thời gian
T
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT – MRVT: TRUYỀN THỐNG
Câu 2:
Đáp án: D
Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?
A. Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng. B. Vườn Cà bên sông Hồng. C. Thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản. D. Cả ba đáp án trên.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ thành ba nhóm:
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Mở rộng vốn từ: Truyền thống
(Trang 81)
Luyện từ và câu
Giáo viên: Lê Lan
Lớp 5A
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống?
a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà.
b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau.
c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Thời gian
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
Từ truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm hai tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa trao lại, để lại cho đời sau; tiếng thống có nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
YÊU NƯỚC
UỐNG NƯỚC NHỚ NGUỒN
KÍNH TRÊN NHƯỜNG DƯỚI
TƯƠNG THÂN TƯƠNG ÁI
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ: Truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền tin, truyền máu, truyền hình, truyền nhiễm, truyền ngôi, truyền tụng thành ba nhóm:
Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau).
Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết.
Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống
truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng
truyền máu, truyền nhiễm
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ thành ba nhóm:
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thời gian
T
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT – MRVT: TRUYỀN THỐNG
Câu 1:
Đáp án: B
Có mấy từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?
A. 3 từ ngữ B. 4 từ ngữ C. 5 từ ngữ D. 6 từ ngữ
LỄ HỘI ĐỀN HÙNG
TƯỢNG ĐÀI VUA HÙNG
TƯỢNG ĐÀI THÁNH GIÓNG
PHAN THANH GIẢN (1796 - 1867)
HOÀNG DIỆU (1829 - 1882)
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Thời gian
T
TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT – MRVT: TRUYỀN THỐNG
Câu 2:
Đáp án: D
Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc?
A. Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng. B. Vườn Cà bên sông Hồng. C. Thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản. D. Cả ba đáp án trên.
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ thành ba nhóm:
3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2022
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất