Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Thủy
Ngày gửi: 21h:35' 16-03-2022
Dung lượng: 482.0 KB
Số lượt tải: 670
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Thủy
Ngày gửi: 21h:35' 16-03-2022
Dung lượng: 482.0 KB
Số lượt tải: 670
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN THẠCH
TOÁN- LỚP 3B
Ôn tập các số
đến 100 000 (tr. 169)
GIÁO VIÊN : LÊ DUY THỦY
Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung
Toán
Tính:
a/ (13829 + 20718 ) x 2
b/ 14523 – 24964 : 4
= 34547 x 2
= 69094
= 14523 - 6241
= 8282
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
Làm vào SGK – 3 phút
HẾT GIỜ
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
100000
30000
40000
50000
70000
80000
90000
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
90000
95000
100000
Tìm các số có 5 chữ số?
Tìm số có 6 chữ số?
Em có nhận xét gì về tia số a?
Trong tia số, 2 số liền nhau thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Trong tia số b, 2 số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Hơn kém nhau 5000 đơn vị.
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Mẫu:
36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ;
71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
Làm việc
nhóm đôi – 2 phút
HẾT GIỜ
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Mẫu:
36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ;
71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
54175:
90631:
14034:
8066:
71459:
48307:
2003:
10005:
Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm
Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt
Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn
Tám nghìn không trăm sáu mươi sáu
Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín
Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
Hai nghìn không trăm linh ba
Mười nghìn không trăm linh năm
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
Làm vào vở 2 phút
HẾT GIỜ
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
= 2000 + 90 + 6
= 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 0 + 0 + 5
2096 = 2000 + 0 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 0 + 4
= 1000 + 5
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
4000 + 600 + 30 + 1
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 4631
Làm vào SGK
1 phút
Hết giờ
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
4000 + 600 + 30 + 1
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 4631
= 9999
= 9009
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 90
= 7594
= 9090
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
a) 2005; 2010; 2015;
…
…
b) 14 300; 14 400; 14 500;
c) 68 000; 68 010; 68 020;
2020
2025
14 600
14 700
;
.
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
5 đơn vị
…
;
…
.
…
…
;
.
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
100 đơn vị
68 030
68 040
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
10 đơn vị
Toán
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Chuẩn bị bài Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
- Nhận xét tiết học.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THAM GIA LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
THẦY CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
TOÁN- LỚP 3B
Ôn tập các số
đến 100 000 (tr. 169)
GIÁO VIÊN : LÊ DUY THỦY
Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung
Toán
Tính:
a/ (13829 + 20718 ) x 2
b/ 14523 – 24964 : 4
= 34547 x 2
= 69094
= 14523 - 6241
= 8282
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
Làm vào SGK – 3 phút
HẾT GIỜ
0
10000
20000
…
…
…
60000
…
…
…
…
100000
30000
40000
50000
70000
80000
90000
a)
b)
75000
80000
85000
…
…
…
90000
95000
100000
Tìm các số có 5 chữ số?
Tìm số có 6 chữ số?
Em có nhận xét gì về tia số a?
Trong tia số, 2 số liền nhau thì hơn kém nhau 10 000 đơn vị.
Trong tia số b, 2 số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Hơn kém nhau 5000 đơn vị.
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Mẫu:
36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ;
71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
Làm việc
nhóm đôi – 2 phút
HẾT GIỜ
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Mẫu:
36 982 đọc là ba mươi sáu nghìn chín trăm tám mươi hai
36 982 ; 54 175 ; 90 631 ; 14 034 ; 8066 ;
71 459 ; 48 307 ; 2003 ; 10 005 (theo mẫu).
54175:
90631:
14034:
8066:
71459:
48307:
2003:
10005:
Năm mươi bốn nghìn một trăm bảy mươi lăm
Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi mốt
Mười bốn nghìn không trăm ba mươi bốn
Tám nghìn không trăm sáu mươi sáu
Bảy mươi mốt nghìn bốn trăm năm mươi chín
Bốn mươi tám nghìn ba trăm linh bảy
Hai nghìn không trăm linh ba
Mười nghìn không trăm linh năm
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
Làm vào vở 2 phút
HẾT GIỜ
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Mẫu:
9725 = 9000 + 700 + 20 + 5
6819 = 6000 + 800 + 10 + 9
= 2000 + 90 + 6
= 5000 + 200 + 4
1005 = 1000 + 0 + 0 + 5
2096 = 2000 + 0 + 90 + 6
5204 = 5000 + 200 + 0 + 4
= 1000 + 5
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
4000 + 600 + 30 + 1
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 4631
Làm vào SGK
1 phút
Hết giờ
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
4000 + 600 + 30 + 1
9000 + 900 + 90 + 9
9000 + 9
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
= 4631
= 9999
= 9009
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
7000 + 500 + 90 + 4
9000 + 90
= 7594
= 9090
Mẫu:
4000 + 600 + 30 + 1 = 4631
Toán
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
Tiết 159: Ôn tập các số đến 100 000
a) 2005; 2010; 2015;
…
…
b) 14 300; 14 400; 14 500;
c) 68 000; 68 010; 68 020;
2020
2025
14 600
14 700
;
.
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
5 đơn vị
…
;
…
.
…
…
;
.
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
100 đơn vị
68 030
68 040
Trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn kém nhau mấy đơn vị?
10 đơn vị
Toán
CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- Chuẩn bị bài Ôn tập các số đến 100 000 (tt)
- Nhận xét tiết học.
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ THAM GIA LỚP HỌC TRỰC TUYẾN
THẦY CHÚC CÁC EM CHĂM NGOAN, HỌC TỐT!
 







Các ý kiến mới nhất