Bài 23. Sông và hồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐỖ THỊ HÀ
Ngày gửi: 21h:41' 21-03-2022
Dung lượng: 31.4 MB
Số lượt tải: 338
Nguồn:
Người gửi: ĐỖ THỊ HÀ
Ngày gửi: 21h:41' 21-03-2022
Dung lượng: 31.4 MB
Số lượt tải: 338
Số lượt thích:
0 người
ĐỊA LÍ 6
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
Giáo viên: Đỗ Thị Hà
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ.
NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
Nghe bài hát sau và đoán địa danh?
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
a. Sông
Hình 1. Mô hình hệ thống sông
Vòng tuần hoàn lớn của nước
Sông Hồng, đoạn chảy qua thủ đô Hà Nội: mùa cạn và mùa lũ
Yêu cầu: * Khai thác thông tin mục 1a, H.1 SGK và Tập bản đồ địa lí lớp 6, hình ảnh dưới đây, trong thời gian 2 phút, đọc SGK, phát hiện và điền nhanh vào phiếu các nội dung sau:
+ Sông là dòng chảy thường xuyên..............................................................................
+ Sông được nuôi dưỡng bởi.......................................................................................
+ .................................................................................................gọi là lưu vực sông.
+ ..............................................................................là sông đổ nước vào sông chính.
+ Chi lưu là các sông làm nhiệm vụ................................cho sông chính.
+ Sông chính,.........................................................................................và chi lưu hợp thành......................................................................................................................................
+ Chế độ nước sông phụ thuộc vào ..............................................................................
+ Mùa ............................................. nước dâng cao, mùa ........................hạ thấp.
Yêu cầu: * Khai thác thông tin mục 1a, H.1 SGK và Tập bản đồ địa lí lớp 6, trong thời gian 2 phút, đọc SGK, phát hiện và điền nhanh vào phiếu các nội dung sau:
tương đối lớn trên bề mặt lục địa và các đảo
nước mưa, nước ngầm, băng tuyết tan
Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông
Phụ lưu
thoát nước
phụ lưu
hệ thống sông
nguồn cung cấp nước cho sông
lũ thì
cạn
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa.
Sông Ama-dôn
Sông Hồng, đoạn chảy qua thủ đô Hà Nội
Sông Cửu Long, đoạn chảy qua TP. Cần Thơ
a. Sông
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
- Nguồn cung cấp nước sông: nước mưa, nước ngầm và băng tuyết tan.
Vòng tuần hoàn lớn của nước
a. Sông
TIẾT 33- BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
- Lưu vực sông là vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông.
- Hệ thống sông gồm: sông chính, phụ lưu và chi lưu.
a. Sông
Sông chính
Phụ Lưu
Chi lưu
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
- Mực nước sông thay đổi theo mùa: mùa lũ, mực nước sông dâng cao, chảy mạnh; mùa cạn, mực nước sông hạ thấp.
Sông Hồng, đoạn chảy qua thủ đô Hà Nội: mùa cạn và mùa lũ
a. Sông
Bài tập nhỏ
Dựa vào hình dưới đây, xác định các phụ lưu, chi lưu; lưu vực sông Hồng.
Bản đồ lưu vực sông Hồng và sông Thái Bình
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
Khai thác thông tin SGK cho biết, hồ là gì?
Hồ làng Phú Diễn – BTL - HN
Hồ Hoàn Kiếm ở Hà Nội
- Hồ là vùng trũng chứa nước trên bề mặt Trái Đất, không thông với biển.
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
Quan sát các hình bên, cho biết nguồn gốc hình thành hồ.
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
b. Sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
Con người đã tác động tiêu cực như thế nào đến nguồn nước sông, hồ?
Ở địa phương em hiện nay thực trạng sông, hồ như thế nào?
3
2
Nêu lợi ích của sông, hồ.
1
QUAN SÁT HÌNH ẢNH SAU
Con người đã tác động tiêu cực như thế nào đến nguồn nước sông, hồ?
Ở địa phương em hiện nay thực trạng sông, hồ như thế nào?
3
2
Nêu lợi ích của sông, hồ.
1
1 PHÚT ĐỂ CHINH PHỤC
Du lịch trên sông Hương (Huế)
Giá trị thủy điện
Nuôi cá lồng trên sông
Giao thông vận tải
Điều hòa khí hậu
Cung cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu sản xuất
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
b. Sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
- Nước sông, hồ được sử dụng vào nhiều mục đích: Giao thông, du lịch, nước cho sinh hoạt, tưới tiêu, thủy sản, làm thủy điện...
