Tìm kiếm Bài giảng
Bài 23. Hiđro clorua - Axit clohiđric và muối clorua

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: cao lê minh hiêp
Ngày gửi: 10h:23' 25-03-2022
Dung lượng: 116.0 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: cao lê minh hiêp
Ngày gửi: 10h:23' 25-03-2022
Dung lượng: 116.0 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
C hào mừng quý thầy cô
Và các em học sinh
GV: Cao Lê Minh Hiệp
Lớp:
THAO GIẢNG
Trứng gà ta
Trứng gà công nghiệp
Bài 23:
HIDRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC-
MUỐI CLORUA
Cấu tạo phân tử
Tính chất
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Muối clorua
Nhận biết
i. Hidro clorua
1.Cấu tạo phân tử:
CTPT:
HCl
CT cấu tạo:
Hidro clorua là hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực
(MHCl= 36,5)
2,2
3,16
i. Hidro clorua
2.Tính chất:
HCl (khí)
HCl (dung dịch)
H2O
Hidro clorua
Axit clohidric
i. Hidro clorua
Ii. Axit clohidric
1.Tính chất vật lí:
Là chất lỏng, không màu,
mùi xốc
Đặc nhất đạt tới nồng độ 37%
Axit HCl đặc “bốc khói” trong không khí ẩm
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
a) Tính axit mạnh:
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
Phiếu học tập số 1
* Tác dụng với kim loại:…. :
* Tác dụng với oxit bazơ, bazơ:….
a) Axit HCl có tính axit mạnh:
Vd: Fe + HCl …..
Cu + HCl ……
Vd: CuO + HCl …..
Vd: NaOH + HCl …..
* Tác dụng với muối:…..
Vd: CaCO3 + HCl …..
Ii. Axit clohidric
Video 1: Tác dụng với quỳ tím
Video 2: Tác dụng với kim loại
Video 3: Tác dụng với kim loại
Video 4: Tác dụng với oxit bazơ
Video 5: Tác dụng với bazơ
Video 6: Tác dụng với muối
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
Phiếu học tập số 1
* Tác dụng với kim loại
* Tác dụng với oxit bazơ, bazơ :
a) Axit HCl có tính axit mạnh:
Vd: Fe + HCl
Cu + HCl
Li K Na Ba Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Vd: CuO + HCl
Vd: NaOH + HCl
* Tác dụng với muối:
Vd: CaCO3 + HCl
đỏ
(đứng trước H)
Muối (KL hóa trị thấp) +H2
2 FeCl2 + H2
2 CuCl2 + H2O
Muối + H2O
NaCl + H2O
Muối mới + Axit mới
(Đk: sản phẩm phải có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu (H2O))
2 CaCl2 + CO2 + H2O
0
+2
0
+1
-1
-1
C. Oxi hóa
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
b) Axit clohidric có tính khử:
Các số oxi hóa của Clo:
-1 0 +1 +3 +5 +7
HCl
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
b) Axit clohidric có tính khử:
- Tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như: MnO2 , KMnO4 , …
MnO2 + HCl (đặc)
4 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
to
+4
+2
-1
0
C. Oxi hóa
C. khử
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
Kết luận: Axit HCl có tính
Axit mạnh
Oxi hóa ( ở ion H+)
Khử ( ở ion Cl-)
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
- Phương pháp sunfat:
NaCl (rắn) + H2SO4(đặc)
< 250oC
NaHSO4 + HCl
NaCl (rắn) + H2SO4(đặc)
Natri hidrosunfat
≥ 400oC
2 Na2SO4 + 2HCl
Natri sunfat
Dẫn khí Hidro clorua qua nước tạo thành dung dịch axit clohidric
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Công nghiệp:
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
b) Công nghiệp:
- Phương pháp tổng hợp:
H2 + Cl2
to
2 HCl
Hấp thụ khí hidro clorua qua nước tạo thành dung dịch axit clohidric
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
1.Một số muối clorua:
- CTTQ: MCln
( Với M là kim loại, n là hóa trị của kim loại)
- Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl không tan và CuCl, PbCl2 ít tan)
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
2. Nhận biết ion clorua:
2. Nhận biết ion clorua:
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
- Dùng AgNO3 để nhận biết ion clorua.
- Hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng.
