Tìm kiếm Bài giảng
Bài 54. Tiến hoá về tổ chức cơ thể

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 07h:51' 18-03-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 344
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Quốc
Ngày gửi: 07h:51' 18-03-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 344
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Nêu đặc điểm bộ Linh trưởng
(5 điểm)
Câu 2: Vì sao Voi được xếp thành một bộ riêng lẻ? (4 điểm)
Câu 1: Nêu đặc điểm bộ Linh trưởng (5 điểm)
- Đi bằng bàn chân. ( 1đ)
- Bàn tay, bàn chân: có 5 ngón, ngón cái đối diện với các ngón khác thích nghi cầm nắm, leo trèo. (2đ)
- Ăn tạp (ăn thực vật) (1đ)
- Đại diện: Khỉ, vượn, tinh tinh, Gôrila, đười ươi (1đ)
Câu 2: Vì sao Voi được xếp vào bộ riêng lẻ? (4 điểm)
Vì: + có 5 ngón, bàn chân có nệm thịt dày
+ răng nanh thành ngà
+ mũi và môi trên kết hợp thành vòi
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
So sánh một số hệ cơ quan ở động vật
2. Sự phức tạp hóa tổ chức cơ thể
BÀI 54 : TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
Các ngành động vật đã học
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Động vật có xương sống có bộ xương trong, trong đó có cột sống chứa tủy sống.
Cột sống là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành ĐVCXS với các ngành ĐV KXS.
Động vật có xương sống
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
Bảng so sánh một số hệ cơ quan của động vật
ĐV nguyên sinh
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Ruột khoang
Giun đốt
Chân khớp
Hình mạng lưới
Tuyến sinh dục không có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Da
Hệ ống khí
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hình chuỗi hạch (hạch não, hạch dưới hầu, chuỗi hạch bụng)
Hình chuỗi hạch (hạch não lớn, hạch dưới hầu, chuỗi hạch ngực và bụng)
Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín
Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn hở
Bảng so sánh một số hệ cơ quan của động vật
Động vật có xương sống
Mang
Da và phổi
Phổi
Phổi và túi khí
Phổi
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Động vật có xương sống
Động vật có xương sống
Động vật có xương sống
Động vật có xương sống
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Tim có 2 ngăn
Tim có 3 ngăn
Tim có 3 ngăn, TT có vách hụt
Tim có 4 ngăn
Tim có 4 ngăn
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
II. SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
1. Hệ hô hấp
Bằng phổi
Hô hấp bằng mang
Bằng da và phổi
Sự phức tạp hóa hệ hô hấp của động vật
Trao đổi qua da
Hô hấp bằng ống khí
Chưa phân hóa
Phổi và túi khí
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
II. SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
1. Hệ hô hấp
2. Hệ tuần hoàn
Tim chưa phân hoá
Tim chưa có ngăn
Tim 2 ngăn
Tim 3 ngăn
Máu pha đi nuôi cơ thể
Tim 4 ngăn( máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi)
Tim 3 ngăn cú vỏch h?t (Mỏu ớt pha di nuụi co th?)
Sự phức tạp hóa hệ tuần hoàn của động vật
*S? ph?c t?p h? tu?n hon th? hi?n ?
Chua cú tim
Tim chua cú ngan
Tim 2 ngan
Tim 3 ngan( Mỏu pha nuụi co th?)
Tim 4 ngan
(mỏu nuụi co th? l mỏu tuoi)
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
II. SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
1. Hệ hô hấp
2. Hệ tuần hoàn
3. Hệ thần kinh
Từ chưa phân hóa
Thần kinh mạng lưới
TK Chuỗi hạch
Hình ống phân hóa ( tủy sống, bộ não
(Cá chép-> ếch-> bò sát-> chim-> thú)
Sự phức tạp hóa hệ thần kinh của động vật
Từ chưa phân hóa
Thần kinh mạng lưới
TK Chuỗi hạch
Hình ống phân hóa ( tủy sống, bộ não
(Cá chép-> ếch-> bò sát-> chim-> thú)
Sự phức tạp hóa hệ thần kinh của động vật
Hình ống v?i bộ não v tuỷ sống (Cá chép ??ch ? Thằn lằn ? Chim bồ câu? Thỏ)
Từ chưa phân hoá
Thần kinh mạng lưới
Chuỗi hạch don gi?n
Chuỗi hạch phân hóa
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
II. SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
1. Hệ hô hấp
2. Hệ tuần hoàn
3. Hệ thần kinh
4. Hệ sinh dục
Chưa phân hóa
TSD chưa có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Sự phức tạp hóa hệ sinh dục của động vật
Em có nhận xét gì về sự tiến hóa của các cơ quan qua các ngành động vật?
Sự phức tạp hóa tổ chức cơ thể của các lớp động vật thể hiện ở sự phân hóa về cấu tạo và chuyên hóa về chức năng các cơ quan hoạt động có hiệu quả giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.
