Tìm kiếm Bài giảng
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 18h:23' 14-03-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 256
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 18h:23' 14-03-2022
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM NGHI
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0.
1 nhân 3 bằng 3 ; 4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 4 ; 4 chia 3 được 1, viết 1.
648 : 3 = ?
1
4
0
2
0
6 nhân 3 bằng 18 ; 18 trừ 18 bằng 0.
Hạ 8 ; được 18 ; 18 chia 3 được 6, viết 6.
6
1
8
648 : 3 = 216
23 chia 5 được 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20 ; 23 trừ 20 bằng 3.
7 nhân 5 bằng 35 ; 36 trừ 35 bằng 1.
Hạ 6, được 36 ; 36 chia 5 được 7, viết 7.
236 : 5 = ?
7
4
6
3
1
236 : 5 =
47 (dư 1)
7
4
6
3
1
1
1
4
0
2
8
0
6
6
23
0
1
THỰC HÀNH
0
7
3
2
1
Bài 1: Tính
a)
2
8
0
6
3
0
0
5
4
0
0
1
8
5
1
0
0
5
1
1
1
Bài 1: Tính
b)
7
4
1
3
9
4
9
7
5
0
2
3
8
Bài 2: Có 234 học sinh xếp hàng, mỗi hàng có 9 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
9 học sinh : 1 hàng
234 học sinh: … hàng?
Bài giải
Số hàng có tất cả là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số: 26 (hàng)
Bài 3: Viết (theo mẫu)
432m : 8 = 54m
432m : 6 = 72m
888kg : 8 = 111kg
888kg : 6 = 148kg
600 giờ : 8 = 75 giờ
600 giờ : 6 = 100 giờ
312 ngày : 8 = 39 ngày
312 ngày : 6 = 52 ngày
Dặn dò
Xem lại các bài đã học.
1
Làm them bài 1,2,3 VBT trang 79 và bài 4 trang 80.
2
Chuẩn bị: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
3
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM NGHI
6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0.
1 nhân 3 bằng 3 ; 4 trừ 3 bằng 1.
Hạ 4 ; 4 chia 3 được 1, viết 1.
648 : 3 = ?
1
4
0
2
0
6 nhân 3 bằng 18 ; 18 trừ 18 bằng 0.
Hạ 8 ; được 18 ; 18 chia 3 được 6, viết 6.
6
1
8
648 : 3 = 216
23 chia 5 được 4, viết 4.
4 nhân 5 bằng 20 ; 23 trừ 20 bằng 3.
7 nhân 5 bằng 35 ; 36 trừ 35 bằng 1.
Hạ 6, được 36 ; 36 chia 5 được 7, viết 7.
236 : 5 = ?
7
4
6
3
1
236 : 5 =
47 (dư 1)
7
4
6
3
1
1
1
4
0
2
8
0
6
6
23
0
1
THỰC HÀNH
0
7
3
2
1
Bài 1: Tính
a)
2
8
0
6
3
0
0
5
4
0
0
1
8
5
1
0
0
5
1
1
1
Bài 1: Tính
b)
7
4
1
3
9
4
9
7
5
0
2
3
8
Bài 2: Có 234 học sinh xếp hàng, mỗi hàng có 9 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu hàng?
Tóm tắt:
9 học sinh : 1 hàng
234 học sinh: … hàng?
Bài giải
Số hàng có tất cả là:
234 : 9 = 26 (hàng)
Đáp số: 26 (hàng)
Bài 3: Viết (theo mẫu)
432m : 8 = 54m
432m : 6 = 72m
888kg : 8 = 111kg
888kg : 6 = 148kg
600 giờ : 8 = 75 giờ
600 giờ : 6 = 100 giờ
312 ngày : 8 = 39 ngày
312 ngày : 6 = 52 ngày
Dặn dò
Xem lại các bài đã học.
1
Làm them bài 1,2,3 VBT trang 79 và bài 4 trang 80.
2
Chuẩn bị: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)
3
 








Các ý kiến mới nhất