Luyện tập Trang 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 16h:14' 20-03-2022
Dung lượng: 71.1 KB
Số lượt tải: 145
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiều Trang
Ngày gửi: 16h:14' 20-03-2022
Dung lượng: 71.1 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2022
Toán
Luyện tập (tr.10)
Bài 1: Viết theo mẫu:
425 301
728 309
7
2
8
3
0
9
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một.
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu.
Bài 2:
a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
2453: hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
chữ số 5 thuộc hàng chục.
65 243: sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
chữ số 5 thuộc hàng nghìn.
762 543: bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
chữ số 5 thuộc hàng trăm.
53 620: năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn.
a) Bốn nghìn ba trăm;
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín.
Bài 3: Viết các số sau:
999 999
307 421
24 301
180 715
24 316
4300
a) 300 000; 400 000; 500 000 ; ............. ; ….......... ; ….......... .
b) 350 000; 360 000; 370 000 ; ............. ; ….......... ; ….......... . c) 399 000; 399 100; 399 200 ; ............. ; ….......... ; ….......... . d) 399 940; 399 950; 399 960 ; ............. ; ….......... ; ….......... . e) 456 784; 456 785; 456 786 ; ............. ; ….......... ; ….......... .
Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
800 000
700 000
380 000
400 000
390 000
399 300
399 500
399 400
399 970
399 990
399 980
456 787
456 789
456 788
Toán
Luyện tập (tr.10)
Bài 1: Viết theo mẫu:
425 301
728 309
7
2
8
3
0
9
4
2
5
7
3
6
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn ba trăm linh một.
Bốn trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm ba mươi sáu.
Bài 2:
a) Đọc các số sau: 2453; 65 243; 762 543; 53 620.
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào.
2453: hai nghìn bốn trăm năm mươi ba.
chữ số 5 thuộc hàng chục.
65 243: sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi ba.
chữ số 5 thuộc hàng nghìn.
762 543: bảy trăm sáu mươi hai nghìn năm trăm bốn mươi ba.
chữ số 5 thuộc hàng trăm.
53 620: năm mươi ba nghìn sáu trăm hai mươi.
chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn.
a) Bốn nghìn ba trăm;
b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;
c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;
d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;
e) Ba trăm linh bảy nghìn bốn trăm hai mươi mốt;
g) Chín trăm chín mươi chín nghìn chín trăm chín mươi chín.
Bài 3: Viết các số sau:
999 999
307 421
24 301
180 715
24 316
4300
a) 300 000; 400 000; 500 000 ; ............. ; ….......... ; ….......... .
b) 350 000; 360 000; 370 000 ; ............. ; ….......... ; ….......... . c) 399 000; 399 100; 399 200 ; ............. ; ….......... ; ….......... . d) 399 940; 399 950; 399 960 ; ............. ; ….......... ; ….......... . e) 456 784; 456 785; 456 786 ; ............. ; ….......... ; ….......... .
Bài 4: Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:
600 000
800 000
700 000
380 000
400 000
390 000
399 300
399 500
399 400
399 970
399 990
399 980
456 787
456 789
456 788
 








Các ý kiến mới nhất