Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị giang
Ngày gửi: 15h:19' 03-04-2022
Dung lượng: 178.1 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: phạm thị giang
Ngày gửi: 15h:19' 03-04-2022
Dung lượng: 178.1 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Toán
ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
MỤC TIÊU
- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích; chuyển đổi các số đo diện tích (với các đơn vị đo thông dụng).
- Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1), Bài 3 (cột 1)
- HS học tốt làm thêm bài 3 (cột 2 và 3)
Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = …… km
32dam 8 m = ……. m
2022 kg = …….. tấn
20,016
328
2,022
1km2
= … hm2
1hm2
= … dam2
= …. km2
1dam2
= … m2
= … hm2
1dm2
= … cm2
= … m2
1mm2
= … cm2
1cm2
= … mm2
= … dm2
1m2
= … dm2
= … dam2
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
100
100
100
100
100
100
b) Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị lớn gấp ….. lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng …… đơn vị lớn hơn tiếp liền.
*Chú ý: Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc–ta (ha).
1 ha = … m2
10 000
100
Bài 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1m2 = … dm2 = … cm2 = … mm2
1ha = … m2
1km2 = … ha = … m2
b. 1m2 = … dam2
1m2 = … km2
1m2 = … hm2 = … ha
100
10 000
1 000 000
10 000
100
1 000 000
0,01
0,0001
0,0001
0,000001
Bài 3:
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta
a) 65 000 m2
846 000 m2
5 000 m2
b) 6 km2
9,2 km2
0,3 km2
= 6,5 ha
= 84,6 ha
= 0,5 ha
= 600 ha
= 920 ha
= 30 ha
ÔN TẬP VỀ ĐO DIỆN TÍCH
MỤC TIÊU
- Biết quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích; chuyển đổi các số đo diện tích (với các đơn vị đo thông dụng).
- Viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1), Bài 3 (cột 1)
- HS học tốt làm thêm bài 3 (cột 2 và 3)
Kiểm tra bài cũ
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
20 km 16 m = …… km
32dam 8 m = ……. m
2022 kg = …….. tấn
20,016
328
2,022
1km2
= … hm2
1hm2
= … dam2
= …. km2
1dam2
= … m2
= … hm2
1dm2
= … cm2
= … m2
1mm2
= … cm2
1cm2
= … mm2
= … dm2
1m2
= … dm2
= … dam2
Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
100
100
100
100
100
100
b) Nhận xét: Trong bảng đơn vị đo diện tích:
Đơn vị lớn gấp ….. lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Đơn vị bé bằng …… đơn vị lớn hơn tiếp liền.
*Chú ý: Khi đo diện tích ruộng đất người ta còn dùng đơn vị héc–ta (ha).
1 ha = … m2
10 000
100
Bài 2:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a. 1m2 = … dm2 = … cm2 = … mm2
1ha = … m2
1km2 = … ha = … m2
b. 1m2 = … dam2
1m2 = … km2
1m2 = … hm2 = … ha
100
10 000
1 000 000
10 000
100
1 000 000
0,01
0,0001
0,0001
0,000001
Bài 3:
Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là héc-ta
a) 65 000 m2
846 000 m2
5 000 m2
b) 6 km2
9,2 km2
0,3 km2
= 6,5 ha
= 84,6 ha
= 0,5 ha
= 600 ha
= 920 ha
= 30 ha
 








Các ý kiến mới nhất