Tìm kiếm Bài giảng
So sánh các số trong phạm vi 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tầm
Người gửi: Đỗ Thị Mỳ
Ngày gửi: 07h:07' 28-03-2022
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 212
Nguồn: suu tầm
Người gửi: Đỗ Thị Mỳ
Ngày gửi: 07h:07' 28-03-2022
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Duy Anh)
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:
98 764
99 998
98 765
10 000
SỐ 100 000. LUYỆN TẬP
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Ghép số với cách đọc thích hợp:
SỐ 100 000. LUYỆN TẬP
1.Chín mươi nghìn ba trăm linh một.
90 301
2. Ba mươi nghìn hai trăm ba mươi mốt.
30 231
3. Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm.
27 155
4. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt.
89 371
SO SÁNH CÁC SỐ
TRONG PHẠM VI 100 000.
99 999 100 000
100 000 và 99 999
>
Ví dụ 1: Hãy so sánh hai số
<
Vậy:
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên:
100 000 99 999
100 000 99 999
>
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199
Vậy : 76 200 > 76 199
Hàng chục nghìn như nhau (7 = 7)
Hàng nghìn như nhau (6 = 6)
Hàng trăm 2 > 1
76 199 76 200
>
Vì 2 số này có số chữ số bằng nhau nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
KẾT LUẬN
Khi so sánh hai số tự nhiên
- Nếu hai số đó có số chữ số khác nhau thì Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn (hoặc ngược lại).
- Nếu hai số đó có số chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
4589 … 10 001 35 276 …. 35 275
8000 … 7999 + 1 99 999 … 100 000
3527 …. 3519 86 573 …. 96 573
Bài 1 (SGK/Tr.147):
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (< , > , = )
<
>
=
<
>
<
Bài 2 (SGK/Tr.147): Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
89 156 … 98 516 67 628 …. 67 728
69 731 … 69 713 89 999 …. 90 000
79 650 … 79 650 78 659 …. 76 860
<
<
>
<
=
>
Bài 3 (SGK/Tr.147):
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83 269, 92 368, 29 863, 68 932
Số lớn nhất trong các số đã cho là:
Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203, 100 000, 54 307, 90 241.
b) Số bé nhất trong các số đã cho là:
Bài 4 (SGK/Tr.141)
a) Viết các số 30620, 8258, 31855, 16999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn như sau:
Bài 4 (SGK/Tr.141)
b) Viết các số 65372, 56372, 76325, 56327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Viết các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé như sau:
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 57) Vở bài tập Toán 3
(Tập 2)
Dặn dò
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
1. Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:
98 764
99 998
98 765
10 000
SỐ 100 000. LUYỆN TẬP
KIỂM TRA BÀI CŨ
2. Ghép số với cách đọc thích hợp:
SỐ 100 000. LUYỆN TẬP
1.Chín mươi nghìn ba trăm linh một.
90 301
2. Ba mươi nghìn hai trăm ba mươi mốt.
30 231
3. Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm.
27 155
4. Tám mươi chín nghìn ba trăm bảy mươi mốt.
89 371
SO SÁNH CÁC SỐ
TRONG PHẠM VI 100 000.
99 999 100 000
100 000 và 99 999
>
Ví dụ 1: Hãy so sánh hai số
<
Vậy:
Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên:
100 000 99 999
100 000 99 999
>
Ví dụ 2: So sánh 76 200 và 76 199
Vậy : 76 200 > 76 199
Hàng chục nghìn như nhau (7 = 7)
Hàng nghìn như nhau (6 = 6)
Hàng trăm 2 > 1
76 199 76 200
>
Vì 2 số này có số chữ số bằng nhau nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
KẾT LUẬN
Khi so sánh hai số tự nhiên
- Nếu hai số đó có số chữ số khác nhau thì Số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn (hoặc ngược lại).
- Nếu hai số đó có số chữ số bằng nhau thì so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
4589 … 10 001 35 276 …. 35 275
8000 … 7999 + 1 99 999 … 100 000
3527 …. 3519 86 573 …. 96 573
Bài 1 (SGK/Tr.147):
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (< , > , = )
<
>
=
<
>
<
Bài 2 (SGK/Tr.147): Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:
89 156 … 98 516 67 628 …. 67 728
69 731 … 69 713 89 999 …. 90 000
79 650 … 79 650 78 659 …. 76 860
<
<
>
<
=
>
Bài 3 (SGK/Tr.147):
a) Tìm số lớn nhất trong các số sau: 83 269, 92 368, 29 863, 68 932
Số lớn nhất trong các số đã cho là:
Tìm số bé nhất trong các số sau: 74 203, 100 000, 54 307, 90 241.
b) Số bé nhất trong các số đã cho là:
Bài 4 (SGK/Tr.141)
a) Viết các số 30620, 8258, 31855, 16999 theo thứ tự từ bé đến lớn.
các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn như sau:
Bài 4 (SGK/Tr.141)
b) Viết các số 65372, 56372, 76325, 56327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
Viết các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé như sau:
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 57) Vở bài tập Toán 3
(Tập 2)
Dặn dò
TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY
LÀ KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM
LUÔN HỌC GIỎI,
CHĂM, NGOAN.
 









Các ý kiến mới nhất