Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Thị Thùy Trinh
Ngày gửi: 10h:16' 31-03-2022
Dung lượng: 575.1 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích: 0 người
ĐA THỨC - CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
TiẾT 45 §6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
 * Ta nói:
là tổng của hai đa thức M, N.
Đa thức
Viết hai đa thức M, N trong dấu ngoặc
Bỏ dấu ngoặc
Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
2. Trừ hai đa thức
 * Ta nói:
là hiệu của hai đa thức P và Q.
Đa thức
Viết hai đa thức P, Q trong dấu ngoặc
Bỏ dấu ngoặc
Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
Trừ hai đa thức
Cộng hai đa thức
Viết hai đa thức M, N trong dấu ngoặc
Bỏ dấu ngoặc
Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Viết hai đa thức P, Q trong dấu ngoặc
Bỏ dấu ngoặc
Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Muốn cộng, trừ đa thức
ta làm như thế nào?
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
Để cộng, trừ đa thức ta thường làm theo các bước sau:
Bước 1: Viết các đa thức trong dấu ngoặc
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc
(dựa vào quy tắc “dấu ngoặc”)
Bước 3: Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
(áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp)
Bước 4: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng trong các nhóm
3. Bài tập áp dụng
a) Tính
 Ta có:
 Ta có:
c) Tìm đa thức C sao cho C + A = B
Lời giải trên đúng hay sai? Vì sao?
Lời giải trên là SAI
Bài giải
Đúng
Đúng
Sai
c) Tìm đa thức C sao cho C + A = B
 Cách 2:
 Mà
 
 Cách 1:
c)
Ta có:
 
 Vậy đa thức
c)
d)
Ta có: Tổng là đa thức không




Bài 2.
 Cách 1:
 - Tính tổng giá trị của hai đa thức G, H vừa tìm
  Giá trị của đa thức F
 - Tìm đa thức F = G+H
 Cách 2:
 Hướng dẫn:
 Bài giải (cách 2):
 Ta có:
Bài 2.
 Bài giải:
 Ta có:
 Thay vào đa thức , ta có:
Bài 3. Cho ba đa thức: Q = x2 – 2xy + y2
R = –x2 + 3xy – y2
S = x2 – xy + 1
Chứng minh rằng: Ít nhất một trong ba đa thức trên có giá trị dương với mọi x, y.
 Bài giải:
 Xét tổng ba đa thức trên:
Q + R + S = (x2 – 2xy + y2) + (–x2 + 3xy – y2 ) + (x2 – xy + 1)
= x2 – 2xy + y2 –x2 + 3xy – y2 + x2 – xy + 1
= (x2 –x2 + x2) + (– 2xy +3xy – xy ) + (y2 – y2) +1
= x2 +1
Ta có: x2 ≥ 0, với mọi x
 x2 + 1 ≥ 1 > 0, với mọi x
 Q + R + S > 0, với mọi x, y
 Ít nhất một trong ba đa thức trên có giá trị dương với mọi x, y (đpcm).
Bài 4.
Cho số A = (u+2v+1)(3u–2v+2)
Chứng minh rằng: Nếu u, v là các số tự nhiên thì A là số chẵn.
 Hướng dẫn:
 * Tính tổng B + C = 4u+3
 * Ta thấy 4u+3 là số lẻ, với mọi u  N
 B+C là số lẻ, với mọi u, v  N
 B là số lẻ; C là số chẵn hoặc B là số chẵn; C là số lẻ , với mọi u, v  N
 Tích B.C là số chẵn, với mọi u, v  N
 A là số chẵn, với mọi u, v  N.
* Đặt B = u+2v+1; C = 3u–2v+2  A=B.C
Bài 29 (trang 40 SGK Toán 7 tập 2): Tính:
a) (x + y) + (x - y) ;
b) (x + y) - (x - y)
a) (x + y) + (x - y) = x + y + x - y
= (x + x) + (y - y) = 2x
b) (x + y) - (x - y) = x + y - x + y
= (x - x) + (y + y) = 2y
Bài 30 (trang 40 SGK Toán 7 tập 2): Tính tổng của đa thức P = x2y + x3 – xy2 + 3 và Q = x3 + xy2 – xy – 6.
P + Q = (x2y + x3 – xy2 + 3) + (x3 + xy2 – xy – 6)
    = x2y + x3 – xy2 + 3 + x3 + xy2 – xy – 6
    = (x3 + x3) + x2y + (xy2 – xy2) – xy + (3 – 6)
    = 2x3 + x2y – xy – 3
Vậy P + Q = 2x3 + x2y – xy – 3.
Bài 31 (trang 40 SGK Toán 7 tập 2): Cho hai đa thức:
M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y.
Tính M + N; M – N; N – M.
Ta có:
M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy – 1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz) + (–3x2 + 5x2) + (5xy – 5xy) – y + (– 1 + 3)
= 4xyz + 2x2 – y + 2
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy – 1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz) + (– 3x2 – 5x2) + (5xy + 5xy) + y + (– 1 – 3)
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4.
N – M = – M + N = – (M – N) = – (2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4) 
= 8x2 – 2xyz – 10xy – y + 4.
Vậy M + N = 4xyz + 2x2 – y + 2; M – N = 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4; 
N – M = 8x2 – 2xyz – 10xy – y + 4.
Bài 32 (trang 40 SGK Toán 7 tập 2): Tìm đa thức P và đa thức Q, biết:
a) P + (x2 – 2y2) = x2 - y2 + 3y2 – 1
b) Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5
a) P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1 
P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) – (x2 – 2y2)
= x2 – y2 + 3y2 – 1 – x2 + 2y2
= (x2 – x2) + (– y2 + 3y2 + 2y2) – 1
= 4y2 – 1.
Vậy P = 4y2 – 1.
b) Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz + 5
Q = xy + 2x2 – 3xyz + 5 + 5x2 – xyz
= (2x2 + 5x2) + (– 3xyz – xyz) + xy + 5 
= 7x2 – 4xyz + xy + 5.
Vậy Q = 7x2 – 4xyz + xy + 5.
4. Hướng dẫn về nhà
* Học cách cộng, trừ đa thức. Xem lại các bài tập đã chữa.
* Chuẩn bị tiết học sau: “Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
Bất đẳng thức tam giác”.
* Làm bài tập 30, 35, 36, 38 (SGK).
* Làm bài 4.
CHÂN THÀNH CẢM ƠN
CÁC QUÝ VỊ KHÁN GIẢ VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ CHÚ Ý THEO DÕI!
4. Hướng dẫn về nhà
* Học cách cộng, trừ đa thức. Xem lại các bài tập đã chữa.
* Chuẩn bị tiết học sau: “Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
Bất đẳng thức tam giác”.
* Làm bài tập 30, 35, 36, 38 (SGK).
 
Gửi ý kiến