Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Unit 13. Hobbies

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Lê Đức Hạnh
Ngày gửi: 17h:20' 30-03-2022
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
A. PLAYING CHESS
C. PLAYING THE PIANO
B. SWIMMING
D. COOKING
E. PAINTING
F. GOING FISHING
UNIT 13: HOBBIES
Part 1: READING
Gv: Bùi Lê Đức Hạnh
Tổ : Tiếng Anh
VOCABULARY
hobby /ˈhɒb.i/ (n): sở thích
accompany /ə`kʌmpəni/ (v): đệm đàn
guitarist /ɡɪˈtɑːr.ɪst/ (n):
nghệ sĩ đàn ghi-ta
accomplished /əˈkʌm.plɪʃt/ (a): tài năng
avid /ˈӕvid/ (a): khao khát, háo hức
extremely eager or interested:
discard /dɪˈskɑːd/ (v): loại bỏ
SYN: throw away/ get rid of
 indulge in /ɪnˈdʌldʒ/ (v): say mê
to let yourself do or have something that you enjoy
A. VOCABULARY:
hobby /ˈhɒb.i/ (n): sở thích
accompany /ə`kʌmpəni/ (v): đệm đàn
guitarist /ɡɪˈtɑːr.ɪst/ (n): nghệ sĩ đàn ghi-ta
accomplished /əˈkʌm.plɪʃt/ (a): tài năng
avid /ˈӕvid/ (a): khao khát, háo hức
discard /dɪˈskɑːd/ (v): loại bỏ
indulge in /ɪnˈdʌldʒ/ (v): say mê
Task 1: Fill each blank with a suitable word in the box:
1. He’s an ______________ musician. All his songs are very popular.
2. I spend most of my free time looking after these puppies. They really ________________ .
3. I love all fictions by Sydney Sheldon. I’m an ___________ collector of his works.
4. I’ll forget about dieting today. I’m going to ____________ in eating whatever I like.
5. He doesn’t like a big house in the center. His only dream is to have a ____________ house in the countryside.
6. Her father used to________________ her on the piano.
accomplished
keep me occupied
avid
indulge
modest
accompany
B. READING COMPREHENSION
Task 2: Read the passage below and circle the best
answer A, B, C or D:
1. What is the hobby that the write likes most?
A. Collecting stamps
B. Keeping fish
C. Playing the guitar
D. Singing
2. Which detail is NOT TRUE about the writer’s uncle?
A. He taught the writer how to play the guitar.
B. He is very good at accompanying people singing.
C. He tells the writer not to practice playing the guitar regularly
D. He is an accomplished guitarist.
3. How did he collect his fish?
A. He bought some from the shop
B. He collected some from the rice field near his house
C. He bought some from my relatives and friends
D. Both A & C
4. How often does the writer get stamps from places like Russia, the USA, Britain, Australia, China and others?
A. Sometimes
B. Never
C. Rarely
D. Always

5. What does the writer do with the less common stamps?
A. Give away to others
B. Throw them away if no one wants them
C. Keep them inside discarded envelopes
D. Keep them inside a small album
A. PLAYING CHESS
C. PLAYING THE PIANO
B. SWIMMING
D. COOKING
E. PAINTING
F. GOING FISHING
468x90
 
Gửi ý kiến