Diện tích hình tròn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 22h:13' 18-03-2022
Dung lượng: 905.5 KB
Số lượt tải: 159
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Quyên
Ngày gửi: 22h:13' 18-03-2022
Dung lượng: 905.5 KB
Số lượt tải: 159
Số lượt thích:
0 người
Toán – Lớp 5
Luyện tập chung
Trang 100
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
Mục tiêu;
HS biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn.
- Chu vi của hình tròn.
Câu 1: Muốn tính diện tích hình tròn ta làm như thế nào?
KHỞI ĐỘNG
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14.
Câu 2: Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy bán kính nhân với 2 rồi nhân với số 3,14.
Hoặc lấy đường kính nhân với số 3,14.
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: a) Tính diện tích hình tròn biết ?
r = 8cm
b) Tính chu vi hình tròn biết ? d = 12m
Diện tích hình tròn
8 x 8 x 3,14 = 200,96 ( cm2)
Chu vi hình tròn
12 x 3,14 = 37,68 ( m)
TOÁN
Luyện tập chung
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Bài 1: Tính diện tích hình tròn có bán kính r :
a) r = 6cm
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
b) r = 0,35dm
0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465 (dm2)
Đáp số: a) 113,04 cm2
b) 0,38465 dm2
a) Diện tích hình tròn đó là:
b) Diện tích hình tròn đó là:
Bài 2: Tính diện tích hình tròn biết chu vi C = 6,28 cm
C = r x 2 x 3,14
6,28 : 3,14 : 2 = 1 (cm)
Bài giải
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2
Bán kính của hình tròn đó là:
Diện tích hình tròn đó là:
r = C : 2: 3,14
Bài 3: Miệng giếng nước là một hình tròn có bán kính 0,7m. Người ta xây thành giếng rộng 0,3m bao quanh miệng giếng. Tính diện tích của thành giếng đó.
0,7m
0,3m
Bài 3:
Bán kính của miệng giếng và thành giếng là:
0,7 + 0,3 = 1 (m)
Bài giải
Diện tích của miệng giếng và thành giếng là :
1 x 1 x 3,14 = 3,14(m2)
Đáp số: 1,6014 m2
Diện tích miệng giếng là:
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386(m2)
Diện tích thành giếng là:
3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)
0,7m
0,3m
Bài 1. Một sợi dây thép được uốn như hình bên. Tính độ dài của sợi dây.
7cm
10 cm
Toán
Luyện tâp chung
Bài giải
Chu vi hình tròn bé là:
7 x 2 x 3,14 = 43,96 (cm)
Chu vi hình tròn lớn là:
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)
Độ dài sợi dây là:
43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)
Đáp số: 106,76 cm
Bài 2. Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu xăng-ti-mét?
60cm
15cm
0
Bài giải
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm)
Chu vi của hình tròn lớn là:
75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)
Chu vi của hình tròn bé là:
60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)
Chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:
471 - 376,8 = 94,2 (cm)
Đáp số: 94,2 cm
Bài 3. Hình bên tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (xem hình vẽ). Tính diện tích hình đó.
10cm
7cm
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 x 2 = 14 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
14 x 10 = 140 (cm2)
Diện tích hai nửa hình tròn là:
7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm2)
Diện tích hình đó là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2)
Đáp số: 293,86cm2
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng:
Diện tích phần tô màu của
hình vuông ABCD là:
8cm
o
A
C
D
B
13,76 cm2 B. 114,24 cm2
C. 50,24 cm2 D. 136,96 cm2
1/ Chu vi hình tròn:
2/ Diện tích hình tròn:
3. Diện tích hình tam giác
4. Diện tích hình thang
5/ Diện tích hình chữ nhật:
6/ Diện tích hình vuông:
7 Chu vi hình chữ nhật:
a x a
d x 3,14
(a + b) x 2
r x r x 3,14
a x b
(a + b) x h : 2
a x h : 2
TIẾT HỌC KẾT THÚC
Luyện tập chung
Trang 100
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Luyện tập chung
Mục tiêu;
HS biết tính diện tích hình tròn khi biết:
- Bán kính của hình tròn.
- Chu vi của hình tròn.
Câu 1: Muốn tính diện tích hình tròn ta làm như thế nào?
