Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: s
Người gửi: Ban Văn Don
Ngày gửi: 21h:23' 27-03-2022
Dung lượng: 459.5 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn: s
Người gửi: Ban Văn Don
Ngày gửi: 21h:23' 27-03-2022
Dung lượng: 459.5 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm.
8,65
72,493
0,04
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 = ……. …
284,2 = ……. …
401,25 = ……. …
140 = ……. …
74,60
284,20
401,25
140,00
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
Bài làm
3
10
=
0,3
3
100
=
0,03
25
100
4
=
4,25
2002
1000
=
0,002
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
Bài làm
=
3
5
=
1
2
=
7
8
=
1
4
0,25
0,6
0,875
1
1,5
>
<
=
5.
?
78,6 ……… 78,59
9,478 ……… 9,48
28,300 ……… 28,3
0,916 ……… 0,906
>
<
=
>
ÔN TẬP VỀ SỐ THẬP PHÂN
1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó:
63,42 ; 99,99 ; 81,325 ; 7,081
Hàng
Số thập phân
63,42
99,99
81,325
7,081
3
6
4
2
9
9
9
9
1
8
3
2
7
0
8
1
5
2. Viết số thập phân có:
a) Tám đơn vị, sáu phần mười, năm phần trăm (tức là tám đơn vị và sáu mươi lăm phần trăm).
b) Bảy mươi hai đơn vị, bốn phần mười, chín phần trăm, ba phần nghìn (tức là bảy mươi hai đơn vị và bốn trăm chín mươi ba phần nghìn).
c ) Không đơn vị, bốn phần trăm.
8,65
72,493
0,04
3. Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số ở phần thập phân.
74,6 ;
284,3 ;
401,25 ;
140.
Bài làm
74,6 = ……. …
284,2 = ……. …
401,25 = ……. …
140 = ……. …
74,60
284,20
401,25
140,00
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
4. Viết các số sau dưới dạng số thập phân:
a)
3
10
3
100
25
100
4
2002
1000
Bài làm
3
10
=
0,3
3
100
=
0,03
25
100
4
=
4,25
2002
1000
=
0,002
1
4
3
5
78
1
2
1
b)
Bài làm
=
3
5
=
1
2
=
7
8
=
1
4
0,25
0,6
0,875
1
1,5
>
<
=
5.
?
78,6 ……… 78,59
9,478 ……… 9,48
28,300 ……… 28,3
0,916 ……… 0,906
>
<
=
>
 







Các ý kiến mới nhất