Tìm kiếm Bài giảng
Bài 51. Cơ quan phân tích thính giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Điêu Thị Tuyến
Ngày gửi: 17h:24' 20-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 500
Nguồn:
Người gửi: Điêu Thị Tuyến
Ngày gửi: 17h:24' 20-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 500
Số lượt thích:
0 người
Tiết 52 - III. CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
? Cơ quan phân tích thính giác gồm những bộ phận nào?
* Cơ quan phân tích thính giác gồm:
+ Tế bào thụ cảm thính giác
+ Dây thần kinh thính giác (dây não VIII)
+ Vùng thính giác (ở thùy thái dương)
1. Caáu taïo cuûa tai
Tiết 52 - IV. CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Vành tai
Tai được chia ra: tai ngoài, tai giữa và tai trong.
- Tai ngoài gồm: ....có nhiệm vụ hứng sóng âm, ...... hướng sóng âm. Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi............(có đường kính khoảng 1 cm).
- Tai giữa là một khoang xương, trong đó có........bao gồm xương búa, xương đe và xương bàn đạp khớp với nhau. Xương búa được gắn vào màng nhĩ, xương bàn đạp áp vào một màng giới hạn tai giữa với tai trong (gọi là màng của bầu dục - có diện tích nhỏ hơn màng nhĩ 18- 20 lần).
Khoang tai giữa thông với hầu nhờ có vòi nhĩ nên bảo đảm áp suất hai bên màng nhĩ được cân bằng.
vành tai
ống tai
màng nhĩ
chuỗi xương tai
(1)
(2)
(3)
(4)
H 51-1. Caáu taïo cuûa tai
Bộ phận tiền đình
TAI NGOÀI TAI GIỮA TAI TRONG
Vành tai
Ống bán khuyên
Dây thần kinh số VIII
Ốc tai
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
Ống tai
TAI NGOÀI TAI GIỮA TAI TRONG
Chuỗi xương tai
H 51-1. Cấu tạo của tai
Vành tai
ống bán khuyên
Dây thần kinh số VIII
ốc tai
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
Ống tai
TAI NGOÀI
Tai giữa
Tai trong
Chuỗi xương tai
Tiết 52 - IV. CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
? Tai ngoài gồm những bộ phận nào? Chức năng của từng bộ phận?
- Vành tai: Hứng sóng âm
- Ống tai: Hướng sóng âm
- Màng nhĩ: Khuếch đại âm thanh
1. Cấu tạo của tai
Vành tai
ống bán khuyên
Dây thần kinh số VIII
ốc tai
Vòi nhĩ
ống tai
Tai ngoài
Tai trong
Chuỗi
xương tai
1. Cấu tạo của tai
TAI GIỮA
? Tai giữa gồm những bộ phận nào? Mỗi bộ phận đó có chức năng gì?
- Chuỗi xương tai:Truyền sóng âm.
- Vòi nhĩ: Cân bằng áp suất hai bên màng nhĩ
Vành tai
Ống bán khuyên
Dây thần kinh số VIII
Ốc tai
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
ống tai
TAI TRONG
Chuỗi xương tai
vành tai
1. Cấu tạo của tai
? Tai trong bao gồm những bộ phận nào? Và có chức năng gì?
+ Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên: Thu nhận thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.
+ Ốc tai: Thu nhận kích thích sóng âm
1. Cấu tạo của tai
Tai ngoài
Tai giữa
Tai trong
Vành tai: Hứng sóng âm
Ống tai: Hướng sóng âm
Màng nhĩ: Khuếch đại âm
Chuỗi xương tai: Truyền sóng âm
Vòi nhĩ: Cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ
Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên: Thu nhận thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.
Ốc tai: Thu nhận kích thích sóng âm
Tai
Thứ tự đúng là: A - D - B - C - F - E - G
A. Vành tai
B. Màng nhĩ
C. Chuỗi xương tai
D. Ống tai
E. Nội dịch
F. Ngoại dịch
G. Tế bào thụ cảm thính giác của cơ quan Coocti
? Hãy sắp xếp thành phần cấu tạo của tai theo thứ tự thu nhận kích thích sóng âm?
2. Chức năng thu nhận sóng âm
? Quá trình thu nhận và kích thích sóng âm của tai diễn ra như thế nào?
