Trừ số đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 19h:01' 20-03-2022
Dung lượng: 227.3 KB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Ngọc
Ngày gửi: 19h:01' 20-03-2022
Dung lượng: 227.3 KB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Lê Văn Tám
Toán
Gv. Trần Thị Ngọc
LUYỆN TẬP
(Trang 134)
Thực hiện phép tính:
a/ 23 phút 25 giây – 15 phút 12 giây
23 phút 25 giây
15 phút 12 giây
-
8 phút 13 giây
Thực hiện phép tính:
b/ 13 năm 2 tháng – 8 năm 6 tháng
13 năm 2 tháng
8 năm 6 tháng
-
đổi thành:
12 năm 14 tháng
8 năm 6 tháng
-
4 năm 8 tháng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b/ 1,6 giờ = ……..phút
2 giờ 15 phút = ………phút
2,5 phút = ………giây
4 phút 25 giây = ………giây
96
135
150
265
Bài 2: Tính
a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng
b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ
c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút
Bài 2: Tính
a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng
2 năm 5 tháng
13 năm 6 tháng
+
15 năm 11 tháng
b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ
4 ngày 21 giờ
5 ngày 15 giờ
+
9 ngày 36 giờ
= 10 ngày 12 giờ
c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút
13 giờ 34 phút
6 giờ 35 phút
+
19 giờ 69 phút
= 20 giờ 9 phút
Bài 3: Tính
a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ
c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
Bài 3: Tính
a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
4 năm 3 tháng
2 năm 8 tháng
-
đổi thành
3 năm 15 tháng
2 năm 8 tháng
-
1 năm 7 tháng
b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ
15 ngày 6 giờ
10 ngày 12 giờ
-
14 ngày 30 giờ
10 ngày 12 giờ
-
4 ngày 18 giờ
đổi thành
Bài 3: Tính
c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
13 giờ 23 phút
5 giờ 45 phút
-
đổi thành: 12 giờ 83 phút
5 giờ 45 phút
-
7 giờ 38 phút
Bài 3: Tính
Dặn dò
Hoàn thành bài tập trên lớp.
Chuẩn bị bài sau: Nhân số đo thời gian.
Toán
Gv. Trần Thị Ngọc
LUYỆN TẬP
(Trang 134)
Thực hiện phép tính:
a/ 23 phút 25 giây – 15 phút 12 giây
23 phút 25 giây
15 phút 12 giây
-
8 phút 13 giây
Thực hiện phép tính:
b/ 13 năm 2 tháng – 8 năm 6 tháng
13 năm 2 tháng
8 năm 6 tháng
-
đổi thành:
12 năm 14 tháng
8 năm 6 tháng
-
4 năm 8 tháng
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
b/ 1,6 giờ = ……..phút
2 giờ 15 phút = ………phút
2,5 phút = ………giây
4 phút 25 giây = ………giây
96
135
150
265
Bài 2: Tính
a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng
b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ
c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút
Bài 2: Tính
a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng
2 năm 5 tháng
13 năm 6 tháng
+
15 năm 11 tháng
b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ
4 ngày 21 giờ
5 ngày 15 giờ
+
9 ngày 36 giờ
= 10 ngày 12 giờ
c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút
13 giờ 34 phút
6 giờ 35 phút
+
19 giờ 69 phút
= 20 giờ 9 phút
Bài 3: Tính
a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ
c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
Bài 3: Tính
a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng
4 năm 3 tháng
2 năm 8 tháng
-
đổi thành
3 năm 15 tháng
2 năm 8 tháng
-
1 năm 7 tháng
b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ
15 ngày 6 giờ
10 ngày 12 giờ
-
14 ngày 30 giờ
10 ngày 12 giờ
-
4 ngày 18 giờ
đổi thành
Bài 3: Tính
c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
13 giờ 23 phút
5 giờ 45 phút
-
đổi thành: 12 giờ 83 phút
5 giờ 45 phút
-
7 giờ 38 phút
Bài 3: Tính
Dặn dò
Hoàn thành bài tập trên lớp.
Chuẩn bị bài sau: Nhân số đo thời gian.
 







Các ý kiến mới nhất