Nước lũ trên sông
Nước lũ trên sông dâng cao
Sông Tô Lịch bị ô nhiễm nghiêm trọng
Hạn hán trên sông
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
b. Sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
- Nước sông, hồ được sử dụng vào nhiều mục đích: Giao thông, du lịch, nước cho sinh hoạt, tưới tiêu, thủy sản, làm thủy điện...
Thủy điện Sơn La lớn nhất Đông Nam Á
Việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ có thể mang lại những lợi ích gì? Nêu ví dụ.
- Sử dụng tổng hợp nước sông, hồ sẽ mang lại hiệu quả kinh tế cao, hạn chế sự lãng phí nguồn nước và bảo vệ tài nguyên nước.
Có 05 câu hỏi, câu hỏi khi trả lời đúng được cộng 2 điểm, trả lời đúng; đến câu nào thì
được mỗi điểm tương ứng với câu hỏi đó. Trong quá trình trả lời, học sinh được sử dụng
2 quyền trợ giúp trong bất kì thời điểm nào:
- Quyền hỏi ý kiến ba người bạn mà học sinh tin tưởng nhất.
- Quyền xin gợi ý từ giáo viên.
Câu hỏi số 1: Phụ lưu sông là gì?
C. Sông đổ nước vào sông chính.
B. Sông thoát nước cho sông chính.
A. Con sông nhỏ.
D. Cửa các con sông.
Câu hỏi số 2: Chi lưu của sông là gì?
B. Thoát nước cho sông chính.
C. Sông đổ nước cho sông chính.
A. Sông chính.
D. Cửa sông.
Câu hỏi số 3: Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho con sông được gọi là gì?
A. Lưu vực sông.
C. Thượng lưu sông.
B. Hạ lưu sông.
D. Hữu ngạn sông.
Câu hỏi số 4: Sông chính, phụ lưu và chi lưu cùng hợp thành
B. Hệ thống sông.
C. Mực nước sông.
A. Lưu vực sông.
D. Nguồn cung cấp nước sông.
Câu hỏi số 5: Hồ Tây ở Việt Nam được hình thành do
D. khúc uốn của sông Hồng
B. con người xây dựng
A. miệng núi lửa đã tắt
C. kiến tạo tự nhiên
TIẾT 34 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
2. Nước ngầm (nước dưới đất)
H.3. Sơ đồ hình thành nước ngầm
Khai thác thông tin mục 2 SGK và hiểu biết thực tế, cho biết nước ngầm là gì?
- Nước ngầm là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt đất.
Dựa vào hình 3 cho biết, nước ngầm được hình thành như thế nào?
- Nước ngầm được tạo nên bởi nước mưa, nước sông, hồ...thấm xuống đất.
TIẾT 34 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
2. Nước ngầm (nước dưới đất)
Dựa vào hình bên, em hãy cho biết tỉ lệ nước ngầm trong tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất.
Tỉ lệ các thành phần của thủy quyển
Nước ngầm chủ yếu được sử dụng vào mục đích gì?
- Vai trò: cung cấp nước sinh hoạt, nước tưới, ổn định dòng chảy của sông, ngăn chặn sự sụt lún.
Nông trại Rum (Giooc đan)
Sạt lở do khai thác nước ngầm quá mức
Các nguồn gây ô nhiễm nước ngầm
Khoan giếng lấy nước ngầm
TIẾT 34 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
3. Băng hà (Sông băng)
Khai thác thông tin mục 2 SGK và hiểu biết thực tế, cho biết băng hà là gì? Băng hà có ở những đâu? Giải thích tại sao.
- Trên Trái Đất, băng hà bao phủ 10% lục địa.
- Phân bố:
+ 99% tập trung ở các vùng cực.
+ 1% rải rác ở vùng núi cao.
H.4. Sông băng trên dãy núi An-pơ
Nêu vai trò của băng hà đối với tự nhiên và đời sống con người.
- Vai trò: điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất và cung cấp nước cho các dòng sông.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Nguồn nuôi dưỡng nước chính cho sông ngòi trên Trái Đất là
A. thực vật. C. nước mưa, nước ngầm, băng tuyết tan.
B.động vật. D. con người.
