Tìm kiếm Bài giảng
Giới thiệu bảng nhân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Trinh
Ngày gửi: 12h:09' 07-04-2022
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Phan Trinh
Ngày gửi: 12h:09' 07-04-2022
Dung lượng: 9.3 MB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Tuần 8 sgk tr 74,75
Toán Lớp 3
GI?I THI?U B?NG NHN- B?NG CHIA
CHO CC EM
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
B. 82
A. 83
C. 81
81
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
B. 42
A. 36
C. 48
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
B. 36
A. 15
C. 54
54
Thứ tư ngày 06 tháng 04 năm 2022
Toán
Giới thiệu bảng nhân – Giới thiệu bảng chia
MỤC TIÊU:
- Biết cách sử dụng bảng nhân.
- Biết cách sử dụng bảng chia.
Thứ tư ngày 06 tháng 04 năm 2022
Toán
Giới thiệu bảng nhân
Trong bảng nhân có mấy hàng, mấy cột?
Trong bảng nhân có 11 hàng và 11 cột
Hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là các thừa số
Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là các thừa số
Mỗi số trong một ô là tích của hai số mà 1 số ở hàng và 1 số ở cột tương ứng.
Ví dụ: Số 1 trong ô vàng là tích của hai số 1 ở hàng ngang và 1 ở cột dọc tương ứng
Các số vừa đọc là kết quả của bảng nhân nào đã học?
Các số vừa đọc là kết quả của bảng nhân nào đã học?
Các số vừa đọc là kết quả của các phép tính trong bảng nhân 2.
Các số vừa đọc là kết quả của bảng nhân nào đã học?
Các số vừa đọc là kết quả của các phép nhân trong bảng nhân 10.
Hàng thứ 1 là kết quả của bảng nhân nào?
Vậy từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân.
Hàng thứ hai là kết quả của bảng nhân 1
Hàng thứ ba là kết quả của bảng nhân 2
Hàng thứ tư là kết quả của bảng nhân 3
…
Hàng cuối cùng là kết quả của bảng nhân 10
Cột thứ 1 là kết quả của bảng nhân nào?
Vậy từ cột thứ hai trở đi, mỗi cột trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân.
Cột thứ hai là kết quả của bảng nhân 1
Cột thứ ba là kết quả của bảng nhân 2
Cột thứ tư là kết quả của bảng nhân 3
…
Cột cuối cùng là kết quả của bảng nhân 10
TOÁN
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Bảng nhân
- Hướng dẫn sử dụng bảng nhân
4 x 3 = ?
Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải.
Từ số 3 ở hàng 1 theo chiều mũi tên xuống dưới.
Hai mũi tên gặp nhau ở số 12.
Ta có:
4 x 3 = 12
Môn Toán – Lớp 3
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Bài 1. Dùng bảng nhân để tìm số ở ô trống (theo mẫu):
7
6
7
8
9
5
6
4
Môn Toán – Lớp 3
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Từ số 6 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải.
Từ số 5 ở hàng 1 theo chiều mũi tên xuống dưới.
Hai mũi tên gặp nhau ở số 30.
Ta có:
6 x 5 = 30
Hướng dẫn bài mẫu: 6 x 5 = ?
Môn Toán – Lớp 3
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Bài 1. Dùng bảng nhân để tìm số ở ô trống (theo mẫu):
30
7
6
7
8
9
5
6
4
42
72
28
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Môn Toán – Lớp 3
Bài 2:
Số
?
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Môn Toán – Lớp 3
Bài 2:
Số
8
2
4
8
56
90
7
10
9
?
TÌM NHÀ CHO MÂY
S? chia
Thương của hai số
Số bị chia
Gi?i thi?u b?ng chia (tr 75)
12 : 4 = ?
Ta có:
12: 4 = 3
* Tương tự:
12 : 3 = 4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
3
7
6
9
8
10
9
8
7
6
5
10
6
4
4
2
10
6
10
12
14
16
18
20
3
1
2
8
9
12
15
18
21
24
27
30
15
20
25
30
35
40
45
50
12
18
24
30
36
42
48
54
60
14
21
28
35
42
49
56
63
70
16
24
32
40
48
56
64
72
80
18
27
36
45
54
63
72
81
90
20
30
40
50
60
70
80
90
100
4
3
Từ số 4 ở cột 1
theo chiều mũi
tên sang phải
đến số 12.
Từ số 12 theo
chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
3
12
4
3
12
4
* Cách sử dụng bảng chia:
Từ số chia theo chiều mũi tên sang phải gặp số bị chia
Từ số bị chia theo chiều mũi tên đi lên hàng đầu tiên ta gặp thương
7
4
9
5
6
30
8
28
7
42
6
72
Bi 1: Dựng b?ng chia d? tỡm s? thớch h?p ? ụ tr?ng theo m?u
S?
21
72
4
9
6
4
9
8
8
Bi 2:
?
Bài 3:
Tóm tắt
132 trang
? (1) đã đọc
? (2) Còn lại trang
Bài 3:
Bài giải
Minh dã d?c du?c s? trang l:
132 : 4 = 33 (trang)
Minh còn ph?i d?c s? trang l:
132 - 33 = 99 (trang)
Dáp s?: 99 trang
Dặn dò
Ôn lại bài đã học
Chuẩn bị bài Luyện tập sgk tr 76
Chúc các em học tốt
Toán Lớp 3
GI?I THI?U B?NG NHN- B?NG CHIA
CHO CC EM
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
B. 82
A. 83
C. 81
81
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
B. 42
A. 36
C. 48
Âm thanh
khi chọn Đúng
Âm thanh
khi chọn Sai
B. 36
A. 15
C. 54
54
Thứ tư ngày 06 tháng 04 năm 2022
Toán
Giới thiệu bảng nhân – Giới thiệu bảng chia
MỤC TIÊU:
- Biết cách sử dụng bảng nhân.
