Các số có ba chữ số.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hường
Ngày gửi: 10h:37' 14-03-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 805
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Hường
Ngày gửi: 10h:37' 14-03-2022
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 805
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thị Thu Vân)
TOÁN
Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 202
Khởi động
Số 275 gồm ....trăm, ....chục,.....đơn vị
A. 2 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
B. 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
C. 20 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
D. 2 trăm, 75 đơn vị
Số 330 gồm 3 trăm, 3 chục,3 đơn vị. Đúng hay sai?
B. Sai
A. Đúng
Số gồm 4 trăm, 4 đơn vị là số?
A. 404
B. 414
C. 444
D. 454
TOÁN
Các số có ba chữ số
( Tiết 2)
Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 202
Bài 1: Số
591
611
631
601
?
592
?
?
602
622
593
613
?
?
?
?
?
?
604
624
?
615
635
605
?
596
?
?
626
597
617
?
?
?
?
?
?
608
628
?
599
619
639
?
?
?
?
?
610
630
594
595
598
600
603
606
607
609
612
614
618
616
620
621
623
625
627
629
632
633
634
636
637
638
640
+ Đọc các số có số chục là 0.
+ Đọc các số tròn trăm, tròn chục.
600
610
620
630
640
a)
?
?
?
+ 100
400
500
800
Bài 2: Số?
400
500
800
440
480
500
+ 100
+ 10
c)
?
783
?
?
?
?
?
+ 1
784
397
+ 1
+ 1
400
+ 1
801
804
3
Viết số
Tám trăm mười một
Sáu trăm hai mươi mốt
Chín trăm linh năm
Năm trăm ba mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
Tám trăm mười một
811
621
905
535
714
Sáu trăm hai mươi mốt
Chín trăm linh năm
Năm trăm ba mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
KẾT THÚC TIẾT HỌC
Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 202
Khởi động
Số 275 gồm ....trăm, ....chục,.....đơn vị
A. 2 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
B. 7 trăm, 2 chục, 5 đơn vị
C. 20 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
D. 2 trăm, 75 đơn vị
Số 330 gồm 3 trăm, 3 chục,3 đơn vị. Đúng hay sai?
B. Sai
A. Đúng
Số gồm 4 trăm, 4 đơn vị là số?
A. 404
B. 414
C. 444
D. 454
TOÁN
Các số có ba chữ số
( Tiết 2)
Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 202
Bài 1: Số
591
611
631
601
?
592
?
?
602
622
593
613
?
?
?
?
?
?
604
624
?
615
635
605
?
596
?
?
626
597
617
?
?
?
?
?
?
608
628
?
599
619
639
?
?
?
?
?
610
630
594
595
598
600
603
606
607
609
612
614
618
616
620
621
623
625
627
629
632
633
634
636
637
638
640
+ Đọc các số có số chục là 0.
+ Đọc các số tròn trăm, tròn chục.
600
610
620
630
640
a)
?
?
?
+ 100
400
500
800
Bài 2: Số?
400
500
800
440
480
500
+ 100
+ 10
c)
?
783
?
?
?
?
?
+ 1
784
397
+ 1
+ 1
400
+ 1
801
804
3
Viết số
Tám trăm mười một
Sáu trăm hai mươi mốt
Chín trăm linh năm
Năm trăm ba mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
Tám trăm mười một
811
621
905
535
714
Sáu trăm hai mươi mốt
Chín trăm linh năm
Năm trăm ba mươi lăm
Bảy trăm mười bốn
KẾT THÚC TIẾT HỌC
 








Các ý kiến mới nhất