Tìm kiếm Bài giảng
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Châu Văn Bàng
Ngày gửi: 19h:48' 21-03-2022
Dung lượng: 538.1 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Châu Văn Bàng
Ngày gửi: 19h:48' 21-03-2022
Dung lượng: 538.1 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 6 tháng 1 năm 2022
Toán
Bài 4: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
I.Mục tiêu:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết tên gọi các thành phần của phép tính trừ.
- Ồn tập phép trư trong phạm vi 10, 100
*Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Phẩm chất: Chăm chỉ học tập
15 - 4 = 11
Viết phép tính trừ để tìm số quả táo màu đỏ
15 - 4 cũng gọi là hiệu
Số bị trừ
15 - 4 = 11
Số trừ
Hiệu
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
✩
1. Gọi tên các thành phần của phép tính.
10 – 4 = 6
10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu.
95 – 10 = 85
95 là số bị trừ, 10 là số trừ, 85 là hiệu.
49 là số bị trừ, 7 là số trừ, 42 là hiệu.
2. Tính hiệu của hai số.
* Phương pháp:
Cách 1: Tính theo hàng ngang.
Cách 2: Đặt tính rồi tính.
– Đặt tính: Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
– Tính: Trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.
+ Cách 1:
9 – 5 = 4 50 – 20 = 30 62 – 0 = 62
Bài giải
+ Cách 2:
Đặt tính rồi tính hiệu
a) Số bị trừ là 63, số trừ là 20
1
b) Số bị trừ là 35, số trừ là 15
c) Số bị trừ là 78, số trừ là 52
d) Số bị trừ là 97, số trừ là 6
Đặt tính rồi tính hiệu
a) Số bị trừ là 63, số trừ là 20
1
Đặt tính rồi tính hiệu
1
b) Số bị trừ là 35, số trừ là 15
Đặt tính rồi tính hiệu
1
c) Số bị trừ là 78, số trừ là 52
Đặt tính rồi tính hiệu
1
d) Số bị trừ là 97, số trừ là 6
DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài. Áp dụng những điều đã học trong cuộc sống. Xem trước các bài: 1, 2, 3, 4, 5/ 18.
Toán
Bài 4: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
I.Mục tiêu:
*Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết tên gọi các thành phần của phép tính trừ.
- Ồn tập phép trư trong phạm vi 10, 100
*Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế.
- Phẩm chất: Chăm chỉ học tập
15 - 4 = 11
Viết phép tính trừ để tìm số quả táo màu đỏ
15 - 4 cũng gọi là hiệu
Số bị trừ
15 - 4 = 11
Số trừ
Hiệu
Số bị trừ
Số trừ
Hiệu
✩
1. Gọi tên các thành phần của phép tính.
10 – 4 = 6
10 là số bị trừ, 4 là số trừ, 6 là hiệu.
95 – 10 = 85
95 là số bị trừ, 10 là số trừ, 85 là hiệu.
49 là số bị trừ, 7 là số trừ, 42 là hiệu.
2. Tính hiệu của hai số.
* Phương pháp:
Cách 1: Tính theo hàng ngang.
Cách 2: Đặt tính rồi tính.
– Đặt tính: Viết các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.
– Tính: Trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.
+ Cách 1:
9 – 5 = 4 50 – 20 = 30 62 – 0 = 62
Bài giải
+ Cách 2:
Đặt tính rồi tính hiệu
a) Số bị trừ là 63, số trừ là 20
1
b) Số bị trừ là 35, số trừ là 15
c) Số bị trừ là 78, số trừ là 52
d) Số bị trừ là 97, số trừ là 6
Đặt tính rồi tính hiệu
a) Số bị trừ là 63, số trừ là 20
1
Đặt tính rồi tính hiệu
1
b) Số bị trừ là 35, số trừ là 15
Đặt tính rồi tính hiệu
1
c) Số bị trừ là 78, số trừ là 52
Đặt tính rồi tính hiệu
1
d) Số bị trừ là 97, số trừ là 6
DẶN DÒ
Về nhà xem lại bài. Áp dụng những điều đã học trong cuộc sống. Xem trước các bài: 1, 2, 3, 4, 5/ 18.
 








Các ý kiến mới nhất