- Biết cách sử dụng bảng chia.
Thứ tư ngày 06 tháng 04 năm 2022
Toán
Giới thiệu bảng nhân
Trong bảng nhân có mấy hàng, mấy cột?
Trong bảng nhân có 11 hàng và 11 cột
Hàng đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là các thừa số
Cột đầu tiên gồm 10 số từ 1 đến 10 là các thừa số
Mỗi số trong một ô là tích của hai số mà 1 số ở hàng và 1 số ở cột tương ứng.
Ví dụ: Số 1 trong ô vàng là tích của hai số 1 ở hàng ngang và 1 ở cột dọc tương ứng
Các số vừa đọc là kết quả của bảng nhân nào đã học?
Các số vừa đọc là kết quả của bảng nhân nào đã học?
Các số vừa đọc là kết quả của các phép tính trong bảng nhân 2.
Các số vừa đọc là kết quả của bảng nhân nào đã học?
Các số vừa đọc là kết quả của các phép nhân trong bảng nhân 10.
Hàng thứ 1 là kết quả của bảng nhân nào?
Vậy từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân.
Hàng thứ hai là kết quả của bảng nhân 1
Hàng thứ ba là kết quả của bảng nhân 2
Hàng thứ tư là kết quả của bảng nhân 3
…
Hàng cuối cùng là kết quả của bảng nhân 10
Cột thứ 1 là kết quả của bảng nhân nào?
Vậy từ cột thứ hai trở đi, mỗi cột trong bảng này ghi lại kết quả một bảng nhân.
Cột thứ hai là kết quả của bảng nhân 1
Cột thứ ba là kết quả của bảng nhân 2
Cột thứ tư là kết quả của bảng nhân 3
…
Cột cuối cùng là kết quả của bảng nhân 10
TOÁN
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Bảng nhân
- Hướng dẫn sử dụng bảng nhân
4 x 3 = ?
Từ số 4 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải.
Từ số 3 ở hàng 1 theo chiều mũi tên xuống dưới.
Hai mũi tên gặp nhau ở số 12.
Ta có:
4 x 3 = 12
Môn Toán – Lớp 3
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Bài 1. Dùng bảng nhân để tìm số ở ô trống (theo mẫu):
7
6
7
8
9
5
6
4
Môn Toán – Lớp 3
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Từ số 6 ở cột 1 theo chiều mũi tên sang phải.
Từ số 5 ở hàng 1 theo chiều mũi tên xuống dưới.
Hai mũi tên gặp nhau ở số 30.
Ta có:
6 x 5 = 30
Hướng dẫn bài mẫu: 6 x 5 = ?
Môn Toán – Lớp 3
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Bài 1. Dùng bảng nhân để tìm số ở ô trống (theo mẫu):
30
7
6
7
8
9
5
6
4
42
72
28
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Môn Toán – Lớp 3
Bài 2:
Số
?
GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
Môn Toán – Lớp 3
Bài 2:
Số
8
2
4
8
56
90
7
10
9
?
TÌM NHÀ CHO MÂY
S? chia
Thương của hai số
Số bị chia
Gi?i thi?u b?ng chia (tr 75)
12 : 4 = ?
Ta có:
12: 4 = 3
* Tương tự:
12 : 3 = 4
4
8
12
16
20
24
28
32
36
40
5
3
7
6
9
8
10
9
8
7
6
5
10
6
4
4
2
10
6
10
12
14
16
18
20
3
1
2
8
9
12
15
18
21
24
27
30
15
20
25
30
35
40
45
50
12
18
24
30
36
42
48
54
60
14
21
28
35
42
49
56
63
70
16
24
32
40
48
56
64
72
80
18
27
36
45
54
63
72
81
90
20
30
40
50
60
70
80
90
100
4
3
Từ số 4 ở cột 1
theo chiều mũi
tên sang phải
đến số 12.
Từ số 12 theo
chiều mũi tên lên hàng 1 gặp số 3.
3
12
4
3
12
4
* Cách sử dụng bảng chia:
Từ số chia theo chiều mũi tên sang phải gặp số bị chia
Từ số bị chia theo chiều mũi tên đi lên hàng đầu tiên ta gặp thương
7
4
9
5
6
30
8
28
7
42
6
72
Bi 1: Dựng b?ng chia d? tỡm s? thớch h?p ? ụ tr?ng theo m?u
S?
21
72
4
9
6
4
9
8
8
Bi 2:
?
Bài 3:
Tóm tắt
132 trang
? (1) đã đọc
? (2) Còn lại trang
Bài 3:
Bài giải
Minh dã d?c du?c s? trang l:
132 : 4 = 33 (trang)
Minh còn ph?i d?c s? trang l:
132 - 33 = 99 (trang)
Dáp s?: 99 trang
Dặn dò
Ôn lại bài đã học
Chuẩn bị bài Luyện tập sgk tr 76
Chúc các em học tốt
 








Các ý kiến mới nhất