Tìm kiếm Bài giảng
Chủ đề Nhiệt lượng - Phương trình cân bằng nhiệt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiền
Ngày gửi: 03h:55' 11-04-2022
Dung lượng: 412.9 KB
Số lượt tải: 212
Nguồn:
Người gửi: Lê Hiền
Ngày gửi: 03h:55' 11-04-2022
Dung lượng: 412.9 KB
Số lượt tải: 212
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Ngọc Bích)
- Nung nóng miếng đồng rồi thả vào cốc nước lạnh.
Nhiệt năng miếng đồng và cốc nước
thay đổi như thế nào?
Vật nóng
(nhiệt độ cao)
Truyền nhiệt
Nhiệt năng giảm
(mất bớt đi)
Vật lạnh
(nhiệt độ thấp)
Nhiệt năng tăng
(nhận thêm)
NHI?T LU?NG
Tiết 29+30 – Bài 24, 25. Chủ đề
NHIỆT LƯỢNG -
PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
1 kJ (kilô Jun) = 1000 J
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
và khối lượng của vật
0 phút
0 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
6 phút
7 phút
8 phút
9 phút
10 phút
200C
400C
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
và khối lượng của vật
C2: Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối lượng của vật:
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
và độ tăng nhiệt độ
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
0 phút
0 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
6 phút
7 phút
8 phút
9 phút
10phút
200C
400C
600C
C5: Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
và độ tăng nhiệt độ
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
3. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
với chất làm vật
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
0 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
0 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
200C
400C
Bảng 24.2
C5: Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
3. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
với chất làm vật
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
C7: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào chất làm vật.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất làm vật.
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
- Nhiệt lượng thu vào được tính theo công thức:
Q = m.c.∆t
- Nhiệt dung riêng c của một chất cho biết nhiệt lượng cần thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
Trong đó:
Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)
m là khối lượng vật (kg)
∆t = t2 – t1 là độ tăng nghiệt độ (oC)
c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg. K)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Bảng 24.2
C5: Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Q = m.c.∆t
Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất làm vật.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
IV. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Tình huống: Thả một viên bi bằng sắt được nung nóng vào cốc nước lạnh, hiện tượng gì xảy ra?
A: Viên bi truyền nhiệt cho nước và làm cho nước nóng lên.
B: Nước đã truyền nhiệt cho viên bi, làm viên bi nguội đi.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
IV. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
1. Nguyên lí truyền nhiệt
- Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
- Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.
- Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
IV. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
2. Phương trình cân bằng nhiệt
Q tỏa ra = Q thu vào
Hai vật trao đổi nhiệt với nhau
Qtỏa ra= m1 .c1 .(t1 – t)
Qthu vào = m2 .c2 . (t - t2)
Qtỏa ra = Qthu vào
m1 .c1 .(t1 – t) = m2 .c2 .(t - t2)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
IV. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Q tỏa ra = Q thu vào
V. VÍ DỤ VỀ DÙNG PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
Q tỏa ra = Q thu vào
V. VÍ DỤ VỀ DÙNG PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Tóm tắt:
Cho:
m1 = 0,15kg
c1 = 880 J/kg.K
t1 = 100oC
t = 25oC
c1 = 4200 J/kg.K
t2 = 20oC
t = 25oC
Hỏi:
m2 = ?
Bài giải
- Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra khi nhiệt độ hạ từ 100oC xuống 25oC là:
Q1 = m1.c1.(t1 – t) = 0,15. 880.(100-25) = 9900 (J)
- Nhiệt lượng thu vào khi nhiệt độ tăng từ 20oC xuống 25oC là:
Q2 = m2.c2.(t – t2) = m2.4200.(25-20) = m2. 21000 (J)
- Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt:
Q1 = Q2
m1.c1.(t1 – t) = m2.c2.(t – t2)
9900 = m2. 21000
=> m2 = 0,47 (kg)
Đáp số: m2 = 0,47 (kg)
CỦNG CỐ
Câu 4: Phương trình cân bằng nhiệt được viết như thế nào ?
Q tỏa ra = Q thu vào
Câu 2: Sự truyền nhiệt tuân theo nguyên lý như thế nào?
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì dừng lại.
Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.
Câu 3: Nhiệt lượng tỏa ra của vật tính như thế nào ?
Q = m.c.∆t
Muốn 1kg rượu tăng thêm 10C cần cung cấp nhiệt lượng là 2500J.
Câu 1: Nói nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.K có nghĩa là gì?
- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra cuối kỳ.
Nhiệt năng miếng đồng và cốc nước
thay đổi như thế nào?
