Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn huy
Ngày gửi: 22h:04' 23-03-2022
Dung lượng: 85.7 KB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn huy
Ngày gửi: 22h:04' 23-03-2022
Dung lượng: 85.7 KB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 61. ÔN TẬP KÌ II
I. Bài tập trắc nghiệm
S
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
I. Bài tập trắc nghiệm
Bài 2. Đơn thức 5x2y4z5 có bậc là:
A. 2; B. 4; C. 5; D. 11
Bài 3. Đa thức M = -6x2y + 5x3y3z – xy3z4 – 23 có bậc là:
A. 3; B. 7; C. 8; D. 18
Bài 4. Tại x = 1, y = -1 thì đa thức A = xy2 – x2y có giá trị bằng:
A. 2; B. 0; C. -2; D. 1
Bài 5. Đa thức P(x) = x2 – 2x +1 có một nghiệm là:
A. x =-2; B. x = 2; C. 1; D. x = 0
Bài 5. Tổng của hai đa thức A = 2x2 – 3x + 4 và B = 2x2 + 3x + 4 là đa thức:
A. 8; B. 4x4 + 8; C. 4x2 + 8; D. 6x
II. Bài tập tự luận.
Bài 3. Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi học sinh lớp 7B như sau:
a, Dấu hiệu ở đây là gì?
b, Lập bảng “tần số”, nhận xét.
c, Tính số trung bình cộng và tìm mốt.
II. Bài tập tự luận.
Bài 3. Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi học sinh lớp 7A2 như sau:
a, Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi HS lớp 7A2.
b, Lập bảng “tần số”, nhận xét.
* Nhận xét:
- Có 5 học sinh được điểm 6.
- Có 3 học sinh được điểm 10.
- Đa số học sinh được 8 và 9 điểm.
6
7
8
9
10
5
7
14
11
3
N = 40
II. Bài tập tự luận.
Bài 3. Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi học sinh lớp 7B như sau:
a, Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi HS lớp 7B.
b, Lập bảng “tần số”, nhận xét.
* Nhận xét:
- Có 4 học sinh được điểm 6.
- Có 3 học sinh được điểm 10.
- Đa số học sinh được 8 và 9 điểm.
c, Tính số trung bình cộng và tìm mốt:
* Số trung bình cộng:
* Mốt của dấu hiệu: M0 = 8
c, Tính số trung bình cộng (cách 2)
24
56
120
90
30
Tổng: 320
Vậy số trung bình cộng là
Bài 4. Cho hai đa thức
P(x) = 2x4 – x – 4x3 + 1
Q(x) = 4x3 + x2 – 2x4 + x – 5
a) Tính P(x) + Q(x) (theo hàng dọc).
b) Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức x2 – 4
A. 0 ; B. 2 ; C. 4 ; D. - 4
Bài làm:
a) P(x) = 2x4 – 4x3 – x + 1
+ Q(x) = –2x4 + 4x3 + x2 + x – 5
P(x) + Q(x) = x2 - 4
b)
Đáp án B
Bài 5. Cho hai đa thức
A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1
B = -2x2 + 3y2 – 2x + y + 3
a) Tìm đa thức C sao cho C = A – B
b) Tính giá trị của đa thức C tại x = -1;y = 2
Bài làm:
a) C = (x2 – 2x – y2 + 3y – 1) – (-2x2 + 3y2 – 2x + y + 3)
= x2 – 2x – y2 + 3y – 1 + 2x2 - 3y2 + 2x - y – 3
= (x2 + 2x2) + (–2x + 2x) + (–y2 - 3y2) + (3y – y) + (-1 -3)
= 3x2 + (-4y2) + 2y + (-4)
= 3x2 - 4y2 + 2y – 4
b) Thay x = -1;y = 2 vào biểu thức C, ta được:
C = 3.(-1)2 – 4.2 + 2.2 – 4
= 3 – 8 + 4 – 4 = - 5
Vậy tại x = -1; y = 2 thì biểu thức C có giá trị bằng -5 .
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H thuộc BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) EK = EC.
d) AE < EC
Bài 6.
Bài 6.
Bài 6.
Bài 6.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại bài đã chữa; Ôn lại kiến thức đã học.
- Bài tập: 11, 12, 13 (SGK90); Bài 3; 4 (SGK91)
- Chuẩn bị kiểm tra kì II.
