Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 23. Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao lê minh hiêp
Ngày gửi: 10h:23' 25-03-2022
Dung lượng: 116.0 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích: 0 người
C hào mừng quý thầy cô
Và các em học sinh
GV: Cao Lê Minh Hiệp
Lớp:
THAO GIẢNG
Trứng gà ta
Trứng gà công nghiệp
Bài 23:
HIDRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC-
MUỐI CLORUA
Cấu tạo phân tử
Tính chất
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Muối clorua
Nhận biết
i. Hidro clorua
1.Cấu tạo phân tử:
CTPT:
HCl
CT cấu tạo:
 Hidro clorua là hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực
(MHCl= 36,5)
2,2
3,16
i. Hidro clorua
2.Tính chất:
HCl (khí)
HCl (dung dịch)
H2O
Hidro clorua
Axit clohidric
i. Hidro clorua
Ii. Axit clohidric
1.Tính chất vật lí:
Là chất lỏng, không màu,
mùi xốc
Đặc nhất đạt tới nồng độ 37%
Axit HCl đặc “bốc khói” trong không khí ẩm
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
a) Tính axit mạnh:
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
Phiếu học tập số 1
* Tác dụng với kim loại:…. :
* Tác dụng với oxit bazơ, bazơ:….
a) Axit HCl có tính axit mạnh:
Vd: Fe + HCl  …..

Cu + HCl  ……
Vd: CuO + HCl  …..
Vd: NaOH + HCl  …..
* Tác dụng với muối:…..
Vd: CaCO3 + HCl  …..
Ii. Axit clohidric
Video 1: Tác dụng với quỳ tím
Video 2: Tác dụng với kim loại
Video 3: Tác dụng với kim loại
Video 4: Tác dụng với oxit bazơ
Video 5: Tác dụng với bazơ
Video 6: Tác dụng với muối
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
Phiếu học tập số 1
* Tác dụng với kim loại
* Tác dụng với oxit bazơ, bazơ :
a) Axit HCl có tính axit mạnh:
Vd: Fe + HCl 

Cu + HCl 
Li K Na Ba Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Vd: CuO + HCl 
Vd: NaOH + HCl 
* Tác dụng với muối:
Vd: CaCO3 + HCl 
đỏ
(đứng trước H)
 Muối (KL hóa trị thấp) +H2
2 FeCl2 + H2
2 CuCl2 + H2O
 Muối + H2O
NaCl + H2O
 Muối mới + Axit mới
(Đk: sản phẩm phải có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu (H2O))
2 CaCl2 + CO2 + H2O
0
+2
0
+1
-1
-1
C. Oxi hóa
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
b) Axit clohidric có tính khử:
Các số oxi hóa của Clo:
-1 0 +1 +3 +5 +7
HCl
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
b) Axit clohidric có tính khử:
- Tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như: MnO2 , KMnO4 , …
MnO2 + HCl (đặc) 
4 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
to
+4
+2
-1
0
C. Oxi hóa
C. khử
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
 Kết luận: Axit HCl có tính
Axit mạnh
Oxi hóa ( ở ion H+)
Khử ( ở ion Cl-)
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
- Phương pháp sunfat:
NaCl (rắn) + H2SO4(đặc)
< 250oC
NaHSO4 + HCl
NaCl (rắn) + H2SO4(đặc)
Natri hidrosunfat
≥ 400oC
2 Na2SO4 + 2HCl
Natri sunfat
Dẫn khí Hidro clorua qua nước tạo thành dung dịch axit clohidric
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Công nghiệp:
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
b) Công nghiệp:
- Phương pháp tổng hợp:
H2 + Cl2
to
2 HCl
Hấp thụ khí hidro clorua qua nước tạo thành dung dịch axit clohidric
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
1.Một số muối clorua:
- CTTQ: MCln
( Với M là kim loại, n là hóa trị của kim loại)
- Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl không tan và CuCl, PbCl2 ít tan)
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
2. Nhận biết ion clorua:
2. Nhận biết ion clorua:
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
- Dùng AgNO3 để nhận biết ion clorua.
- Hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng.
NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl
Trắng
HCl + AgNO3  HNO3 + AgCl
Trắng
CủNG cố
Câu 1:
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch axit HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ?

A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Ag

CủNG cố
Câu 2:
Trong dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe2O3 , KMnO4 , Cu
B. CuO , MnO2 , Cu
C. NaOH , CaCO3 , Ag
D. MnO2 , Zn , Mg(OH)2

CủNG cố
Câu 3:
Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây
A. Qùy tím
B. Thủy tinh
C. NaOH
D. AgNO3

468x90
 
Gửi ý kiến