2. Chức năng thu nhận sóng âm
Soùng aâm
màng nhĩ ?
chuỗi xương tai
? cửa bầu ?
chuyển động ngoại dịch rồi
rung màng cơ sở ?
kích thích
cơ quan Coocti xuất hiện xung thần kinh
? Vùng thính giác (Phân tích cho biết âm thanh)
nội dịch ?
? Vì sao khi bị viên họng thì có thể bị viêm tai giữa?
3. Vệ sinh tai
- Vì tai giữa và họng thông với nhau qua vòi nhĩ, khi bị viêm họng thì có thể bị viêm tai giữa.
? Tiếng ồn có hại như thế nào đến cơ quan phân tích thính giác?
3. Vệ sinh tai
- Tiếng ồn tác động lâu ngày có thể làm giảm chức năng của cơ quan phân tích thính giác, thậm chí có thể gây điếc
? Theo em để tránh ô nhiễm tiếng ồn, đặc biệt là tiếng ồn giao thông chúng ta phải có biện pháp gì?
3. Vệ sinh tai
- Trồng nhiều cây xanh để âm thanh truyền đến gặp lá cây sẽ tán xạ theo các hương khác nhau
? Môi trường các em đang sống có đang bị ô nhiễm tiếng ồn không? Nếu có các em cần có biện pháp gì để chống tiếng ồn đó?
3. Vệ sinh tai
? Để tai hoạt động tốt cần lưu ý những vấn đề gì?
3. Vệ sinh tai
- Giöõ gìn veä sinh tai
- Baûo veä tai:
+ Khoâng duøng vaät saéc nhoïn ngoaùy tai.
+ Giöõ veä sinh muõi, hoïng ñeå phoøng beänh cho tai.
+ Coù bieän phaùp choáng, giaûm tieáng oàn.
?. Hàng ngày các em vệ sinh tai , mắt như thế nào?
?. Nếu màng nhĩ bị thủng dẫn đến hậu quả gì?
?Vì sao ta có thể nhận biết được sóng âm có tần số cao (âm bổng) hay thấp (âm trầm), mạnh hay yếu ...?
1. Gồm 7 chữ cái: tên 1 bộ phận của tai làm nhiệm vụ hứng sóng âm?
2. Gồm 6 chữ cái: giúp cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ là chức năng của bộ phận này?
3. Gồm 13 chữ cái: tên 1 vùng nằm ở thùy thái dương?
4. Gồm 7 chữ cái: tai ngoài giới hạn với tai giữa bởi bộ phận này?
5. Gồm 13 chữ cái: vùng thính giác nằm ở thùy này?
6. Gồm 6 chữ cái: hướng sóng âm là chức năng của bộ phận này?
7. Gồ 7 chữ cái: đây là chất dịch trong ốc tai màng?
8. Gồm 6 chữ cái: là chất do các tuyến trong thành ống tai tiết ra?
9. Gồm 6 chữ cái: đây là cơ quan có chứa các tế bào thụ cảm thính giác?
10. Từ chìa khóa gồm 9 chữ cái: tên một cơ quan có chức năng tiếp nhận âm thanh?
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
1. Gồm 7 chữ cái: tên 1 bộ phận của tai làm nhiệm vụ hứng sóng âm?
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
V À N H T A I
V Ò I N H Ĩ
M À N G N H Ĩ
Ố N G T A I
N Ộ I D Ị C H
R Á Y T A I
C O O C T I
T H Ù Y T H Á I D Ư Ơ N G
V Ù N G T H Í N H G I Á C
PHẦN THƯỞNG CỦA ĐỘI BẠN LÀ
MỘT TRÀNG VỖ TAY
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học thuộc nội dung bài.
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời các câu hỏi trong SGK/T165
+ Câu 2: Câu trả lời ở nội dung trình bày trong mục II
+ Câu 3: Nhờ nghe bằng 2 tai. Nếu ở bên phải
thì sóng âm truyền đến tai
phải trước tai trái và ngược lại
+ Câu 4:
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem trước bài 52: "Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
+ Kẻ bảng 52.1 SGK/T166 và bảng 52.2 SGK/T167 vào vở bài tập
+ Quan sát H52.1 - H52.3 mô tả thí nghiệm hình thành phản xạ có điều kiện
+ Xem lại kiến thức bài 6 "Phản xạ" và tìm một số VD về phản xạ
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
? Cơ quan phân tích thính giác gồm những bộ phận nào?