Vật nóng
(nhiệt độ cao)
Truyền nhiệt
Nhiệt năng giảm
(mất bớt đi)
Vật lạnh
(nhiệt độ thấp)
Nhiệt năng tăng
(nhận thêm)
NHI?T LU?NG
Tiết 29+30 – Bài 24, 25. Chủ đề
NHIỆT LƯỢNG -
PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
1 kJ (kilô Jun) = 1000 J
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN
PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
và khối lượng của vật
0 phút
0 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
6 phút
7 phút
8 phút
9 phút
10 phút
200C
400C
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
và khối lượng của vật
C2: Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
1. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên và khối lượng của vật:
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
và độ tăng nhiệt độ
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q
- Đơn vị của nhiệt lượng: Jun (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
0 phút
0 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
6 phút
7 phút
8 phút
9 phút
10phút
200C
400C
600C
C5: Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
2. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
và độ tăng nhiệt độ
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
3. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
với chất làm vật
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
0 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
0 phút
1 phút
2 phút
3 phút
4 phút
5 phút
200C
400C
Bảng 24.2
C5: Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
3. Quan hệ giữa nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên
với chất làm vật
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
C7: Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào chất làm vật.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC
NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất làm vật.
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
- Nhiệt lượng thu vào được tính theo công thức:
Q = m.c.∆t
- Nhiệt dung riêng c của một chất cho biết nhiệt lượng cần thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC
Trong đó:
Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)
m là khối lượng vật (kg)
∆t = t2 – t1 là độ tăng nghiệt độ (oC)
c là nhiệt dung riêng của vật (J/kg. K)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
Bảng 24.2
C5: Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng vật thu vào càng lớn.
Q = m.c.∆t
Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất làm vật.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
IV. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Tình huống: Thả một viên bi bằng sắt được nung nóng vào cốc nước lạnh, hiện tượng gì xảy ra?
A: Viên bi truyền nhiệt cho nước và làm cho nước nóng lên.
B: Nước đã truyền nhiệt cho viên bi, làm viên bi nguội đi.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
IV. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
1. Nguyên lí truyền nhiệt
- Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
- Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại.
- Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
IV. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
2. Phương trình cân bằng nhiệt
Q tỏa ra = Q thu vào
Hai vật trao đổi nhiệt với nhau
Qtỏa ra= m1 .c1 .(t1 – t)
Qthu vào = m2 .c2 . (t - t2)
Qtỏa ra = Qthu vào
m1 .c1 .(t1 – t) = m2 .c2 .(t - t2)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc khối lượng, độ tăng nhiệt độ của vật và chất làm vật.
II. NHIỆT LƯỢNG MỘT VẬT THU VÀO ĐỂ NÓNG LÊN PHỤ THUỘC NHỮNG YẾU TỐ NÀO?
I. NHIỆT LƯỢNG
- Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
- Ký hiệu: Q (J)
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
III. CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG:
IV. PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Q tỏa ra = Q thu vào
V. VÍ DỤ VỀ DÙNG PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Tiết 29+30. Chủ đề NHIỆT LƯỢNG - CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG
Q = m.c.∆t
Q tỏa ra = Q thu vào
V. VÍ DỤ VỀ DÙNG PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Tóm tắt:
Cho:
m1 = 0,15kg
c1 = 880 J/kg.K
t1 = 100oC
t = 25oC
c1 = 4200 J/kg.K
t2 = 20oC
t = 25oC
Hỏi:
m2 = ?
Bài giải
- Nhiệt lượng quả cầu nhôm tỏa ra khi nhiệt độ hạ từ 100oC xuống 25oC là:
Q1 = m1.c1.(t1 – t) = 0,15. 880.(100-25) = 9900 (J)
- Nhiệt lượng thu vào khi nhiệt độ tăng từ 20oC xuống 25oC là:
Q2 = m2.c2.(t – t2) = m2.4200.(25-20) = m2. 21000 (J)
- Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt:
Q1 = Q2
m1.c1.(t1 – t) = m2.c2.(t – t2)
9900 = m2. 21000
=> m2 = 0,47 (kg)
Đáp số: m2 = 0,47 (kg)
CỦNG CỐ
Câu 4: Phương trình cân bằng nhiệt được viết như thế nào ?
Q tỏa ra = Q thu vào
Câu 2: Sự truyền nhiệt tuân theo nguyên lý như thế nào?
Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì dừng lại.
Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.
Câu 3: Nhiệt lượng tỏa ra của vật tính như thế nào ?
Q = m.c.∆t
Muốn 1kg rượu tăng thêm 10C cần cung cấp nhiệt lượng là 2500J.
Câu 1: Nói nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.K có nghĩa là gì?
- Ôn tập chuẩn bị kiểm tra cuối kỳ.
 









Các ý kiến mới nhất