KHỞI ĐỘNG
Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14.
Câu 2: Muốn tính chu vi hình tròn ta làm như thế nào?
Muốn tính chu vi hình tròn ta lấy bán kính nhân với 2 rồi nhân với số 3,14.
Hoặc lấy đường kính nhân với số 3,14.
KHỞI ĐỘNG
Câu 2: a) Tính diện tích hình tròn biết ?
r = 8cm
b) Tính chu vi hình tròn biết ? d = 12m
Diện tích hình tròn
8 x 8 x 3,14 = 200,96 ( cm2)
Chu vi hình tròn
12 x 3,14 = 37,68 ( m)
TOÁN
Luyện tập chung
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Bài 1: Tính diện tích hình tròn có bán kính r :
a) r = 6cm
6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)
b) r = 0,35dm
0,35 x 0,35 x 3,14 = 0,38465 (dm2)
Đáp số: a) 113,04 cm2
b) 0,38465 dm2
a) Diện tích hình tròn đó là:
b) Diện tích hình tròn đó là:
Bài 2: Tính diện tích hình tròn biết chu vi C = 6,28 cm
C = r x 2 x 3,14
6,28 : 3,14 : 2 = 1 (cm)
Bài giải
1 x 1 x 3,14 = 3,14 (cm2)
Đáp số: 3,14 cm2
Bán kính của hình tròn đó là:
Diện tích hình tròn đó là:
r = C : 2: 3,14
Bài 3: Miệng giếng nước là một hình tròn có bán kính 0,7m. Người ta xây thành giếng rộng 0,3m bao quanh miệng giếng. Tính diện tích của thành giếng đó.
0,7m
0,3m
Bài 3:
Bán kính của miệng giếng và thành giếng là:
0,7 + 0,3 = 1 (m)
Bài giải
Diện tích của miệng giếng và thành giếng là :
1 x 1 x 3,14 = 3,14(m2)
Đáp số: 1,6014 m2
Diện tích miệng giếng là:
0,7 x 0,7 x 3,14 = 1,5386(m2)
Diện tích thành giếng là:
3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)
0,7m
0,3m
Bài 1. Một sợi dây thép được uốn như hình bên. Tính độ dài của sợi dây.
7cm
10 cm
Toán
Luyện tâp chung
Bài giải
Chu vi hình tròn bé là:
7 x 2 x 3,14 = 43,96 (cm)
Chu vi hình tròn lớn là:
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)
Độ dài sợi dây là:
43,96 + 62,8 = 106,76 (cm)
Đáp số: 106,76 cm
Bài 2. Hai hình tròn có cùng tâm O như hình bên. Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé bao nhiêu xăng-ti-mét?
60cm
15cm
0
Bài giải
Bán kính của hình tròn lớn là:
60 + 15 = 75 (cm)
Chu vi của hình tròn lớn là:
75 x 2 x 3,14 = 471 (cm)
Chu vi của hình tròn bé là:
60 x 2 x 3,14 = 376,8 (cm)
Chu vi hình tròn lớn hơn chu vi hình tròn bé là:
471 - 376,8 = 94,2 (cm)
Đáp số: 94,2 cm
Bài 3. Hình bên tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn (xem hình vẽ). Tính diện tích hình đó.
10cm
7cm
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
7 x 2 = 14 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là:
14 x 10 = 140 (cm2)
Diện tích hai nửa hình tròn là:
7 x 7 x 3,14 = 153,86 (cm2)
Diện tích hình đó là:
140 + 153,86 = 293,86 (cm2)
Đáp số: 293,86cm2
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng:
Diện tích phần tô màu của
hình vuông ABCD là:
8cm
o
A
C
D
B
13,76 cm2 B. 114,24 cm2
C. 50,24 cm2 D. 136,96 cm2
1/ Chu vi hình tròn:
2/ Diện tích hình tròn:
3. Diện tích hình tam giác
4. Diện tích hình thang
5/ Diện tích hình chữ nhật:
6/ Diện tích hình vuông:
7 Chu vi hình chữ nhật:
a x a
d x 3,14
(a + b) x 2
r x r x 3,14
a x b
(a + b) x h : 2
a x h : 2
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất