Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 17h:02' 09-04-2022
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 206
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 17h:02' 09-04-2022
Dung lượng: 44.3 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 4
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
1. Viết vào ô trống (theo mẫu):
1 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 trăm , 9 chục, 4 đơn vị
Chín trăm nghìn tám trăm bảy mươi mốt
9 trăm nghìn, 8 trăm, 7 chục, 1 đơn vị
Bảy triệu năm trăm linh một nghìn tám trăm hai mươi
7 501 820
204 705 600
2 trăm triệu, 4 triệu, 7 trăm nghìn, 5 nghìn, 6 trăm
170 390
2. Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng.
Số 70 508 có thể viết thành:
A. 70000 + 500 + 50 + 8
B. 70000 + 50 + 8
C. 70000 + 500 +8
D. 7000 + 500 + 8.
3. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Trong số 18 072 645, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị.
chữ số 8 ở hàng …., lớp ….
chữ số 0 ở hàng ….., lớp …..
chữ số 6 ở hàng ….., lớp …..
chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu
chữ số 0 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn
chữ số 6 ở hàng trăm, lớp đơn vị.
4. Giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
300
3
3000
3 000 000
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
1. Viết vào ô trống (theo mẫu):
1 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 3 trăm , 9 chục, 4 đơn vị
Chín trăm nghìn tám trăm bảy mươi mốt
9 trăm nghìn, 8 trăm, 7 chục, 1 đơn vị
Bảy triệu năm trăm linh một nghìn tám trăm hai mươi
7 501 820
204 705 600
2 trăm triệu, 4 triệu, 7 trăm nghìn, 5 nghìn, 6 trăm
170 390
2. Khoanh tròn vào chữ trước câu trả lời đúng.
Số 70 508 có thể viết thành:
A. 70000 + 500 + 50 + 8
B. 70000 + 50 + 8
C. 70000 + 500 +8
D. 7000 + 500 + 8.
3. Viết tiếp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Trong số 18 072 645, chữ số 4 ở hàng chục, lớp đơn vị.
chữ số 8 ở hàng …., lớp ….
chữ số 0 ở hàng ….., lớp …..
chữ số 6 ở hàng ….., lớp …..
chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu
chữ số 0 ở hàng trăm nghìn, lớp nghìn
chữ số 6 ở hàng trăm, lớp đơn vị.
4. Giá trị của chữ số 3 trong mỗi số ở bảng sau (theo mẫu):
300
3
3000
3 000 000
 








Các ý kiến mới nhất