Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 16: Do you have any pets?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Duyên
Ngày gửi: 10h:20' 28-03-2022
Dung lượng: 3.8 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class 3A
Teacher: Le Thi Duyen
GAME
Nam
Hoa
pets
:thú cưng
Unit 16: Do you have any pets?
Lesson 1: Part 1,2,3
New words
cat
cats
: con mèo
: những con mèo
New words
parrot
parrots
: con vẹt
: những con vẹt
New words
rabbit
rabbits
: con thỏ
: những con thỏ
New words
goldfish
: một/ những con cá vàng
New words
- cat/ cats
: con mèo
- parrot/ parrots
: con vẹt
- rabbit/ rabbits
: con thỏ
- goldfish
: con cá vàng
- pet
: thú cưng
What and Where?
What and Where?
1. Look, listen and repeat
Do you have any_____?
2. Point and say
Yes, I do.
No, I don’t.
Yes, I do.
No, I don’t.
Homework
Learn by heart the new words and structure
Prepare the next lesson:
Unit 16: Lesson 1- Part 4,5,6,7
Goodbye! See you again!
 
Gửi ý kiến