Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 36. Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ba Hà
Ngày gửi: 14h:26' 21-03-2022
Dung lượng: 26.5 MB
Số lượt tải: 354
Số lượt thích: 0 người
Tài nguyên du lịch
Nhân tố
1. Mạng lưới ngành dịch vụ
- Quy mô và cơ cấu dân số
2. Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
- Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán
5. Sức mua, nhu cầu dịch vụ
Tài nguyên thiên nhiên
Di sản văn hóa, lịch sử
Cơ sở hạ tầng du lịch
4. Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
- Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư
- Trình độ phát triển kinh tế
- Năng suất lao động xã hội

- Mức sống và thu nhập thực tế
3. Đầu tư bổ sung lao động ngành dịch vụ
6. Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
Ảnh hưởng
CÁC LOẠI HÌNH GIAO THÔNG VẬN TẢI

GTVT thuộc nhóm ngành dịch vụ nào?

HS đọc SGK, kết hợp vốn hiểu biết của bản thân và trao đổi với bạn bên cạnh để trả lời câu hỏi ( 2p)

Ngành giao thông vận tải có vai trò như thế nào đối với sản xuất và đời sống?

Thực hiện các mối liên kết kinh tế - xã hội giữa các địa phương
Thực hiện các mối liên kết kinh tế - xã hội giữa các địa phương
Thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở các vùng xa xôi
Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân
GV yêu cầu HS đọc SGK, kết hợp vốn hiểu biết của bản thân và trao đổi với bạn bên cạnh để trả lời câu hỏi (2p):

Chứng minh ngành GTVT là ngành sản xuất độc đáo. (Đặc điểm của giao thông vận tải)
2. Đặc điểm
Sản phẩm: là sự chuyên chở người và hàng hóa.
2. Đặc điểm
Đam Rông
TP. Đà Lạt
100 km
Hãy xác định KLVC, KLLC, CLVCTB?
Đáp án:
+ Khối lượng vận chuyển: 46 người
+ Khối lượng luân chuyển: 4600 người.km
+ Cự li vận chuyển trung bình: 100 km
46 Người
HĐ nhóm (5 phút): Lớp thành 4 nhóm (tổ)

HS tìm hiểu SGK kết hợp với kiến thức của bản thân và hoạt động theo nhóm để hoàn thành nhiệm vụ:

+ Nhóm 1 + 3: Nghiên cứu về ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.

+ Nhóm 2 + 4: Nghiên cứu về ảnh hưởng của điều kiện KT - XH tới phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải.
Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình GTVT
Lựa chọn loại hình vận tải phù hợp, hướng và cường độ vận chuyển

Sự phân bố và hoạt động của các loại hình vận tải
?
?
?
LUYỆN TẬP
Câu 1. Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là
A. sự chuyên chở người và hàng hóa.
B. phương tiện giao thông và tuyến đường.
C. sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.
D. các loại xe vận chuyển và hàng hóa.
Câu 2. Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?
A. sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
B. cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất.
C. phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện.
D. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động.
Câu 3. Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?
A. cự li vận chuyển trung bình tính bằng km.
B. sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.
C. Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở.
D. khối lượng luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn. km.
Câu 4. Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất?
A. Đường sắt. B. Đường sông.
C. Đường hàng không. D. Đường ô tô.
Câu 5. Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước?
Nông nghiệp. B. Công nghiệp.
C. Thông tin liên lạc. D. Giao thông vận tải.
Câu 6. Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải?
khí hậu. B. địa hình.
C. sông ngòi. D. sinh vật.
Câu 7. Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?
A. tài nguyên thiên nhiên. B. điều kiện tự nhiên.
C. sự phân bố dân cư. D. sự phát triển công nghiệp.
Câu 8. Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là
A. khối lượng luân chuyển. B. khối lượng vận chuyển.
C. cự li vận chuyển trung bình. D. cự li và khối lượng vận chuyển.
Câu 9. Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
A. Kinh tế - xã hội. B. Điều kiện tự nhiên.
C. Vị trí địa lý. D. Tài nguyên thiên nhiên.
VẬN DỤNG
* Câu hỏi: Chứng minh rằng các điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng chủ yếu đến công việc xây dựng, khai thác mạng lưới giao thông và các phương tiện vận tải.
Tổng kết chủ đề, củng cố, dặn dò:
 
Gửi ý kiến