Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Cúc
Ngày gửi: 22h:18' 21-03-2022
Dung lượng: 93.7 KB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích: 0 người
Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo - trang 161)
Bài 1: >, <, =
- Nêu cách so sánh 2 số tự nhiên?
Trong hai số tự nhiên:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
+ Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
+ Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì ta so sánh các hàng lần lượt từ trái sang phải.
Bài 1: >, <, =
989 ……..1321
27105 …...7985
34 579 …….34601
150 482 …. 150 429
<
<
>
>
8300 : 10 …...830
72 600 …. 726 x 100
=
=
Bài 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:


a) 7426 ; 999 ; 7642 ; 7624
b)3158 ; 3518 ; 1853 ; 3190
a) 999 ; 7426 ; 7624 ; 7642
b)1853 ; 3158 ; 3190 ; 3518
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :


a) 1567 ; 1590 ; 897 ; 10261
b) 2467 ; 4270 ; 2490 ; 2518
a) 10261 ; 1590 ; 1567 ; 897
b) 4270 ; 2518 ; 2490 ; 2467
Bài 4:

Viết số bé nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
0
10
100
b) Viết số lớn nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
9
99
999
c) Viết số lẻ bé nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số :
Có ba chữ số :
d)Viết số chẵn lớn nhất: có một chữ số: ; có hai chữ số:
Có ba chữ số :
1
11
101
8
98
998
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62

x là số chẵn b) x là số lẻ c) x là số tròn chục
- Nêu đặc điểm của số chẵn, số lẻ.
+ Số chẵn là những số có chữ số tận cùng là một trong các chữ số: 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8
+ Số lẻ là những số có chữ số tận cùng là một trong các chữ số: 1 ; 3 ; 5 ; 7; 9
Bài 5: Tìm x, biết 57 < x < 62

a) x là số chẵn:
58 ;
60
b) x là số lẻ:
59 ;
61
60
c) x là số tròn chục:
468x90
 
Gửi ý kiến