HÃY GHÉP NỘI DUNG CÂU Ở CỘT A PHÙ HỢP VỚI NỘI DUNG CÂU Ở CỘT B
D. Chưa phân hóa trao đổi qua da mang da và phổi phổi
C. Chưa có tim tim chưa có ngăn tim 2 ngăn tim 3 ngăn tim 4 ngăn.
A. Chưa phân hóa hệ thần kinh hình mạng lưới chuỗi hạch đơn giản chuỗi hạch phân hóa hệ thần kinh hình ống với bộ não và tủy sống.
B. Chưa phân hóa Tuyến sinh dục không có ống dẫn Tuyến sinh dục có ống dẫn
1D
2C
3A
4B
- Hệ thần kinh: Từ chưa phân hóa hệ thần kinh mạng lưới chuỗi hạch đơn giản chuỗi hạch phân hóa (não, hầu, bụng…) hình ống, phân hóa não bộ và tủy sống.
- Hệ sinh dục: Từ chưa phân hóa tuyến sinh dục không có ống dẫn tuyến sinh dục có ống dẫn.
- Hệ hô hấp: Từ chưa phân hóa trao đổi qua toàn bộ da mang đơn giản mang da và phổi phổi
- Hệ tuần hoàn: Chưa có tim tim chưa có ngăn tim có 2 ngăn tim 3 ngăn (máu đi nuôi cơ thể là máu pha) Tim 3 ngăn có vách hụt Tim 4 ngăn (máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi).
Lựa chọn đáp án đúng:
Câu 1:
a. Cá chép là động vật có xương sống, hô hấp bằng da, tim 2 ngăn.
b. Châu chấu ngành chân khớp, hệ thần kinh hình chuỗi hạch có hạch não lớn.
c. Thằn lằn là động vật chân khớp, tim 3 ngăn, tuyến sinh dục có ống dẫn.
d. Thỏ là động vật có xương, tim 4 ngăn, hệ thần kinh hình ống đơn giản.
Lựa chọn đáp án đúng:
Câu 2: Nhóm động vật có hệ thần kinh hình ống phân hoá hoàn thiện?
a.Thuỷ tức, giun đất, cá chép
b. Rùa, ếch đồng, tôm sông
c. Chim bồ câu, Thỏ
d Thằn lằn, cá sấu, thạch sùng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc trước bài 55: “TIẾN HOÁ VỀ SINH SẢN”
+ Kẻ bảng 1 và 2 vào VBT.
Câu 1: Nêu đặc điểm bộ Linh trưởng
(5 điểm)
Câu 2: Vì sao Voi được xếp thành một bộ riêng lẻ? (4 điểm)
Câu 1: Nêu đặc điểm bộ Linh trưởng (5 điểm)
- Đi bằng bàn chân. ( 1đ)
- Bàn tay, bàn chân: có 5 ngón, ngón cái đối diện với các ngón khác thích nghi cầm nắm, leo trèo. (2đ)
- Ăn tạp (ăn thực vật) (1đ)
- Đại diện: Khỉ, vượn, tinh tinh, Gôrila, đười ươi (1đ)
Câu 2: Vì sao Voi được xếp vào bộ riêng lẻ? (4 điểm)
Vì: + có 5 ngón, bàn chân có nệm thịt dày
+ răng nanh thành ngà
+ mũi và môi trên kết hợp thành vòi
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
So sánh một số hệ cơ quan ở động vật
2. Sự phức tạp hóa tổ chức cơ thể
BÀI 54 : TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
Các ngành động vật đã học
ĐỘNG VẬT KHÔNG XƯƠNG SỐNG
Động vật có xương sống có bộ xương trong, trong đó có cột sống chứa tủy sống.
Cột sống là đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt ngành ĐVCXS với các ngành ĐV KXS.
Động vật có xương sống
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
Bảng so sánh một số hệ cơ quan của động vật
ĐV nguyên sinh
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Chưa phân hóa
Ruột khoang
Giun đốt
Chân khớp
Hình mạng lưới
Tuyến sinh dục không có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Da
Hệ ống khí
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hình chuỗi hạch (hạch não, hạch dưới hầu, chuỗi hạch bụng)
Hình chuỗi hạch (hạch não lớn, hạch dưới hầu, chuỗi hạch ngực và bụng)
Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn kín
Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất, hệ tuần hoàn hở
Bảng so sánh một số hệ cơ quan của động vật
Động vật có xương sống
Mang
Da và phổi
Phổi
Phổi và túi khí
Phổi
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Động vật có xương sống
Động vật có xương sống
Động vật có xương sống
Động vật có xương sống
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Hình ống ( bộ não và tủy sống)
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Tim có 2 ngăn
Tim có 3 ngăn
Tim có 3 ngăn, TT có vách hụt
Tim có 4 ngăn
Tim có 4 ngăn
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Tim có TN và TT, hệ tuần hoàn kín
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
II. SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
1. Hệ hô hấp
Bằng phổi
Hô hấp bằng mang
Bằng da và phổi
Sự phức tạp hóa hệ hô hấp của động vật
Trao đổi qua da
Hô hấp bằng ống khí
Chưa phân hóa
Phổi và túi khí
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
II. SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
1. Hệ hô hấp
2. Hệ tuần hoàn
Tim chưa phân hoá
Tim chưa có ngăn
Tim 2 ngăn
Tim 3 ngăn
Máu pha đi nuôi cơ thể
Tim 4 ngăn( máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi)
Tim 3 ngăn cú vỏch h?t (Mỏu ớt pha di nuụi co th?)
