Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 29. Tổng kết về ngữ pháp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:08' 14-04-2022
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 1546
Số lượt thích: 0 người
Danh từ
Động từ
Tính từ
Các từ loại khác: trợ từ, thán từ, tình thái từ, quan hệ từ, phó từ, đại từ, số từ, lượng từ, chỉ từ
A- TỪ LOẠI:
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Biên soạn và thực hiện: Ninh Thị Loan, THCS Cẩm Phúc
Sự giàu đẹp của tiếng Việt.
Tiếng Việt là thứ ngôn ngữ giàu hình ảnh, hình tượng. Với một hệ thống các từ láy, từ ghép, từ tượng hình, tượng thanh, tiếng Việt có khả năng gợi ra được những hình ảnh rất rõ nét trong trí óc của người nghe.
TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm : bàn, mây, ông, hoa..
Chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật: đi, ăn, vác…

Chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái:
xinh, dài, sâu…
A- TỪ LOẠI
I. Danh từ, động từ, tính từ:
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
a/ Một bài thơ hay không bao giờ ta đọc qua một lần mà bỏ xuống được.
b/ Mà ông, thì ông không thích nghĩ ngợi như thế một tí nào.
c/ Xây cái lăng ấy cả làng phục dịch, cả làng gánh gạch, đập
đá, làm phu hồ cho nó.
d/ Đối với cháu, thật là đột ngột […].
e/ - Vâng ! Ông giáo dạy phải. Đối với chúng mình thì thế là sung sướng.
BT1:Trong số những từ in màu xanh sau đây, từ nào là danh từ, từ nào động từ, từ nào là tính từ ?
DT
ĐT
TT
ĐT
DT
ĐT
DT
ĐT
TT
TT
TT
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
BT2. Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước những từ thích hợp với chúng trong ba cột bên dưới. Cho biết mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ loại nào.
a/ những, các, một ;
b/ hãy, đã, vừa ;
c/ rất, hơi, quá
/…/ hay
/…/ đọc
/…/ lần
/…/ nghĩ ngợi
/…/ cái (lăng)
/…/ phục dịch
/…/ làng
/…/ đập
/…/ đột ngột
/…/ ông (giáo)
/…/ phải
/…/ sung sướng
a
b
c
b
a
b
a
b
c
c
c
a
- Từ nào đứng sau (a) được sẽ là danh từ .
- Từ nào đứng sau (b) được thường sẽ là động từ .
- Từ nào đứng sau (c) được thường sẽ là tính từ .
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 3. Hãy cho biết danh từ, động từ , tính từ có thể đứng sau những từ nào?
Danh từ có thể đứng sau : những, các, một.( ST,LT)
Động từ có thể đứng sau : hãy, đã, vừa.( phó từ)
Tính từ có thể đứng sau : rất, hơi, quá.( từ chỉ mức độ)
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 4 . Kẻ bảng theo mẫu dưới đây và điền các từ có thể kết hợp với DT, ĐT, TT vào những cột để trống.
BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ
những, các, một …
hãy, đã, vừa …
rất, hơi, quá …
kia,ấy, nọ …
xong, rồi …
quá, lắm …
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 5 . Trong những câu dưới đây, các từ in màu xanh vốn thuộc từ loại nào và ở đây chúng được dùng như từ loại nào ?
a/ Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác, lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động. . (Nguyễn Quang Sáng, Chiếc lược ngà)
b/ Làm khí tượng, ở được cao thế mới là lí tưởng chứ. . (Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa)
c/ Những băn khoăn ấy làm cho nhà hội hoạ không nhận xét được gì ở cô gái ngồi trước mặt đằng kia. . (Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa)
→ “tròn” là TT, ở câu (a) nó được dùng như ĐT.
→ “lí tưởng” là DT, ở câu (b) nó được dùng như TT.
→ “băn khoăn ” là TT, ở câu (c) nó được dùng như DT.
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 1/132. Hãy sắp xếp các từ in màu xanh trong những câu sau đây vào cột thích hợp (theo bảng mẫu) ở dưới.
II. Bài tập về các từ loại khác:
a/ Một lát sau không phải chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ ở tầng dưới lần lượt chạy lên. . (Nguyễn Minh Châu, Bến quê)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ - cả
- ở
- ba
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 1/132. Hãy sắp xếp các từ in màu xanh trong những câu sau đây vào cột thích hợp (theo bảng mẫu) ở dưới.
b/ Trong cuộc đời kháng chiến của tôi, tôi chứng kiến không biết bao nhiêu cuộc chia tay, nhưng chưa bao giờ, tôi bị xúc động như lần ấy. . . (Nguyễn Quang Sáng, Chiếc lược ngà)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ - cả
- ở
- ba
- tôi - bao nhiêu - bao giờ
- của - nhưng - như
- ấy
II. Bài tập về các từ loại khác:
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 1/132. Hãy sắp xếp các từ in màu xanh trong những câu sau đây vào cột thích hợp (theo bảng mẫu) ở dưới.
c/ Ngoài cửa sổ bấy giờ những bông hoa bằng lăng đã thưa thớt – cái giống hoa ngay khi mới nở, màu sắc đã nhợt nhạt. . . (Nguyễn Minh Châu, Bến quê)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ - cả
- ở
- ba
- tôi - bao nhiêu - bao giờ
- của - nhưng - như
- ấy
- bấy giờ
- những
- đã - mới - đã
- ngay
II. Bài tập về các từ loại khác:
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 1/132. Hãy sắp xếp các từ in màu xanh trong những câu sau đây vào cột thích hợp (theo bảng mẫu) ở dưới.