Câu 2: Hồ Tây ở Hà Nội được hình thành từ
A. miệng của các núi lửa đã tắt C. nơi có lượng mưa lớn
B. con người xây dựng D. khúc uốn của sông cũ
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ 47?
A. Hạn chế lãng phí nước. C. Góp phần bảo vệ tài nguyên nước.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao. D. Nâng cao sản lượng thủy sản.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 4: Nguồn nước ngọt nào sau đây ít bị ô nhiễm nhất?
A. Nước sông, hồ. B. Băng hà. C. Nước ngầm. D. Hơi nước.
Câu 5: Lưu lượng nước của sông miền nhiệt đới phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Lượng mưa trên lưu vực. C. Lớp cây cỏ trên mặt đất.
B. Địa hình trên bề mặt. D. Tính chất đất nơi đó.
Câu 6: Với những con sông có nguồn cung cấp nước chính từ nước mưa thì
A. mùa lũ trùng với mùa hạ, mùa cạn trùng với mùa đông.
B. mùa lũ trùng với thu đông, mùa cạn trùng với xuân hè.
C. mùa lũ trùng với mùa đông, mùa cạn trùng với mùa hè.
D. mùa lũ trung với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 7: Trên Trái Đất, băng hà chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích lục địa?
A. 99%. B. 70%. C. 10%. D. 1%.
Câu 8: Lượng nước ngầm và mực nước ngầm không phụ thuộc vào
A. địa hình. C. sông, hồ, đầm.
B. khí áp và gió. D. lượng bốc hơi.
Câu 9: Tên một hồ nhân tạo ở nước ta là
A. Hồ Thác Bà C. Hồ Hoàn Kiếm
B. Hồ Tây D. Hồ Tơ Nưng
Câu 10: Nước ngầm được con người khai thác từ lâu đời dưới dạng nào sau đây?
A. Kênh, rạch. C. Hồ, đầm.
B. Nước máy. D. Giếng đào, giếng khoan.
Hoàn thành sơ đồ sau đây
VỀ
NHÀ
Ôn tập bài đã học
1
Viết báo cáo ngắn theo yêu cầu của GV
2
Chuẩn bị trước bài 21. BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
3
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
Giáo viên: Đỗ Thị Hà
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ.
NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
Nghe bài hát sau và đoán địa danh?
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
a. Sông
Hình 1. Mô hình hệ thống sông
Vòng tuần hoàn lớn của nước
Sông Hồng, đoạn chảy qua thủ đô Hà Nội: mùa cạn và mùa lũ
Yêu cầu: * Khai thác thông tin mục 1a, H.1 SGK và Tập bản đồ địa lí lớp 6, hình ảnh dưới đây, trong thời gian 2 phút, đọc SGK, phát hiện và điền nhanh vào phiếu các nội dung sau:
+ Sông là dòng chảy thường xuyên..............................................................................
+ Sông được nuôi dưỡng bởi.......................................................................................
+ .................................................................................................gọi là lưu vực sông.
+ ..............................................................................là sông đổ nước vào sông chính.
+ Chi lưu là các sông làm nhiệm vụ................................cho sông chính.
+ Sông chính,.........................................................................................và chi lưu hợp thành......................................................................................................................................
+ Chế độ nước sông phụ thuộc vào ..............................................................................
+ Mùa ............................................. nước dâng cao, mùa ........................hạ thấp.
Yêu cầu: * Khai thác thông tin mục 1a, H.1 SGK và Tập bản đồ địa lí lớp 6, trong thời gian 2 phút, đọc SGK, phát hiện và điền nhanh vào phiếu các nội dung sau:
tương đối lớn trên bề mặt lục địa và các đảo
nước mưa, nước ngầm, băng tuyết tan
Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông
Phụ lưu
thoát nước
phụ lưu
hệ thống sông
nguồn cung cấp nước cho sông
lũ thì
cạn
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
Sông là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên bề mặt lục địa.
Sông Ama-dôn
Sông Hồng, đoạn chảy qua thủ đô Hà Nội
Sông Cửu Long, đoạn chảy qua TP. Cần Thơ
a. Sông
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
- Nguồn cung cấp nước sông: nước mưa, nước ngầm và băng tuyết tan.
Vòng tuần hoàn lớn của nước
a. Sông
TIẾT 33- BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
- Lưu vực sông là vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông.
