Tìm kiếm Bài giảng
Các số có năm chữ số (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần hương giang
Ngày gửi: 20h:48' 16-03-2022
Dung lượng: 981.3 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Trần hương giang
Ngày gửi: 20h:48' 16-03-2022
Dung lượng: 981.3 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các con
đến với tiết toán
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;…….......;..……....;..……….;18 306;............
b) 32 606; 32 607;………....;...……...;………...;32 611;………...
c) 92 999; 93 000; 93 001; ………...;…….....; 93 004; ………...
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ………;………;………; ………; 24 000.
b)47 000; 47100;47200;………;…........;……......;….…….
c) 56 300; 56 310; 56 320; ………; …………; ………….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Tiết học kết thúc rồi
Chào các em
đến với tiết toán
Thứ năm ngày 17 tháng 3 năm 2022
Các số có năm chữ số
(tiếp theo)
Đọc và viết số
HOẠT ĐỘNG 1
32 050
ba mươi hai nghìn năm trăm linh năm
32 500
32 560
32 505
32 000
30 050
30 005
ba mươi hai nghìn năm trăm
ba mươi hai nghìn năm trăm sáu mươi
ba mươi nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn không trăm năm mươi
ba mươi hai nghìn
ba mươi nghìn không trăm linh năm
ba mươi nghìn
3
0
0
2
30 000
0
3
2
5
0
0
3
2
5
6
0
Cách đọc và viết số
Ta viết và đọc lần lượt từ trái sang phải
Theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp
Thực hành
HOẠT ĐỘNG 2
Bài 1: Viết ( theo mẫu)
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
42 980
Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601
Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031
Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
18 301; 18 302;…….......;..……....;..……….;18 306;............
b) 32 606; 32 607;………....;...……...;………...;32 611;………...
c) 92 999; 93 000; 93 001; ………...;…….....; 93 004; ………...
18 303
18 304
18 305
18 307
93 002
32 609
32 610
32 612
Bài 2: Số?
32 608
93 003
93 005
a)18 000; 19 000; ………;………;………; ………; 24 000.
b)47 000; 47100;47200;………;…........;……......;….…….
c) 56 300; 56 310; 56 320; ………; …………; ………….
20 000
21 000
22 000
23 000
47 300
47 400
47 500
47 600
Bài 3: Số?
56 330
56 340
56 350
Tiết học kết thúc rồi
Chào các em
 









Các ý kiến mới nhất