I. Bài tập trắc nghiệm
S
Đ
Đ
Đ
S
Đ
S
I. Bài tập trắc nghiệm
Bài 2. Đơn thức 5x2y4z5 có bậc là:
A. 2; B. 4; C. 5; D. 11
Bài 3. Đa thức M = -6x2y + 5x3y3z – xy3z4 – 23 có bậc là:
A. 3; B. 7; C. 8; D. 18
Bài 4. Tại x = 1, y = -1 thì đa thức A = xy2 – x2y có giá trị bằng:
A. 2; B. 0; C. -2; D. 1
Bài 5. Đa thức P(x) = x2 – 2x +1 có một nghiệm là:
A. x =-2; B. x = 2; C. 1; D. x = 0
Bài 5. Tổng của hai đa thức A = 2x2 – 3x + 4 và B = 2x2 + 3x + 4 là đa thức:
A. 8; B. 4x4 + 8; C. 4x2 + 8; D. 6x
II. Bài tập tự luận.
Bài 3. Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi học sinh lớp 7B như sau:
a, Dấu hiệu ở đây là gì?
b, Lập bảng “tần số”, nhận xét.
c, Tính số trung bình cộng và tìm mốt.
II. Bài tập tự luận.
Bài 3. Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi học sinh lớp 7A2 như sau:
a, Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi HS lớp 7A2.
b, Lập bảng “tần số”, nhận xét.
* Nhận xét:
- Có 5 học sinh được điểm 6.
- Có 3 học sinh được điểm 10.
- Đa số học sinh được 8 và 9 điểm.
6
7
8
9
10
5
7
14
11
3
N = 40
II. Bài tập tự luận.
Bài 3. Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi học sinh lớp 7B như sau:
a, Dấu hiệu: Điểm kiểm tra môn toán (giữa kì II) của mỗi HS lớp 7B.
b, Lập bảng “tần số”, nhận xét.
* Nhận xét:
- Có 4 học sinh được điểm 6.
- Có 3 học sinh được điểm 10.
- Đa số học sinh được 8 và 9 điểm.
c, Tính số trung bình cộng và tìm mốt:
* Số trung bình cộng:
* Mốt của dấu hiệu: M0 = 8
c, Tính số trung bình cộng (cách 2)
24
56
120
90
30
Tổng: 320
Vậy số trung bình cộng là
Bài 4. Cho hai đa thức
P(x) = 2x4 – x – 4x3 + 1
Q(x) = 4x3 + x2 – 2x4 + x – 5
a) Tính P(x) + Q(x) (theo hàng dọc).
b) Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức x2 – 4
A. 0 ; B. 2 ; C. 4 ; D. - 4
Bài làm:
a) P(x) = 2x4 – 4x3 – x + 1
+ Q(x) = –2x4 + 4x3 + x2 + x – 5
P(x) + Q(x) = x2 - 4
b)
Đáp án B
Bài 5. Cho hai đa thức
A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1
B = -2x2 + 3y2 – 2x + y + 3
a) Tìm đa thức C sao cho C = A – B
b) Tính giá trị của đa thức C tại x = -1;y = 2
Bài làm:
a) C = (x2 – 2x – y2 + 3y – 1) – (-2x2 + 3y2 – 2x + y + 3)
= x2 – 2x – y2 + 3y – 1 + 2x2 - 3y2 + 2x - y – 3
= (x2 + 2x2) + (–2x + 2x) + (–y2 - 3y2) + (3y – y) + (-1 -3)
= 3x2 + (-4y2) + 2y + (-4)
= 3x2 - 4y2 + 2y – 4
b) Thay x = -1;y = 2 vào biểu thức C, ta được:
C = 3.(-1)2 – 4.2 + 2.2 – 4
= 3 – 8 + 4 – 4 = - 5
Vậy tại x = -1; y = 2 thì biểu thức C có giá trị bằng -5 .
Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A; đường phân giác BE. Kẻ EH vuông góc với BC (H thuộc BC). Gọi K là giao điểm của AB và HE. Chứng minh rằng:
a) ABE = HBE
b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.
c) EK = EC.
d) AE < EC
Bài 6.
Bài 6.
Bài 6.
Bài 6.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại bài đã chữa; Ôn lại kiến thức đã học.
- Bài tập: 11, 12, 13 (SGK90); Bài 3; 4 (SGK91)
- Chuẩn bị kiểm tra kì II.
 







Các ý kiến mới nhất