Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hậu
Ngày gửi: 10h:52' 21-03-2022
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Bích Hậu
Ngày gửi: 10h:52' 21-03-2022
Dung lượng: 57.2 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: a, Đọc các số:
70 815 975 806 5 723 600 472 036 953
b, Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
5
5 000
5 000 000
50
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a, Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; …. …. ; 8000 ; 8001. 66 665 ; ……. ; 66 667
b, Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; …… ; 102 996 ; …….. ; ……. ……. ; 3 000 ; 3 002.
c, Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; …… 299 ; ……… ; 303 ………. ; 2 001 ; 2 003
1000
7999
66 666
100
998
1000
2 998
81
301
1999
Bài 3: Điền > ; < ; =
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự:
a, Từ bé đến lớn: 4856 ; 3999 ; 5486 ; 5468
b, Từ lớn đến bé: 2763 ; 2736 ; 3726 ; 3762
>
<
=
<
>
=
750
68 400
3999 ; 4856 ; 5468 ; 5486
3762 ; 3726 ; 2763 ; 2736
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
a, 43 chia hết cho 3
b, 2 7 chia hết cho 9
c, 81 chia hết cho cả 2 và 5
d, 46 chia hết cho cả 3 và 5
=> Số thích hợp: 2 ; 5 ; 8
=> Số thích hợp: 0 ; 9
=> Số thích hợp: 0
=> Số thích hợp: 5
70 815 975 806 5 723 600 472 036 953
b, Nêu giá trị của chữ số 5 trong mỗi số trên.
Bảy mươi nghìn tám trăm mười lăm
Chín trăm bảy mươi lăm nghìn tám trăm linh sáu
Năm triệu bảy trăm hai mươi ba nghìn sáu trăm
Bốn trăm bảy mươi hai triệu không trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm năm mươi ba
5
5 000
5 000 000
50
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a, Ba số tự nhiên liên tiếp:
998 ; 999 ; …. …. ; 8000 ; 8001. 66 665 ; ……. ; 66 667
b, Ba số chẵn liên tiếp:
98 ; …… ; 102 996 ; …….. ; ……. ……. ; 3 000 ; 3 002.
c, Ba số lẻ liên tiếp:
77 ; 79 ; …… 299 ; ……… ; 303 ………. ; 2 001 ; 2 003
1000
7999
66 666
100
998
1000
2 998
81
301
1999
Bài 3: Điền > ; < ; =
Bài 4: Viết các số sau theo thứ tự:
a, Từ bé đến lớn: 4856 ; 3999 ; 5486 ; 5468
b, Từ lớn đến bé: 2763 ; 2736 ; 3726 ; 3762
>
<
=
<
>
=
750
68 400
3999 ; 4856 ; 5468 ; 5486
3762 ; 3726 ; 2763 ; 2736
Bài 5: Tìm chữ số thích hợp để khi viết vào ô trống ta được:
a, 43 chia hết cho 3
b, 2 7 chia hết cho 9
c, 81 chia hết cho cả 2 và 5
d, 46 chia hết cho cả 3 và 5
=> Số thích hợp: 2 ; 5 ; 8
=> Số thích hợp: 0 ; 9
=> Số thích hợp: 0
=> Số thích hợp: 5
 







Các ý kiến mới nhất