* Cơ quan phân tích thính giác gồm:
+ Tế bào thụ cảm thính giác
+ Dây thần kinh thính giác (dây não VIII)
+ Vùng thính giác (ở thùy thái dương)
1. Caáu taïo cuûa tai
Tiết 52 - IV. CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
Vành tai
Tai được chia ra: tai ngoài, tai giữa và tai trong.
- Tai ngoài gồm: ....có nhiệm vụ hứng sóng âm, ...... hướng sóng âm. Tai ngoài được giới hạn với tai giữa bởi............(có đường kính khoảng 1 cm).
- Tai giữa là một khoang xương, trong đó có........bao gồm xương búa, xương đe và xương bàn đạp khớp với nhau. Xương búa được gắn vào màng nhĩ, xương bàn đạp áp vào một màng giới hạn tai giữa với tai trong (gọi là màng của bầu dục - có diện tích nhỏ hơn màng nhĩ 18- 20 lần).
Khoang tai giữa thông với hầu nhờ có vòi nhĩ nên bảo đảm áp suất hai bên màng nhĩ được cân bằng.
vành tai
ống tai
màng nhĩ
chuỗi xương tai
(1)
(2)
(3)
(4)
H 51-1. Caáu taïo cuûa tai
Bộ phận tiền đình
TAI NGOÀI TAI GIỮA TAI TRONG
Vành tai
Ống bán khuyên
Dây thần kinh số VIII
Ốc tai
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
Ống tai
TAI NGOÀI TAI GIỮA TAI TRONG
Chuỗi xương tai
H 51-1. Cấu tạo của tai
Vành tai
ống bán khuyên
Dây thần kinh số VIII
ốc tai
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
Ống tai
TAI NGOÀI
Tai giữa
Tai trong
Chuỗi xương tai
Tiết 52 - IV. CƠ QUAN PHÂN TÍCH THÍNH GIÁC
? Tai ngoài gồm những bộ phận nào? Chức năng của từng bộ phận?
- Vành tai: Hứng sóng âm
- Ống tai: Hướng sóng âm
- Màng nhĩ: Khuếch đại âm thanh
1. Cấu tạo của tai
Vành tai
ống bán khuyên
Dây thần kinh số VIII
ốc tai
Vòi nhĩ
ống tai
Tai ngoài
Tai trong
Chuỗi
xương tai
1. Cấu tạo của tai
TAI GIỮA
? Tai giữa gồm những bộ phận nào? Mỗi bộ phận đó có chức năng gì?
- Chuỗi xương tai:Truyền sóng âm.
- Vòi nhĩ: Cân bằng áp suất hai bên màng nhĩ
Vành tai
Ống bán khuyên
Dây thần kinh số VIII
Ốc tai
Vòi nhĩ
Màng nhĩ
ống tai
TAI TRONG
Chuỗi xương tai
vành tai
1. Cấu tạo của tai
? Tai trong bao gồm những bộ phận nào? Và có chức năng gì?
+ Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên: Thu nhận thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.
+ Ốc tai: Thu nhận kích thích sóng âm
1. Cấu tạo của tai
Tai ngoài
Tai giữa
Tai trong
Vành tai: Hứng sóng âm
Ống tai: Hướng sóng âm
Màng nhĩ: Khuếch đại âm
Chuỗi xương tai: Truyền sóng âm
Vòi nhĩ: Cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ
Bộ phận tiền đình và các ống bán khuyên: Thu nhận thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian.
Ốc tai: Thu nhận kích thích sóng âm
Tai
Thứ tự đúng là: A - D - B - C - F - E - G
A. Vành tai
B. Màng nhĩ
C. Chuỗi xương tai
D. Ống tai
E. Nội dịch
F. Ngoại dịch
G. Tế bào thụ cảm thính giác của cơ quan Coocti
? Hãy sắp xếp thành phần cấu tạo của tai theo thứ tự thu nhận kích thích sóng âm?
2. Chức năng thu nhận sóng âm
? Quá trình thu nhận và kích thích sóng âm của tai diễn ra như thế nào?
2. Chức năng thu nhận sóng âm
Soùng aâm
màng nhĩ ?
chuỗi xương tai
? cửa bầu ?
chuyển động ngoại dịch rồi
rung màng cơ sở ?
kích thích
cơ quan Coocti xuất hiện xung thần kinh
? Vùng thính giác (Phân tích cho biết âm thanh)
nội dịch ?