- Hệ thống sông gồm: sông chính, phụ lưu và chi lưu.
a. Sông
Sông chính
Phụ Lưu
Chi lưu
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
- Mực nước sông thay đổi theo mùa: mùa lũ, mực nước sông dâng cao, chảy mạnh; mùa cạn, mực nước sông hạ thấp.
Sông Hồng, đoạn chảy qua thủ đô Hà Nội: mùa cạn và mùa lũ
a. Sông
Bài tập nhỏ
Dựa vào hình dưới đây, xác định các phụ lưu, chi lưu; lưu vực sông Hồng.
Bản đồ lưu vực sông Hồng và sông Thái Bình
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
Khai thác thông tin SGK cho biết, hồ là gì?
Hồ làng Phú Diễn – BTL - HN
Hồ Hoàn Kiếm ở Hà Nội
- Hồ là vùng trũng chứa nước trên bề mặt Trái Đất, không thông với biển.
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
Quan sát các hình bên, cho biết nguồn gốc hình thành hồ.
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
b. Sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
Con người đã tác động tiêu cực như thế nào đến nguồn nước sông, hồ?
Ở địa phương em hiện nay thực trạng sông, hồ như thế nào?
3
2
Nêu lợi ích của sông, hồ.
1
QUAN SÁT HÌNH ẢNH SAU
Con người đã tác động tiêu cực như thế nào đến nguồn nước sông, hồ?
Ở địa phương em hiện nay thực trạng sông, hồ như thế nào?
3
2
Nêu lợi ích của sông, hồ.
1
1 PHÚT ĐỂ CHINH PHỤC
Du lịch trên sông Hương (Huế)
Giá trị thủy điện
Nuôi cá lồng trên sông
Giao thông vận tải
Điều hòa khí hậu
Cung cấp nước sinh hoạt, tưới tiêu sản xuất
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
b. Sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
- Nước sông, hồ được sử dụng vào nhiều mục đích: Giao thông, du lịch, nước cho sinh hoạt, tưới tiêu, thủy sản, làm thủy điện...
Nước lũ trên sông
Nước lũ trên sông dâng cao
Sông Tô Lịch bị ô nhiễm nghiêm trọng
Hạn hán trên sông
TIẾT 33 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
1. Sông, hồ
b. Sử dụng tổng hợp nước sông, hồ
- Nước sông, hồ được sử dụng vào nhiều mục đích: Giao thông, du lịch, nước cho sinh hoạt, tưới tiêu, thủy sản, làm thủy điện...
Thủy điện Sơn La lớn nhất Đông Nam Á
Việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ có thể mang lại những lợi ích gì? Nêu ví dụ.
- Sử dụng tổng hợp nước sông, hồ sẽ mang lại hiệu quả kinh tế cao, hạn chế sự lãng phí nguồn nước và bảo vệ tài nguyên nước.
Có 05 câu hỏi, câu hỏi khi trả lời đúng được cộng 2 điểm, trả lời đúng; đến câu nào thì
được mỗi điểm tương ứng với câu hỏi đó. Trong quá trình trả lời, học sinh được sử dụng
2 quyền trợ giúp trong bất kì thời điểm nào:
- Quyền hỏi ý kiến ba người bạn mà học sinh tin tưởng nhất.
- Quyền xin gợi ý từ giáo viên.
Câu hỏi số 1: Phụ lưu sông là gì?
C. Sông đổ nước vào sông chính.
B. Sông thoát nước cho sông chính.
A. Con sông nhỏ.
D. Cửa các con sông.
Câu hỏi số 2: Chi lưu của sông là gì?
B. Thoát nước cho sông chính.
C. Sông đổ nước cho sông chính.
A. Sông chính.
D. Cửa sông.
Câu hỏi số 3: Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho con sông được gọi là gì?
A. Lưu vực sông.
C. Thượng lưu sông.
B. Hạ lưu sông.
D. Hữu ngạn sông.
Câu hỏi số 4: Sông chính, phụ lưu và chi lưu cùng hợp thành
B. Hệ thống sông.
C. Mực nước sông.
A. Lưu vực sông.
D. Nguồn cung cấp nước sông.
Câu hỏi số 5: Hồ Tây ở Việt Nam được hình thành do
D. khúc uốn của sông Hồng
B. con người xây dựng
A. miệng núi lửa đã tắt
C. kiến tạo tự nhiên
TIẾT 34 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
2. Nước ngầm (nước dưới đất)
H.3. Sơ đồ hình thành nước ngầm
Khai thác thông tin mục 2 SGK và hiểu biết thực tế, cho biết nước ngầm là gì?
