Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiếu
Ngày gửi: 15h:37' 14-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hiếu
Ngày gửi: 15h:37' 14-03-2022
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Ôn tập về đo độ dài
và đo khối lượng
TOÁN
Bài 3a) Viết (theo mẫu)
1m =10dm = 100 cm = 1000mm
1km = 10hm = 100dam = 1000m
1kg = 1000g
1tấn = 1000kg
Bài 3b) Viết (theo mẫu)
Bài 4a) Viết (theo mẫu).
3745 m = 3 km 745 m = 3,745 km
8267 m = 8 km 267 m = 8,267 km
4075m = 4 km 75 m = 4,075 km
901 m = 0 km 901 m = 0,901km
345cm = 3 m 45 cm = 3,45 m
Bài 4b) Viết (theo mẫu).
7426g = 7kg 426g= 7,426kg
4092g = 4 kg 92g = 4,092kg
5065kg = 5tấn 65kg= 5,065 tấn
65 dm = 6m 5dm = 6,5dm
409cm = 4 m 9cm = 4,09m
Bài 5a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
650m = ….. km
3km 456m = ….. km
7km 35m = ….. km
0,650
3,456
7,035
Bài 5b: Có đơn vị là mét
5m 6dm = ….. m
2m 5cm = ….. m
8m 94mm = ….. m
5,6
2,05
8,094
Bài 6a: Có đơn vị là ki-lô-gam
4kg 650g = ….. kg
7kg 85g = ….. kg
4,650
7,085
Bài 6b: Có đơn vị là tấn.
3tấn 567kg = ….. tấn
12tấn 27kg = ….. tấn
3,567
12,027
Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,4m = ….. cm
0,065km = ….. m
0,048kg = ….. g
0,05tấn = ….. kg
40
65
48
50
Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
5376m = ….. km
67cm = ….. m
6750kg = ….. tấn
345g = ….. kg
5,376
0,67
0,345
6,75
Chào tạm biệt!
và đo khối lượng
TOÁN
Bài 3a) Viết (theo mẫu)
1m =10dm = 100 cm = 1000mm
1km = 10hm = 100dam = 1000m
1kg = 1000g
1tấn = 1000kg
Bài 3b) Viết (theo mẫu)
Bài 4a) Viết (theo mẫu).
3745 m = 3 km 745 m = 3,745 km
8267 m = 8 km 267 m = 8,267 km
4075m = 4 km 75 m = 4,075 km
901 m = 0 km 901 m = 0,901km
345cm = 3 m 45 cm = 3,45 m
Bài 4b) Viết (theo mẫu).
7426g = 7kg 426g= 7,426kg
4092g = 4 kg 92g = 4,092kg
5065kg = 5tấn 65kg= 5,065 tấn
65 dm = 6m 5dm = 6,5dm
409cm = 4 m 9cm = 4,09m
Bài 5a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
650m = ….. km
3km 456m = ….. km
7km 35m = ….. km
0,650
3,456
7,035
Bài 5b: Có đơn vị là mét
5m 6dm = ….. m
2m 5cm = ….. m
8m 94mm = ….. m
5,6
2,05
8,094
Bài 6a: Có đơn vị là ki-lô-gam
4kg 650g = ….. kg
7kg 85g = ….. kg
4,650
7,085
Bài 6b: Có đơn vị là tấn.
3tấn 567kg = ….. tấn
12tấn 27kg = ….. tấn
3,567
12,027
Bài 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
0,4m = ….. cm
0,065km = ….. m
0,048kg = ….. g
0,05tấn = ….. kg
40
65
48
50
Bài 8: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
5376m = ….. km
67cm = ….. m
6750kg = ….. tấn
345g = ….. kg
5,376
0,67
0,345
6,75
Chào tạm biệt!
 








Các ý kiến mới nhất