? Vì sao khi bị viên họng thì có thể bị viêm tai giữa?
3. Vệ sinh tai
- Vì tai giữa và họng thông với nhau qua vòi nhĩ, khi bị viêm họng thì có thể bị viêm tai giữa.
? Tiếng ồn có hại như thế nào đến cơ quan phân tích thính giác?
3. Vệ sinh tai
- Tiếng ồn tác động lâu ngày có thể làm giảm chức năng của cơ quan phân tích thính giác, thậm chí có thể gây điếc
? Theo em để tránh ô nhiễm tiếng ồn, đặc biệt là tiếng ồn giao thông chúng ta phải có biện pháp gì?
3. Vệ sinh tai
- Trồng nhiều cây xanh để âm thanh truyền đến gặp lá cây sẽ tán xạ theo các hương khác nhau
? Môi trường các em đang sống có đang bị ô nhiễm tiếng ồn không? Nếu có các em cần có biện pháp gì để chống tiếng ồn đó?
3. Vệ sinh tai
? Để tai hoạt động tốt cần lưu ý những vấn đề gì?
3. Vệ sinh tai
- Giöõ gìn veä sinh tai
- Baûo veä tai:
+ Khoâng duøng vaät saéc nhoïn ngoaùy tai.
+ Giöõ veä sinh muõi, hoïng ñeå phoøng beänh cho tai.
+ Coù bieän phaùp choáng, giaûm tieáng oàn.
?. Hàng ngày các em vệ sinh tai , mắt như thế nào?
?. Nếu màng nhĩ bị thủng dẫn đến hậu quả gì?
?Vì sao ta có thể nhận biết được sóng âm có tần số cao (âm bổng) hay thấp (âm trầm), mạnh hay yếu ...?
1. Gồm 7 chữ cái: tên 1 bộ phận của tai làm nhiệm vụ hứng sóng âm?
2. Gồm 6 chữ cái: giúp cân bằng áp suất 2 bên màng nhĩ là chức năng của bộ phận này?
3. Gồm 13 chữ cái: tên 1 vùng nằm ở thùy thái dương?
4. Gồm 7 chữ cái: tai ngoài giới hạn với tai giữa bởi bộ phận này?
5. Gồm 13 chữ cái: vùng thính giác nằm ở thùy này?
6. Gồm 6 chữ cái: hướng sóng âm là chức năng của bộ phận này?
7. Gồ 7 chữ cái: đây là chất dịch trong ốc tai màng?
8. Gồm 6 chữ cái: là chất do các tuyến trong thành ống tai tiết ra?
9. Gồm 6 chữ cái: đây là cơ quan có chứa các tế bào thụ cảm thính giác?
10. Từ chìa khóa gồm 9 chữ cái: tên một cơ quan có chức năng tiếp nhận âm thanh?
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
1. Gồm 7 chữ cái: tên 1 bộ phận của tai làm nhiệm vụ hứng sóng âm?
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
V À N H T A I
V Ò I N H Ĩ
M À N G N H Ĩ
Ố N G T A I
N Ộ I D Ị C H
R Á Y T A I
C O O C T I
T H Ù Y T H Á I D Ư Ơ N G
V Ù N G T H Í N H G I Á C
PHẦN THƯỞNG CỦA ĐỘI BẠN LÀ
MỘT TRÀNG VỖ TAY
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Đối với bài học ở tiết học này:
- Học thuộc nội dung bài.
- Đọc mục "Em có biết"
- Trả lời các câu hỏi trong SGK/T165
+ Câu 2: Câu trả lời ở nội dung trình bày trong mục II
+ Câu 3: Nhờ nghe bằng 2 tai. Nếu ở bên phải
thì sóng âm truyền đến tai
phải trước tai trái và ngược lại
+ Câu 4:
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
- Xem trước bài 52: "Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện
+ Kẻ bảng 52.1 SGK/T166 và bảng 52.2 SGK/T167 vào vở bài tập
+ Quan sát H52.1 - H52.3 mô tả thí nghiệm hình thành phản xạ có điều kiện
+ Xem lại kiến thức bài 6 "Phản xạ" và tìm một số VD về phản xạ
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất