Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu sen
Ngày gửi: 17h:55' 27-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 116
Nguồn:
Người gửi: trần thị thu sen
Ngày gửi: 17h:55' 27-03-2022
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Khởi động
Title 3
Title 4
1. Viết số thích hợp vào chỗ trống.
62369
62371
999 … 1012
9790 … 9786
7250 … 7250
2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
>
>
=
99 998
100 000
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh:
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
97 366 … 100 000
>
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
76 200
76 199
…
>
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 99 999 100 000
>
76 200
Ví dụ: 76 199
>
Ví dụ: 76 540 = 76 540
GHI NHỚ:
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 2: ?
> < =
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Bài 3:
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932.
Số lớn nhất :
92 368
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214.
54 307
Số bé nhất :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
a)Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Thứ tự từ bé đến lớn là: 8 258; 16 999; 30 620; 31 855.
b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Thứ tự từ lớn đến bé là: 76 253; 65 372; 56 372; 56327.
Bài 4:
30 620
8258
31 855
16 999
Bài 4 : a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
2
1
3
4
65 372
56 372
76 253
56 327
Bài 4 : b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
1
3
4
Toán
Luyện tập trang 148
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán
Luyện tập (trang 148)
Bài 1:
Số?
99 600
99 601
18 200
18 300
90 000
89 000
99 602
99 604
91 000
92 000
18 400
18 500
99 603
18 600
93 000
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473
8326 – 4916
1326 x 3
b) 8460 : 6
+
8326
4916
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
x
3254
2473
-
a)
8460
6
b)
1326
3
5727
3410
3978
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau
Title 3
Title 4
1. Viết số thích hợp vào chỗ trống.
62369
62371
999 … 1012
9790 … 9786
7250 … 7250
2. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
>
>
=
99 998
100 000
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
So sánh:
100 000
99 999
1. So sánh hai số có số chữ số khác nhau.
…
6 chữ số
5 chữ số
>
>
99 999 100 000
>
Trong 2 số:
- Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
- Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
Ví dụ 1 :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
97 366 … 100 000
>
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
…
2. So sánh hai số có số chữ số bằng nhau.
>
76 200
76 199
6
6
7
7
2
1
2
1
>
* Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
76 200
76 199
…
>
73 250 … 71 699
93 263 … 93 267
>
>
1) Trong 2 số: - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
2) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải.
3) Nếu hai số có số chữ số bằng nhau và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số đó bằng nhau.
Ví dụ: 99 999 100 000
>
76 200
Ví dụ: 76 199
>
Ví dụ: 76 540 = 76 540
GHI NHỚ:
89 156 98 516
…
>
78 659 76 860
79 650 79 650
67 628 67 728
89 999 90 000
69 731 69 713
…
…
…
…
…
>
=
>
<
>
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Bài 2: ?
> < =
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Bài 3:
Tìm số lớn nhất trong các số sau :
83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932.
Số lớn nhất :
92 368
92 368
b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214.
54 307
Số bé nhất :
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Toán
So sánh các số trong phạm vi 100 000
a)Viết các số 30 620; 8 258; 31 855; 16 999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Thứ tự từ bé đến lớn là: 8 258; 16 999; 30 620; 31 855.
b) Viết các số 65 372; 56 372; 76 253; 56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Thứ tự từ lớn đến bé là: 76 253; 65 372; 56 372; 56327.
Bài 4:
30 620
8258
31 855
16 999
Bài 4 : a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
2
1
3
4
65 372
56 372
76 253
56 327
Bài 4 : b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
2
1
3
4
Toán
Luyện tập trang 148
Thứ tư, ngày 23 tháng 3 năm 2022
Toán
Luyện tập (trang 148)
Bài 1:
Số?
99 600
99 601
18 200
18 300
90 000
89 000
99 602
99 604
91 000
92 000
18 400
18 500
99 603
18 600
93 000
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
a) 3254 + 2473
8326 – 4916
1326 x 3
b) 8460 : 6
+
8326
4916
Bài 5: Đặt tính rồi tính:
x
3254
2473
-
a)
8460
6
b)
1326
3
5727
3410
3978
Hẹn gặp lại các em ở tiết học sau
 









Các ý kiến mới nhất