d/ - Trời ơi, chỉ còn có năm phút ! . (Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ - cả
- ở
- ba
- tôi - bao nhiêu - bao giờ
- của - nhưng - như
- ấy
- bấy giờ
- những
- đã - mới - đã
- ngay
- Trời ơi
- năm
- chỉ
II. Bài tập về các từ loại khác:
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
BT1 . Hãy sắp xếp các từ in màu xanh trong những câu sau đây vào cột thích hợp (theo bảng mẫu) ở dưới.
e/ - Quê anh ở đâu thế ? - Hoạ sĩ hỏi. . (Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ - cả
- ở
- ba
- tôi - bao nhiêu - bao giờ
- của - nhưng - như
- ấy
- bấy giờ
- những
- đã - mới - đã
- ngay
- năm
- đâu
- Trời ơi
- chỉ
II. Bài tập về các từ loại khác:
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 1/132. Hãy sắp xếp các từ in màu xanh trong những câu sau đây vào cột thích hợp (theo bảng mẫu) ở dưới.
g/ - Đã bao giờ Tuấn … sang bên kia chưa hả ? . (Nguyễn Minh Châu, Bến quê)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ - cả
- ở
- ba
- tôi - bao nhiêu - bao giờ
- của - nhưng - như
- ấy
- bấy giờ
- những
- đã - mới - đã
- ngay
- Trời ơi
- năm
- đâu
- hả
- chỉ
II. Bài tập về các từ loại khác:
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 1/132. Hãy sắp xếp các từ in màu xanh trong những câu sau đây vào cột thích hợp (theo bảng mẫu) ở dưới.
h/ - Bố đang sai con làm cái việc gì lạ thế ? . (Nguyễn Minh Châu, Bến quê)
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ - cả
- ở
- ba
- tôi - bao nhiêu - bao giờ
- của - nhưng - như
- ấy
- bấy giờ
- những
- đã - mới - đã
- ngay
- Trời ơi
- năm
- đâu
- hả
- đang
- chỉ
II. Bài tập về các từ loại khác:
A- TỪ LOẠI:
I. Danh từ, động từ, tính từ:
II. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
B. CỤM TỪ
1. Cụm từ: Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
những, các, một …
đang, sẽ hãy, đã, vừa
rất, hơi, quá …
kia,ấy, nọ …
xong, rồi …
quá, lắm …
A- TỪ LOẠI:
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 1 (trang 133 sgk): Tìm phần Trung của cụm D và dấu hiệu cho biết đó là cụm danh từ
a, ảnh hưởng, nhân cách, lối sống là phần trung tâm của các cụm danh từ in đậm. Các dấu hiệu là những lượng từ đứng trước: những, một.
b, ngày (khởi nghĩa) dấu hiệu là những
c, Tiếng (cười nói) Dấu hiệu là có thể thêm những vào trước
Bài tập 3 (trang 133 sgk ): Tìm phần trung tâm của các cụm từ in đậm. CHỉ ra các yếu tố phụ đi kèm với nó.
a, Việt Nam, bình dị, Việt Nam, phương Đông, mới, hiện đại là phần trung tâm của các cụm từ in đậm. Dấu hiệu là từ rất.
Các từ như phương Đông, Việt Nam là danh từ riêng được chuyển loại thành tính từ
b, Êm ả có thể thêm rất vào phía trước
c, Phức tạp, phong phú, sâu sắc, có thể thêm từ rất vào phía trước
B. CỤM TỪ
1. Cụm từ: Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
2. Bài tập
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Bài tập 2. Tìm phần trung tâm của các cụm từ in màu xanh. Chỉ ra những dấu hiệu cho biết đó là cụm động từ.
a/ Vừa lúc ấy, tôi đã đến gần anh. Với lòng mong nhớ của anh, chắc anh nghĩ rằng, con anh sẽ chạy xô vào lòng anh, sẽ ôm chặt lấy cổ anh.
b/ Ông chủ tịch làng em vừa lên cải chính …
* Phần trung tâm của các cụm động từ:
a/ đến, chạy, ôm. Dấu hiệu là phó từ : đã, sẽ, sẽ đứng trước.
b/ lên (cải chính). Dấu hiệu là phó từ “vừa” đứng trước.
B. CỤM TỪ
1. Cụm từ: Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
2. Bài tập
A- TỪ LOẠI:
Tiết 156,157,158 – Tiếng Việt TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Thương ca tiếng Việt
HƯƠNG DẪN HỌC BÀI
- Nắm kiến thức về từ loại: Danh từ, động từ, tính từ và chức vụ ngữ pháp của các từ loại
- Nắm cấu tạo của cụm từ: Cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
- Hoàn thành các bài tập trang 133, 134
- Chuẩn bị nội dung tổng kết ngứ pháp tiếp theo:
* THÀNH PHẦN CÂU:
- Thành phần chính, thành phần ph
- Thành phần biệt lập
* CÁC KIỂU CÂU
- Câu đơn
- Câu ghép
- Biến đổi câu
- Các kiểu câu ứng với mục đích giao iếp khác nhau
 
Gửi ý kiến