Luyện tập Trang 119

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Long
Ngày gửi: 13h:13' 23-03-2022
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 605
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Phi Long
Ngày gửi: 13h:13' 23-03-2022
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 605
Số lượt thích:
0 người
Toán
LUYỆN TẬP
(Trang 119)
Thứ tư ngày 23 tháng 03 năm 2022
KHỞI ĐỘNG
m3 là gì ?
m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn tiếp liền.
1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 =……. dm3 = .......... cm3
5216000
5216
Hệ trục tọa độ
HÌNH HỌC 10
Luyện tập
TOÁN
Thứ ba ngày 03 tháng 03 năm 2022
BÀI MỚI
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
0,109cm3; 0,015dm3;
Bài 1. a. Đọc các số đo:
;
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Thứ ba ngày 01 tháng 03 năm 2022
Toán
Luyện tập
0,109dm3
2010 cm3
10,125m3
0,015dm3
2005 dm3
5m3
6
2
3
1
4
m3
dm3
95
1000
4
8
9
1
Đọc các số đo:
7
Trò chơi: Con số may mắn
5
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
1952
cm3
2015 m3
8
dm3
0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Làm bút chì vào sách
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)
và
và
và
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1000
m3
12,345 m3
913 232 413 cm3
12,345 m3
a)
và
và
=
=
8372361
100
m3
8372361dm3
và
>
83723,61 m3
83723610 dm3
c)
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
b)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=
>
Trình bày vào vở
VẬN DỤNG
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
Vận dụng, trải nghiệm:
Chúc các em
học tốt !
LUYỆN TẬP
(Trang 119)
Thứ tư ngày 23 tháng 03 năm 2022
KHỞI ĐỘNG
m3 là gì ?
m3 là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m.
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích gấp 1000 lần đơn vị bé tiếp liền.
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng bao nhiêu lần đơn vị lớn tiếp liền?
* Mỗi đơn vị đo thể tích bằng đơn vị lớn tiếp liền.
1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
5,216m3 =……. dm3 = .......... cm3
5216000
5216
Hệ trục tọa độ
HÌNH HỌC 10
Luyện tập
TOÁN
Thứ ba ngày 03 tháng 03 năm 2022
BÀI MỚI
5m3; 2010cm3; 2005dm3; 10,125m3;
0,109cm3; 0,015dm3;
Bài 1. a. Đọc các số đo:
;
* Cách đọc các số đo thể tích:
* Cách đọc các số đo thể tích:
Đọc phần số rồi đọc đơn vị đo.
Thứ ba ngày 01 tháng 03 năm 2022
Toán
Luyện tập
0,109dm3
2010 cm3
10,125m3
0,015dm3
2005 dm3
5m3
6
2
3
1
4
m3
dm3
95
1000
4
8
9
1
Đọc các số đo:
7
Trò chơi: Con số may mắn
5
b) Viết các số đo thể tích:
Một nghìn chín trăm năm mươi hai xăng-ti-mét khối:
Hai nghìn không trăm mười lăm mét khối:
Ba phần tám đề-xi-mét khối:
Không phẩy chín trăm mười chín mét khối:
1952
cm3
2015 m3
8
dm3
0,919m3
Bài 2
Đúng ghi Đ sai ghi S:
0,25m3 là:
a) Không phẩy hai mươi lăm mét khối
b) Không phẩy hai trăm năm mươi mét khối
c) Hai mươi lăm phần trăm mét khối
d) Hai mươi lăm phần nghìn mét khối
Đ
Đ
Đ
0,25m3 = 0,250m3
S
Làm bút chì vào sách
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913, 232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1 000
m3
12,345 m3
8 372 361
100
m3
c)
8 372 361dm3
a)
và
và
và
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232 413 m3 913 232 413 cm3
b)
12 345
1000
m3
12,345 m3
913 232 413 cm3
12,345 m3
a)
và
và
=
=
8372361
100
m3
8372361dm3
và
>
83723,61 m3
83723610 dm3
c)
Bài 3
So sánh các số sau đây:
913,232413 m3 913232413 cm3
b)
12345
1000
m3
12,345 m3
8372361
100
m3
c)
8372361dm3
a)
=
=
>
Trình bày vào vở
VẬN DỤNG
“Không phẩy một trăm linh tám đề-xi-mét khối” viết là :
a. 0,180 dm3
b. 1,80 dm3
c. 0,108 m3
d. 0,108 dm3
6,789 dm3= … cm3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :
a. 6789 cm3
b. 6789 dm3
c. 678,9 m3
d. 0,6789m3
<
1. Đọc số đo thể tích.
2. Viết số đo thể tích.
3. Đổi đơn vị đo thể tích và so sánh số đo thể tích.
Vận dụng, trải nghiệm:
Chúc các em
học tốt !
 








Các ý kiến mới nhất