Chương I. §6. Đoạn thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huệ
Ngày gửi: 16h:20' 22-03-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huệ
Ngày gửi: 16h:20' 22-03-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 28
ĐOẠN THẲNG
TIẾT 28 ĐOẠN THẲNG
Phát biểu đầy đủ các khẳng định sau đây:
Nếu điểm C là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì điểm
nằm giữa hai điểm hai đoạn thẳng bằng nhau.
b) Nếu điểm G nằm giữa hai điểm I, K và GI = GK thì điểm
là trung điểm của đoạn thẳng .
C
P, Q
CP = CQ
G
IK
LUYỆN TẬP
Bài 25 SBT tr 94
Quan sát hình 22. Hãy tính số đoạn thẳng trên đường thẳng a và kể tên các đoạn thẳng đó.
b) Quan sát hình 23. Hãy tính số đoạn thẳng trên đường thẳng a
và kể tên các đoạn thẳng đó.
Hình 22
Hình 23
Dạng 1: Nhận biết đoạn thẳng
Trả lời:
Bài 25 SBT tr 94
a) Đường thẳng a có 3 đoạn thẳng: MN, NP, MP.
b) Đường thẳng a có 6 đoạn thẳng:
MN, NP, MP, PQ, NQ, MQ.
Bài 28 SBT tr 94
Dạng 2: Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
Quan sát hình 24 và đọc tên trung điểm của đoạn thẳng.
A là trung điểm của đoạn thẳng OB.
O là trung điểm của đoạn thẳng EF.
O là trung điểm của đoạn thẳng CD.
Trả lời:
Bài 29 SBT tr 94
Quan sát, so sánh độ dài các đoạn thẳng AB,
BC, CD ở hình 25 rồi điền vào để hoàn
thành các phát biểu sau:
?
a) Điểm A không là trung điểm của đoạn thẳng BC vì
b) Điểm C không là trung điểm của đoạn thẳng vì
C không thuộc đoạn thẳng
c) Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng vì
A không thuộc đoạn thẳng BC
AB
AB
BD
CB = CD
Dạng 3: Vẽ đoạn thẳng
Bài 30 SBT tr 95
a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm, rồi vẽ trung điểm C của đoạn thẳng đó.
b) Vẽ các điểm P, Q lần lượt là trung điểm đoạn thẳng AC và CB.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AP, QB, PQ.
A
B
.
C
.
.
P
Q
.
.
4cm
4cm
2cm
2cm
2cm
2cm
Độ dài các đoạn thẳng AP, QB, PQ.
AB = 8cm CA = CB = 8:2 = 4(cm)
AP = QB = CA : 2 = 4 : 2 = 2(cm)
PQ = PC + CQ = 2 + 2 = 4(cm)
1.
2.
3.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT
Chuẩn bị bài mới “Tia”.
ĐOẠN THẲNG
TIẾT 28 ĐOẠN THẲNG
Phát biểu đầy đủ các khẳng định sau đây:
Nếu điểm C là trung điểm của đoạn thẳng PQ thì điểm
nằm giữa hai điểm hai đoạn thẳng bằng nhau.
b) Nếu điểm G nằm giữa hai điểm I, K và GI = GK thì điểm
là trung điểm của đoạn thẳng .
C
P, Q
CP = CQ
G
IK
LUYỆN TẬP
Bài 25 SBT tr 94
Quan sát hình 22. Hãy tính số đoạn thẳng trên đường thẳng a và kể tên các đoạn thẳng đó.
b) Quan sát hình 23. Hãy tính số đoạn thẳng trên đường thẳng a
và kể tên các đoạn thẳng đó.
Hình 22
Hình 23
Dạng 1: Nhận biết đoạn thẳng
Trả lời:
Bài 25 SBT tr 94
a) Đường thẳng a có 3 đoạn thẳng: MN, NP, MP.
b) Đường thẳng a có 6 đoạn thẳng:
MN, NP, MP, PQ, NQ, MQ.
Bài 28 SBT tr 94
Dạng 2: Nhận biết trung điểm của đoạn thẳng
Quan sát hình 24 và đọc tên trung điểm của đoạn thẳng.
A là trung điểm của đoạn thẳng OB.
O là trung điểm của đoạn thẳng EF.
O là trung điểm của đoạn thẳng CD.
Trả lời:
Bài 29 SBT tr 94
Quan sát, so sánh độ dài các đoạn thẳng AB,
BC, CD ở hình 25 rồi điền vào để hoàn
thành các phát biểu sau:
?
a) Điểm A không là trung điểm của đoạn thẳng BC vì
b) Điểm C không là trung điểm của đoạn thẳng vì
C không thuộc đoạn thẳng
c) Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng vì
A không thuộc đoạn thẳng BC
AB
AB
BD
CB = CD
Dạng 3: Vẽ đoạn thẳng
Bài 30 SBT tr 95
a) Vẽ đoạn thẳng AB dài 8cm, rồi vẽ trung điểm C của đoạn thẳng đó.
b) Vẽ các điểm P, Q lần lượt là trung điểm đoạn thẳng AC và CB.
c) Tính độ dài các đoạn thẳng AP, QB, PQ.
A
B
.
C
.
.
P
Q
.
.
4cm
4cm
2cm
2cm
2cm
2cm
Độ dài các đoạn thẳng AP, QB, PQ.
AB = 8cm CA = CB = 8:2 = 4(cm)
AP = QB = CA : 2 = 4 : 2 = 2(cm)
PQ = PC + CQ = 2 + 2 = 4(cm)
1.
2.
3.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các kiến thức đã học
Hoàn thành bài tập còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT
Chuẩn bị bài mới “Tia”.
 








Các ý kiến mới nhất