Tìm kiếm Bài giảng
Bài 29. Bài luyện tập 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 19h:17' 17-03-2022
Dung lượng: 135.9 KB
Số lượt tải: 537
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Thủy
Ngày gửi: 19h:17' 17-03-2022
Dung lượng: 135.9 KB
Số lượt tải: 537
Số lượt thích:
0 người
1. Hoàn thành PTHH và cho biết loại phản ứng
LUYỆN TẬP
K + O2
P2O5 + H2O H3PO4
KMnO4
KClO3
Al(OH)3 Al2O3 + H2O
Fe + O2
4 2K2O
3 2
2 K2MnO4+ MnO2 + O2
2 2KCl + 3O2
2 3
3 2 Fe3O4
Phản ứng hóa hợp: (1), (2), (6),
Phản ứng phân hủy: (3), (4), (5),
LUYỆN TẬP
2. Hoàn thành bảng sau
Sulfur dioxide
Sulfur trioxide
Carbon dioxide
Silicon dioxide
Diphosphorous pentoxide
Dinitrogen pentoxide
X
X
X
X
X
X
H2SO3
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H3PO4
HNO3
LUYỆN TẬP
3. Hoàn thành bảng sau
Potassium oxide
Iron (III) oxide
Calcium oxide
Sodium oxide
Copper(II) oxide
Barium oxide
X
X
X
X
X
X
KOH
Fe(OH)3
Ca(OH)2
NaOH
Cu(OH)2
Ba(OH)2
CH4 + O2 CO2 + H2O
4. Cho 6,4 gam CH4 phản ứng theo sơ đồ sau
a) Tính khối lượng O2 phản ứng ( Biết C = 12; H = 1; O = 16)
b) Tính thể tích khí CO2 ( carbon dioxide) ở (đktc)tạo thành
c) Tính khối lượng H2O tạo thành
a) CH4 + 2 O2 CO2 + 2H2O
1 2 1 2 (mol)
0,2
0,4
0,1
0,2
(mol)
C2H4 + O2 CO2 + H2O
5. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít C2H4 (đktc)phản ứng theo sơ đồ sau
a) Lập PTHH
b) Tính thể tích O2 phản ứng ở (đktc)
c) Tính thể tích và khối lượng CO2 ( carbon dioxide) ở (đktc)tạo thành
a) C2H4 + 3 O2 2 CO2 + 2H2O
1 3 2 (mol)
0,1 0,3 0,2 (mol)
b)
c)
Cho C = 12; O = 16
C2H4 + O2 CO2 + H2O
6. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít C2H4 (đktc)phản ứng theo sơ đồ sau
a) Lập PTHH
b) Tính thể tích O2 phản ứng ở (đktc)
c) Tính thể tích và khối lượng CO2 ( carbon dioxide) ở (đktc)tạo thành
a) C2H4 + 3 O2 2 CO2 + 2H2O
1 3 2 (mol)
0,2 0,6 0,4 (mol)
b)
c)
Cho C = 12; O = 16
KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
7. Nung 79 gam KMnO4 theo sơ đồ sau:
a) Lập PTHH
b) Tính khối lượng K2MnO4 và MnO2 tạo thành
c) Tính thể tích O2 ở (đktc)tạo thành
a) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2 1 1 1 (mol)
0,5 0,25 0,25 0,25 (mol)
b)
Cho K = 39; Mn = 55; O = 16
c)
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
-Học bài, làm bài tập SGK
LUYỆN TẬP
K + O2
P2O5 + H2O H3PO4
KMnO4
KClO3
Al(OH)3 Al2O3 + H2O
Fe + O2
4 2K2O
3 2
2 K2MnO4+ MnO2 + O2
2 2KCl + 3O2
2 3
3 2 Fe3O4
Phản ứng hóa hợp: (1), (2), (6),
Phản ứng phân hủy: (3), (4), (5),
LUYỆN TẬP
2. Hoàn thành bảng sau
Sulfur dioxide
Sulfur trioxide
Carbon dioxide
Silicon dioxide
Diphosphorous pentoxide
Dinitrogen pentoxide
X
X
X
X
X
X
H2SO3
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H3PO4
HNO3
LUYỆN TẬP
3. Hoàn thành bảng sau
Potassium oxide
Iron (III) oxide
Calcium oxide
Sodium oxide
Copper(II) oxide
Barium oxide
X
X
X
X
X
X
KOH
Fe(OH)3
Ca(OH)2
NaOH
Cu(OH)2
Ba(OH)2
CH4 + O2 CO2 + H2O
4. Cho 6,4 gam CH4 phản ứng theo sơ đồ sau
a) Tính khối lượng O2 phản ứng ( Biết C = 12; H = 1; O = 16)
b) Tính thể tích khí CO2 ( carbon dioxide) ở (đktc)tạo thành
c) Tính khối lượng H2O tạo thành
a) CH4 + 2 O2 CO2 + 2H2O
1 2 1 2 (mol)
0,2
0,4
0,1
0,2
(mol)
C2H4 + O2 CO2 + H2O
5. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít C2H4 (đktc)phản ứng theo sơ đồ sau
a) Lập PTHH
b) Tính thể tích O2 phản ứng ở (đktc)
c) Tính thể tích và khối lượng CO2 ( carbon dioxide) ở (đktc)tạo thành
a) C2H4 + 3 O2 2 CO2 + 2H2O
1 3 2 (mol)
0,1 0,3 0,2 (mol)
b)
c)
Cho C = 12; O = 16
C2H4 + O2 CO2 + H2O
6. Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít C2H4 (đktc)phản ứng theo sơ đồ sau
a) Lập PTHH
b) Tính thể tích O2 phản ứng ở (đktc)
c) Tính thể tích và khối lượng CO2 ( carbon dioxide) ở (đktc)tạo thành
a) C2H4 + 3 O2 2 CO2 + 2H2O
1 3 2 (mol)
0,2 0,6 0,4 (mol)
b)
c)
Cho C = 12; O = 16
KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
7. Nung 79 gam KMnO4 theo sơ đồ sau:
a) Lập PTHH
b) Tính khối lượng K2MnO4 và MnO2 tạo thành
c) Tính thể tích O2 ở (đktc)tạo thành
a) 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2 1 1 1 (mol)
0,5 0,25 0,25 0,25 (mol)
b)
Cho K = 39; Mn = 55; O = 16
c)
HƯỚNG DẪN Ở NHÀ
-Học bài, làm bài tập SGK
 








Các ý kiến mới nhất