Sự phức tạp hóa hệ tuần hoàn của động vật
*S? ph?c t?p h? tu?n hon th? hi?n ?
Chua cú tim
Tim chua cú ngan
Tim 2 ngan
Tim 3 ngan( Mỏu pha nuụi co th?)
Tim 4 ngan
(mỏu nuụi co th? l mỏu tuoi)
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
II. SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
1. Hệ hô hấp
2. Hệ tuần hoàn
3. Hệ thần kinh
Từ chưa phân hóa
Thần kinh mạng lưới
TK Chuỗi hạch
Hình ống phân hóa ( tủy sống, bộ não
(Cá chép-> ếch-> bò sát-> chim-> thú)
Sự phức tạp hóa hệ thần kinh của động vật
Từ chưa phân hóa
Thần kinh mạng lưới
TK Chuỗi hạch
Hình ống phân hóa ( tủy sống, bộ não
(Cá chép-> ếch-> bò sát-> chim-> thú)
Sự phức tạp hóa hệ thần kinh của động vật
Hình ống v?i bộ não v tuỷ sống (Cá chép ??ch ? Thằn lằn ? Chim bồ câu? Thỏ)
Từ chưa phân hoá
Thần kinh mạng lưới
Chuỗi hạch don gi?n
Chuỗi hạch phân hóa
Bài 54: TIẾN HÓA VỀ TỔ CHỨC CƠ THỂ
II. SỰ PHỨC TẠP HÓA TỔ CHỨC CƠ THỂ
I. SO SÁNH MỘT SỐ HỆ CƠ QUAN Ở ĐỘNG VẬT
1. Hệ hô hấp
2. Hệ tuần hoàn
3. Hệ thần kinh
4. Hệ sinh dục
Chưa phân hóa
TSD chưa có ống dẫn
Tuyến sinh dục có ống dẫn
Sự phức tạp hóa hệ sinh dục của động vật
Em có nhận xét gì về sự tiến hóa của các cơ quan qua các ngành động vật?
Sự phức tạp hóa tổ chức cơ thể của các lớp động vật thể hiện ở sự phân hóa về cấu tạo và chuyên hóa về chức năng các cơ quan hoạt động có hiệu quả giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống.
HÃY GHÉP NỘI DUNG CÂU Ở CỘT A PHÙ HỢP VỚI NỘI DUNG CÂU Ở CỘT B
D. Chưa phân hóa trao đổi qua da mang da và phổi phổi
C. Chưa có tim tim chưa có ngăn tim 2 ngăn tim 3 ngăn tim 4 ngăn.
A. Chưa phân hóa hệ thần kinh hình mạng lưới chuỗi hạch đơn giản chuỗi hạch phân hóa hệ thần kinh hình ống với bộ não và tủy sống.
B. Chưa phân hóa Tuyến sinh dục không có ống dẫn Tuyến sinh dục có ống dẫn
1D
2C
3A
4B
- Hệ thần kinh: Từ chưa phân hóa hệ thần kinh mạng lưới chuỗi hạch đơn giản chuỗi hạch phân hóa (não, hầu, bụng…) hình ống, phân hóa não bộ và tủy sống.
- Hệ sinh dục: Từ chưa phân hóa tuyến sinh dục không có ống dẫn tuyến sinh dục có ống dẫn.
- Hệ hô hấp: Từ chưa phân hóa trao đổi qua toàn bộ da mang đơn giản mang da và phổi phổi
- Hệ tuần hoàn: Chưa có tim tim chưa có ngăn tim có 2 ngăn tim 3 ngăn (máu đi nuôi cơ thể là máu pha) Tim 3 ngăn có vách hụt Tim 4 ngăn (máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi).
Lựa chọn đáp án đúng:
Câu 1:
a. Cá chép là động vật có xương sống, hô hấp bằng da, tim 2 ngăn.
b. Châu chấu ngành chân khớp, hệ thần kinh hình chuỗi hạch có hạch não lớn.
c. Thằn lằn là động vật chân khớp, tim 3 ngăn, tuyến sinh dục có ống dẫn.
d. Thỏ là động vật có xương, tim 4 ngăn, hệ thần kinh hình ống đơn giản.
Lựa chọn đáp án đúng:
Câu 2: Nhóm động vật có hệ thần kinh hình ống phân hoá hoàn thiện?
a.Thuỷ tức, giun đất, cá chép
b. Rùa, ếch đồng, tôm sông
c. Chim bồ câu, Thỏ
d Thằn lằn, cá sấu, thạch sùng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài
- Đọc trước bài 55: “TIẾN HOÁ VỀ SINH SẢN”
+ Kẻ bảng 1 và 2 vào VBT.
 








Các ý kiến mới nhất