Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Văn Khoa
Ngày gửi: 22h:50' 27-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Vi Văn Khoa
Ngày gửi: 22h:50' 27-03-2022
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
Toán
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Các số có năm chữ số
Toán
Chục nghìn
Các số có năm chữ số
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
1000
1000
2
3
1
Viết số:
4
6
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
10 000
Toán
Các số có năm chữ số
42 316
Có 5 chữ số
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta viết bắt đầu từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
*Đọc số: 34 561 ; 25 185
Năm mươi bốn nghìn sáu trăm hai mươi mốt:
54 621
- 34 561: Ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi mốt.
- 25 185: Hai mươi lăm nghìn một trăm tám mươi lăm.
Toán
Các số có năm chữ số
*Viết số:
2
8
5
Bài 2/141
Viết (theo mẫu):
6
3
68 352
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
Toán
Các số có năm chữ số
7
5
8
3
1
1
4
6
9
3
6
7
3
5
1
1
5
1
1
4
35 187
Ba mươi lăm nghìn một tram tám mươi bảy
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
94 361
57 136
15 411
57 136
1
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Bài 3/141
Đọc các số: 23 116; 12 427; 3116; 82 427
Toán
Các số có năm chữ số
- 23 116: Hai mươi ba nghìn, một trăm mười sáu
- 12 427 : Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
- 3116 : Ba nghìn một trăm mười sáu
- 82 427 : Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Bài 2 (SGK/Tr.142): Viết (theo mẫu)
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai.
Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm.
Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt.
27 155
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm.
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một.
89 371
Bài 3 (SGK/Tr.142): Số ?
81 317 ;……. ;….... ;….... ; 81321 ;…….. ;……
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Xem lại bài.
Làm các bài tập sau.
Dặn dò
Chào tạm biệt các bạn!
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2022
Các số có năm chữ số
Toán
Chục nghìn
Các số có năm chữ số
Nghìn
Trăm
Chục
Đơn vị
Chục nghìn
10 000
10 000
10 000
1000
1000
2
3
1
Viết số:
4
6
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
10 000
Toán
Các số có năm chữ số
42 316
Có 5 chữ số
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta viết bắt đầu từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
*Đọc số: 34 561 ; 25 185
Năm mươi bốn nghìn sáu trăm hai mươi mốt:
54 621
- 34 561: Ba mươi bốn nghìn năm trăm sáu mươi mốt.
- 25 185: Hai mươi lăm nghìn một trăm tám mươi lăm.
Toán
Các số có năm chữ số
*Viết số:
2
8
5
Bài 2/141
Viết (theo mẫu):
6
3
68 352
Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
Toán
Các số có năm chữ số
7
5
8
3
1
1
4
6
9
3
6
7
3
5
1
1
5
1
1
4
35 187
Ba mươi lăm nghìn một tram tám mươi bảy
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu
94 361
57 136
15 411
57 136
1
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một
Bài 3/141
Đọc các số: 23 116; 12 427; 3116; 82 427
Toán
Các số có năm chữ số
- 23 116: Hai mươi ba nghìn, một trăm mười sáu
- 12 427 : Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
- 3116 : Ba nghìn một trăm mười sáu
- 82 427 : Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
Bài 2 (SGK/Tr.142): Viết (theo mẫu)
Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi hai.
Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm.
Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt.
27 155
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm.
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một.
89 371
Bài 3 (SGK/Tr.142): Số ?
81 317 ;……. ;….... ;….... ; 81321 ;…….. ;……
81 318
81 319
81 320
81 322
81 323
Xem lại bài.
Làm các bài tập sau.
Dặn dò
Chào tạm biệt các bạn!
 







Các ý kiến mới nhất