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
Trắng
HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl
Trắng
CủNG cố
Câu 1:
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch axit HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Ag
CủNG cố
Câu 2:
Trong dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe2O3 , KMnO4 , Cu
B. CuO , MnO2 , Cu
C. NaOH , CaCO3 , Ag
D. MnO2 , Zn , Mg(OH)2
CủNG cố
Câu 3:
Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây
A. Qùy tím
B. Thủy tinh
C. NaOH
D. AgNO3
Và các em học sinh
GV: Cao Lê Minh Hiệp
Lớp:
THAO GIẢNG
Trứng gà ta
Trứng gà công nghiệp
Bài 23:
HIDRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC-
MUỐI CLORUA
Cấu tạo phân tử
Tính chất
Tính chất vật lí
Tính chất hóa học
Điều chế
Muối clorua
Nhận biết
i. Hidro clorua
1.Cấu tạo phân tử:
CTPT:
HCl
CT cấu tạo:
Hidro clorua là hợp chất có liên kết cộng hóa trị phân cực
(MHCl= 36,5)
2,2
3,16
i. Hidro clorua
2.Tính chất:
HCl (khí)
HCl (dung dịch)
H2O
Hidro clorua
Axit clohidric
i. Hidro clorua
Ii. Axit clohidric
1.Tính chất vật lí:
Là chất lỏng, không màu,
mùi xốc
Đặc nhất đạt tới nồng độ 37%
Axit HCl đặc “bốc khói” trong không khí ẩm
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
a) Tính axit mạnh:
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
Phiếu học tập số 1
* Tác dụng với kim loại:…. :
* Tác dụng với oxit bazơ, bazơ:….
a) Axit HCl có tính axit mạnh:
Vd: Fe + HCl …..
Cu + HCl ……
Vd: CuO + HCl …..
Vd: NaOH + HCl …..
* Tác dụng với muối:…..
Vd: CaCO3 + HCl …..
Ii. Axit clohidric
Video 1: Tác dụng với quỳ tím
Video 2: Tác dụng với kim loại
Video 3: Tác dụng với kim loại
Video 4: Tác dụng với oxit bazơ
Video 5: Tác dụng với bazơ
Video 6: Tác dụng với muối
* Làm quỳ tím chuyển sang màu …..
Phiếu học tập số 1
* Tác dụng với kim loại
* Tác dụng với oxit bazơ, bazơ :
a) Axit HCl có tính axit mạnh:
Vd: Fe + HCl
Cu + HCl
Li K Na Ba Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au
Vd: CuO + HCl
Vd: NaOH + HCl
* Tác dụng với muối:
Vd: CaCO3 + HCl
đỏ
(đứng trước H)
Muối (KL hóa trị thấp) +H2
2 FeCl2 + H2
2 CuCl2 + H2O
Muối + H2O
NaCl + H2O
Muối mới + Axit mới
(Đk: sản phẩm phải có kết tủa hoặc khí hoặc chất điện li yếu (H2O))
2 CaCl2 + CO2 + H2O
0
+2
0
+1
-1
-1
C. Oxi hóa
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
b) Axit clohidric có tính khử:
Các số oxi hóa của Clo:
-1 0 +1 +3 +5 +7
HCl
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
b) Axit clohidric có tính khử:
- Tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như: MnO2 , KMnO4 , …
MnO2 + HCl (đặc)
4 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
to
+4
+2
-1
0
C. Oxi hóa
C. khử
Ii. Axit clohidric
2.Tính chất hóa học:
Kết luận: Axit HCl có tính
Axit mạnh
Oxi hóa ( ở ion H+)
Khử ( ở ion Cl-)
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Trong phòng thí nghiệm:
- Phương pháp sunfat:
NaCl (rắn) + H2SO4(đặc)
< 250oC
NaHSO4 + HCl
NaCl (rắn) + H2SO4(đặc)
Natri hidrosunfat
≥ 400oC
2 Na2SO4 + 2HCl
Natri sunfat
Dẫn khí Hidro clorua qua nước tạo thành dung dịch axit clohidric
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
a) Công nghiệp:
Ii. Axit clohidric
3. Điều chế :
b) Công nghiệp:
- Phương pháp tổng hợp:
H2 + Cl2
to
2 HCl
Hấp thụ khí hidro clorua qua nước tạo thành dung dịch axit clohidric
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
1.Một số muối clorua:
- CTTQ: MCln
( Với M là kim loại, n là hóa trị của kim loại)
- Đa số các muối clorua đều tan ( trừ AgCl không tan và CuCl, PbCl2 ít tan)
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
2. Nhận biết ion clorua:
2. Nhận biết ion clorua:
Iii. Muối clorua
và nhận biết ion clorua
- Dùng AgNO3 để nhận biết ion clorua.
- Hiện tượng xuất hiện kết tủa trắng.
NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
Trắng
HCl + AgNO3 HNO3 + AgCl
Trắng
CủNG cố
Câu 1:
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch axit HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Ag
CủNG cố
Câu 2:
Trong dãy chất dưới đây, dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch HCl là
A. Fe2O3 , KMnO4 , Cu
B. CuO , MnO2 , Cu
C. NaOH , CaCO3 , Ag
D. MnO2 , Zn , Mg(OH)2
CủNG cố
Câu 3:
Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây
A. Qùy tím
B. Thủy tinh
C. NaOH
D. AgNO3
 








Các ý kiến mới nhất