- Nước ngầm là nước nằm trong tầng chứa nước thường xuyên dưới bề mặt đất.
Dựa vào hình 3 cho biết, nước ngầm được hình thành như thế nào?
- Nước ngầm được tạo nên bởi nước mưa, nước sông, hồ...thấm xuống đất.
TIẾT 34 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
2. Nước ngầm (nước dưới đất)
Dựa vào hình bên, em hãy cho biết tỉ lệ nước ngầm trong tổng lượng nước ngọt trên Trái Đất.
Tỉ lệ các thành phần của thủy quyển
Nước ngầm chủ yếu được sử dụng vào mục đích gì?
- Vai trò: cung cấp nước sinh hoạt, nước tưới, ổn định dòng chảy của sông, ngăn chặn sự sụt lún.
Nông trại Rum (Giooc đan)
Sạt lở do khai thác nước ngầm quá mức
Các nguồn gây ô nhiễm nước ngầm
Khoan giếng lấy nước ngầm
TIẾT 34 - BÀI 20. SÔNG VÀ HỒ. NƯỚC NGẦM VÀ BĂNG HÀ
3. Băng hà (Sông băng)
Khai thác thông tin mục 2 SGK và hiểu biết thực tế, cho biết băng hà là gì? Băng hà có ở những đâu? Giải thích tại sao.
- Trên Trái Đất, băng hà bao phủ 10% lục địa.
- Phân bố:
+ 99% tập trung ở các vùng cực.
+ 1% rải rác ở vùng núi cao.
H.4. Sông băng trên dãy núi An-pơ
Nêu vai trò của băng hà đối với tự nhiên và đời sống con người.
- Vai trò: điều hòa nhiệt độ trên Trái Đất và cung cấp nước cho các dòng sông.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Nguồn nuôi dưỡng nước chính cho sông ngòi trên Trái Đất là
A. thực vật. C. nước mưa, nước ngầm, băng tuyết tan.
B.động vật. D. con người.
Câu 2: Hồ Tây ở Hà Nội được hình thành từ
A. miệng của các núi lửa đã tắt C. nơi có lượng mưa lớn
B. con người xây dựng D. khúc uốn của sông cũ
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc sử dụng tổng hợp nước sông, hồ 47?
A. Hạn chế lãng phí nước. C. Góp phần bảo vệ tài nguyên nước.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao. D. Nâng cao sản lượng thủy sản.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 4: Nguồn nước ngọt nào sau đây ít bị ô nhiễm nhất?
A. Nước sông, hồ. B. Băng hà. C. Nước ngầm. D. Hơi nước.
Câu 5: Lưu lượng nước của sông miền nhiệt đới phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
A. Lượng mưa trên lưu vực. C. Lớp cây cỏ trên mặt đất.
B. Địa hình trên bề mặt. D. Tính chất đất nơi đó.
Câu 6: Với những con sông có nguồn cung cấp nước chính từ nước mưa thì
A. mùa lũ trùng với mùa hạ, mùa cạn trùng với mùa đông.
B. mùa lũ trùng với thu đông, mùa cạn trùng với xuân hè.
C. mùa lũ trùng với mùa đông, mùa cạn trùng với mùa hè.
D. mùa lũ trung với mùa mưa, mùa cạn trùng với mùa khô.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 7: Trên Trái Đất, băng hà chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích lục địa?
A. 99%. B. 70%. C. 10%. D. 1%.
Câu 8: Lượng nước ngầm và mực nước ngầm không phụ thuộc vào
A. địa hình. C. sông, hồ, đầm.
B. khí áp và gió. D. lượng bốc hơi.
Câu 9: Tên một hồ nhân tạo ở nước ta là
A. Hồ Thác Bà C. Hồ Hoàn Kiếm
B. Hồ Tây D. Hồ Tơ Nưng
Câu 10: Nước ngầm được con người khai thác từ lâu đời dưới dạng nào sau đây?
A. Kênh, rạch. C. Hồ, đầm.
B. Nước máy. D. Giếng đào, giếng khoan.
Hoàn thành sơ đồ sau đây
VỀ
NHÀ
Ôn tập bài đã học
1
Viết báo cáo ngắn theo yêu cầu của GV
2
Chuẩn bị trước bài 21. BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG
3
 








Các ý kiến mới nhất